wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ: NHIỆT KẾ

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Đo thể tích.

b)

Đo khối lượng.

c)

Đo nhiệt độ.

d)

Đo khối lượng riêng.

2.

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Xenxiut (Celsius) là:

a)

0oC.

b)

100oC.

c)

32oF.

d)

212oF.

3.

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Farenhai (Farenheit) là:

a)

32oC.

b)

0oC.

c)

32oF.

d)

212oF.

4.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

5.

Nhiệt độ 50oC tương ứng với bao nhiêu oF?

a)

122oF.

b)

86oF.

c)

54oF.

d)

92oF.

6.

Nhiệt độ 860F tương ứng với bao nhiêu oC?

a)

60oC.

b)

50oC.

c)

40oC.

d)

30oC.

7.

Nhiệt kế rượu trong hình có GHĐ và ĐCNN là bao nhiêu?

a)

50oC và 1oC.

b)

50oC và 2oC.

c)

Từ 20oC đến 50oC và 1oC.

d)

Từ - 20oC đến 50oC và 2oC.

8.

Nhiệt kế thủy ngân trong hình có GHĐ và ĐCNN là bao nhiêu?

a)

100oC và 1oC.

b)

100oC và 2oC.

c)

Từ - 10oC đến 100oC và 1oC.

d)

Từ 10oC đến 100oC và 2oC.

9.

Em hãy cho biết tên và công dụng của nhiệt kế bên dưới.

a)

Nhiệt kế y tế, dùng để đo nhiệt độ cơ thể.

b)

Nhiệt kế thủy ngân, dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.

c)

Nhiệt kế rượu, dùng để đo khí quyển.

d)

Nhiệt kế y tế, dùng để đo nhiệt độ cơ thể và trong các thí nghiệm.

10.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế thủy ngân bên dưới là

a)

42oC và 35oC.

b)

42oC và 0,1oC.

c)

Từ 35oC đến 42oC và 0,1oC.

d)

Từ - 35oC đến 42oC và 0,1oC.