wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thì hiện tại hoàn thành

Total questions: 48

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

2.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

3.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

4.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

5.

Viết tắt của has là?

(a)  

6.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

7.

Viết tắt của have là?

(a)  

8.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

9.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

10.

Viết tắt của HAS NOT là?

(a)  

11.

V3 là gì?

a)

Động từ ở cột 3

b)

Động từ bất quy tắc

c)

Động từ có quy tắc

d)

Động từ nguyên mẫu

12.

V3 của HAVE LÀ GÌ?

(a)  

13.

V3 của TEACH LÀ GÌ?

(a)  

14.

V3 của STOP là gì?

(a)  

15.

V3 của FIND là gì?

(a)  

16.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

17.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

18.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

19.

already có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

20.

Yet có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

21.

Ever có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

22.

Never có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

23.

Recently

a)

gần đây

b)

rồi

24.

I _________________ my purse.

a)

I have lost my purse.

b)

I has lost my purse.

c)

I have losted my purse.

25.

We _________________ this movie already.

a)

We have seen this movie already.

b)

We has seen this movie already.

c)

We have seed this movie already.

26.

There _________________ an accident.

a)

There has been an accident.

b)

There have been an accident.

c)

There has beed an accident.

27.

Where ____ I ____ my sandals?

a)

Where have I left my sandals?

b)

Where has I left my sandals?

c)

Where have I lefted my sandals?

28.

The children _________________ a mess in the kitchen.

a)

The children have made a mess in the kitchen.

b)

The children has made a mess in the kitchen.

c)

The children have make a mess in the kitchen.

29.

Why ____ he ____ already?

a)

Why has he gone already?

b)

Why have he gone already?

c)

Why has he goed already?

30.

She _________________ her chores.

a)

She has finished her chores.

b)

She have finished her chores.

c)

She has finishes her chores.

31.

____ you ____ your mom yet?

a)

Have you called your mom yet?

b)

Has you called your mom yet?

c)

Have you calling your mom yet?

32.

I have _________________ been to France.

a)

ever

b)

for

c)

since

d)

never

33.

Kate hasn't done her homework ________________________.

a)

already

b)

just

c)

yet

d)

never

34.

I haven't seen Tom ___________________ two years.

a)

since

b)

just

c)

for

d)

already

35.

Mary has _______________ missed her flight.

a)

just

b)

ever

c)

yet

d)

for

36.

Has Alice _______________ watched this film?

a)

yet

b)

ever

c)

just

d)

never

37.

Have you ever ___________ about the Beatles?

a)

hear

b)

heard

c)

hearing

d)

heared

38.

I haven't ______________ your book.

a)

taken

b)

take

c)

took

d)

takes

39.

She ____________ eaten Asian food.

a)

has

b)

had

c)

hadn't

d)

hasn't

40.

_________ they arrived yet?

a)

Has

b)

Having

c)

Have

d)

Had

41.
Have you ................. seen a snake?
a)
ever
b)
never
c)
yet
d)
still
42.
It's a great movie. I have ... that movie many times.
a)
saw
b)
seen
c)
see
43.
Have you ... really strange or interesting food?
a)
ever eaten
b)
never eaten
c)
ate
44.
I have studied English ......... 9 years.
a)
for
b)
since
45.
I have been in this school ........... 2010
a)
since
b)
for
46.
My friend ......................... to London.
a)
have been
b)
has been
c)
has ben
47.

She (a)   called us.

48.

(a)   your brother left school?