Font size
Worksheetsthì hiện tại hoàn thành
Total questions: 48
Worksheet time: 23mins
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Viết tắt của has là?
(a)
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Viết tắt của have là?
(a)
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
Viết tắt của HAS NOT là?
(a)
V3 là gì?
Động từ ở cột 3
Động từ bất quy tắc
Động từ có quy tắc
Động từ nguyên mẫu
V3 của HAVE LÀ GÌ?
(a)
V3 của TEACH LÀ GÌ?
(a)
V3 của STOP là gì?
(a)
V3 của FIND là gì?
(a)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
I _________________ my purse.
I have lost my purse.
I has lost my purse.
I have losted my purse.
We _________________ this movie already.
We have seen this movie already.
We has seen this movie already.
We have seed this movie already.
There _________________ an accident.
There has been an accident.
There have been an accident.
There has beed an accident.
Where ____ I ____ my sandals?
Where have I left my sandals?
Where has I left my sandals?
Where have I lefted my sandals?
The children _________________ a mess in the kitchen.
The children have made a mess in the kitchen.
The children has made a mess in the kitchen.
The children have make a mess in the kitchen.
Why ____ he ____ already?
Why has he gone already?
Why have he gone already?
Why has he goed already?
She _________________ her chores.
She has finished her chores.
She have finished her chores.
She has finishes her chores.
____ you ____ your mom yet?
Have you called your mom yet?
Has you called your mom yet?
Have you calling your mom yet?
I have _________________ been to France.
ever
for
since
never
Kate hasn't done her homework ________________________.
already
just
yet
never
I haven't seen Tom ___________________ two years.
since
just
for
already
Mary has _______________ missed her flight.
just
ever
yet
for
Has Alice _______________ watched this film?
yet
ever
just
never
Have you ever ___________ about the Beatles?
hear
heard
hearing
heared
I haven't ______________ your book.
taken
take
took
takes
She ____________ eaten Asian food.
has
had
hadn't
hasn't
_________ they arrived yet?
Has
Having
Have
Had
She (a) called us.
(a) your brother left school?
