wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản.

d)

Công suất

2.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

3.

Công là đại lượng :

a)

Vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ, có thể âm hoặc dương

4.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường:

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

5.

Công thức tính công của một lực là:

a)

F.s

b)

mgh

c)

F.s.cos α\alpha

d)

½.m v2v^2

6.

Lấy g= 10 m/s2 . Để nâng 1 vật có khối lượng 50kg lên cao 10m với vận tốc không đổi, người ta cần thực hiện 1 công là

a)

5000J

b)

500kJ

c)

20kJ

d)

40kJ

7.

Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 8

c)

Tăng gấp 4

d)

Tăng gấp đôi

8.

Hệ thức liên hệ giữa động năng Wđ và động lượng p của vật khối lượng m là:

a)

4mWđ = p2

b)

2Wđ = mp2

c)

Wđ = mp2

d)

2mWđ = p2

9.

Một vật có khối lượng 500g rơi tự do ở nơi g = 10m/s2. Sau 2s kể từ khi bắt đầu rơi, động năng của vật đó bằng:

a)

50 J

b)

75 J

c)

100 J

d)

150 J

10.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

d)

chuyển động trong trọng trường

11.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.z

b)

2.m.g.z

c)

12m.gz2\frac{1}{2}m.gz^2

d)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

12.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn  Δl\Delta l     (  Δl\Delta l  < 0) thì thế năng đàn hồi bằng

a)

 12k.(Δl)\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)  

b)

 12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2  

c)

 12(k.Δl)2\frac{1}{2}\left(k.\Delta l\right)^2  

d)

 12.k2.(Δl)\frac{1}{2}.k^2.\left(\Delta l\right)  

13.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

14.

Khi một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B trong trọng trường thì công của trọng lực trong chuyển động đó có giá trị bằng

a)

tích thế năng của vật tại A và tại B

b)

thương thế năng của vật tại A và tại B

c)

tổng thế nằng của vật tại A và tại B

d)

hiệu thế năng của vật tại A và tại B

15.

Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo dãn 2,8cm. Độ cứng của lò xo có giá trị là

a)

200N/m

b)

2N/m

c)

200N/m2

d)

2N/m2

16.

Ba vật có khối lượng khác nhau m1, m2 và m3 (m3 > m2 > m1), có cùng độ cao trong trọng trường. So sánh thế năng của ba vật

a)

Thế năng vật có khối lượng m2 lớn hơn

b)

Thế năng ba vật bằng nhau

c)

Thế năng vật có khối lượng m1 lớn hơn

d)

Thế năng vật có khối lượng m3 lớn hơn

17.

Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất. Con vật nào đang có thế năng trọng trường?

a)
b)
c)
d)
e)
18.

Vật nào đang có thế năng đàn hồi?

a)
b)
c)
d)
19.

Khi một vật chuyển động (chỉ chịu tác dụng của trọng lực trong trọng trường)  thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?

a)

 12.m.v2+12.m.g.z\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}.m.g.z  

b)

 12.m.v2+m.g.z\frac{1}{2}.m.v^2+m.g.z  

c)

 12.m.g.v2+12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.m.g.v^2+\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2  

d)

 12.m.v2+12(k.Δl)2\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}\left(k.\Delta l\right)^2  

20.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi, ma sát bằng không thì cơ năng của vật được xác định

a)

12.m.v2+12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2

b)

12.m.v2+12.k.(Δl)\frac{1}{2}.m.v^2+\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)

c)

12.k.x2+12.m.v2\frac{1}{2}.k.x^2+\frac{1}{2}.m.v^2

d)

12.m.v+12.k.x2\frac{1}{2}.m.v+\frac{1}{2}.k.x^2

21.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

có thể âm dương hoặc bằng không

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không

d)

luôn khác 0

22.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN

a)

động năng tăng

b)

thế năng giảm

c)

cơ năng cực đại tại N

d)

cơ năng không đổi

23.

Nếu ngoài trọng lưc và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát, thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát được tính như thế nào?

a)

không bảo toàn, bằng độ biến thiên cơ năng

b)

có bảo toàn, bằng độ biến thiên cơ năng

c)

có bảo toàn, bằng hằng số

d)

không bảo toàn, bằng hằng số

24.

Từ một điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 1m, ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật lúc ném bằng bao nhiêu?

a)

4J

b)

5 J

c)

6 J

d)

7 J

25.

Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m, khối lượng không đáng kể đầu kia của lò xo được gắn cố định. Tất cả nằm trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí thả là

a)

25.10-2 J

b)

50.10-2 J

c)

100.10-2 J

d)

200.10-2 J