wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆN PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU.

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số âm năm phần tám.

a)

A. 58\frac{5}{8}

b)

B. 85\frac{8}{-5}

c)

C. 58\frac{-5}{8}

d)

D. -5:8

2.

Viết phân số âm ba phần mười.

a)

A.  310\frac{3}{10} 

b)

B.  310\frac{-3}{10} 

c)

C.  310\frac{3}{-10} 

d)

D. -3:10

3.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: 

a)

A.  120\frac{12}{0} 

b)

B.  45\frac{-4}{5} 

c)

C.  30,25\frac{3}{0,25} 

d)

D.  4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

4.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không phải là phân số:

a)

A.  32\frac{3}{2} 

b)

B.  45\frac{-4}{-5} 

c)

C.  04\frac{0}{4} 

d)

D.  2,49,5\frac{2,4}{-9,5}  

5.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

6.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

7.

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: - 58 :73

a)

A.  5873\frac{58}{73} 

b)

B.  5873\frac{-58}{73} 

c)

C.  5873\frac{58}{-73} 

d)

D.  5873\frac{-58}{-73} 

8.

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số:   - 113 : - 98

a)

A.  11398\frac{-113}{98} 

b)

B.  113 98\frac{-113}{-\ 98} 

c)

C.   98 113\frac{-\ 98}{-\ 113} 

d)

D.   98113\frac{-\ 98}{113} 

9.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

10.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

11.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  25\frac{-2}{5}  

a)

A.  410\frac{4}{10} 

b)

B.  615\frac{-6}{15} 

c)

C.  615\frac{6}{15} 

d)

D.  410\frac{-4}{-10} 

12.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  37\frac{3}{7}  

a)

A.  37\frac{-3}{7} 

b)

B.  614\frac{-6}{14} 

c)

C.  37\frac{3}{-7} 

d)

D.  614\frac{-6}{-14} 

13.

Chọn câu sai.

a)

A.

b)

B.

c)

C

d)

D

14.

Chọn câu sai.

a)

A.

b)

B.

c)

C

d)

D

15.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

16.

Tìm số nguyên x biết  x7 = 621\frac{x}{7}\ =\ \frac{6}{21}  ? 

a)

A. x = -5

b)

B. x = 5

c)

C. x = -2

d)

D. x = 2

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống  1590 = 5.....\frac{15}{90}\ =\ \frac{5}{.....}  ? 

a)

A. x = 20

b)

B. x = -60

c)

C. x = 60

d)

D. x = 30

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống  3..... = 3377\frac{3}{.....}\ =\ \frac{-33}{77}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = -6

c)

C. x = 6

d)

D. x = -7

19.

Viết   20 dm220\ dm^2   dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.

a)

A.  10020 m2\frac{100}{20}\ m^2  

b)

B.  20100 m2\frac{20}{100}\ m^2  

c)

C.  2010 m2\frac{20}{10}\ m^2  

d)

D.  201000 m2\frac{20}{1000}\ m^2  

20.

Viết 20 dm220\ dm^2 dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.

a)

A. 102 m2\frac{10}{2}\ m^2

b)

B. 15 m2\frac{1}{5}\ m^2

c)

C. 2 m22\ m^2

d)

D. 150 m2\frac{1}{50}\ m^2