wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo vệ rơle

Total questions: 37

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nhiệm vụ của BVRL là:

a)

Phát hiện kịp thời sự cố, nhanh chóng tác động để cắt các phần tử đó ra khỏi hệ thống điện

b)

Phát hiện kịp thời tình trạng làm việc không bình thường của thiết bị điện trong HTĐ, nhanh chóng tác động cắt các phần tử đó ra khỏi hệ thống

c)

Phát hiện kịp thời sự cố, phát báo tín hiệu cho nhân viên vận hành biết để theo dõi và xử lý kịp thời

d)

Phát hiện tất cả các trạng thái không thuộc chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện và nhanh chóng tác động cắt thiết bị đó ra khỏi hệ thống.

2.

Tính chất “Đảm bảo cho thiết bị làm việc đúng, chắc chắn” là yêu cầu cơ bản nào của BVRL?

a)

Tin cậy

b)

Chọn lọc

c)

Độ nhạy

d)

Tác động nhanh

3.

Tính chất “Loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống còn các phần tử khác vẫn làm việc bình thường” là yêu cầu cơ bản nào của BVRL?

a)

Chọn lọc

b)

Tin cậy

c)

Độ nhạy

d)

Tác động nhanh

4.

Role được gọi là cắt nhanh khi thời gian tác động của role là?

a)

50ms

b)

80s

c)

150ms

d)

150s

5.

Hệ thống role gọi là tác động nhanh khi thời gian tác động của hệ thống là

a)

150ms

b)

150s

c)

50ms

d)

50s

6.

Tính chất “Loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống còn các phần tử khác vẫn làm việc bình thường” là tính (a)   của BVRL?

7.

Rơle kiểu điện từ có nguyên lý hoạt động tương tự với:

a)

Công tắc tơ

b)

Cầu dao

c)

Rơle nhiệt

d)

Dao cách ly

8.

Rơle điện từ hoạt động dựa trên:

a)

Lực hút của nam châm điện


b)

Thời gian cấp điện cho cuộn dây của rơle

c)

Định luật Jun-Lenxơ


d)

Hiện tượng giãn nở vì nhiệt

9.

Khác biệt của rơle số so với rơle cơ là:

a)

Tích hợp được nhiều chức năng

b)

Tác động nhanh, độ tin cậy cao


c)

Dễ cài đặt, hiệu chỉnh thông số

d)

Có tính chọn lọc tuyệt đối

10.

Công suất tiêu thụ của rơle kỹ thuật số khoảng:

a)

(0,11,0) VA

b)

(1,0 10) VA

c)

(1,5 2,5) VA

d)

(0,01 0,05) VA

11.

RW là ký hiệu của:

a)

Rơle công suất

b)

Rơle dòng điện

c)

Rơle trung gian

d)

Rơle điện áp

12.

RH là ký hiệu của:

a)

Rơle hơi

b)

Rơle công suất

c)

Rơle trung gian

d)

Rơle điện áp

13.

Ký hiệu bằng số của rơle tổng trở:

a)

21

b)

2

c)

27

d)

52

14.

Ký hiệu bằng số của rơle quá dòng có hướng:

a)

67

b)

50

c)

21

d)

52

15.

Ký hiệu bằng số của rơle dòng điện cắt nhanh:

a)

50

b)

21

c)

67

d)

51

16.

Ký hiệu bằng số của rơle dòng điện có thời gian:

a)

51

b)

21

c)

50

d)

52

17.

Ký hiệu bằng chữ của rơle bảo vệ so lệch:

a)

∆I

b)

t

c)

f

d)

I0>

18.

Ký hiệu bằng chữ của rơle dòng điện có thời gian:

a)

I >, t

b)

I0 >

c)

I >>, t

d)

I0 >, t

19.

Khi điện áp phía sơ cấp là định mức, trị số điện áp phía thứ cấp của BU trong mạch đo lường, điều khiển, bảo vệ, tự động hóa là:

a)

100V hoặc 110V

b)

100V hoặc 220V

c)

110 V hoặc 100V

d)

220V hoặc 110V

20.

Sơ đồ BU đấu sao thiếu là sơ đồ có:

a)

2 BU 1 pha đấu vào điện áp dây

b)

1 BU 1 pha đấu vào điện áp dây

c)

1 BU 1 pha đấu vào điện áp pha

d)

2 BU 1 pha đấu vào điện áp pha

21.

BU luôn làm việc ở trạng thái:

a)

Hở mạch cuộn thứ cấp

b)

Ngắn mạch cuộn thứ cấp

c)

Ngắn mạch cuộn sơ cấp

d)

Hở mạch cuộn thứ cấp

22.

BI luôn làm việc ở trạng thái:

a)

Ngắn mạch cuộn thứ cấp

b)

Hở mạch cuộn thứ cấp

c)

Ngắn mạch cuộn sơ cấp

d)

Hở mạch cuộn thứ cấp

23.

Sơ đồ BI đấu tổng dòng điện 3 pha gồm có:

a)

3BI và 1RI

b)

3BI và 3RI

c)

2BI và 2RI

d)

2BI và 1RI

24.

Nguồn điện thao tác một chiều có ưu điểm:

a)

Làm việc hoàn toàn độc lập với lưới điện

b)

Giá thành vận hành thấp

c)

Đơn giản, tiện lợi khi lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng

d)

Có nhiều cấp điện áp để sử dụng

25.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Nguồn điện thao tác phải là nguồn một chiều

b)

Nguồn điện thao tác là nguồn cung cấp cho mạch điều khiển

c)

Nguồn điện thao tác cung cấp cho mạch tín hiệu, tự động hóa

d)

Nguồn điện thao tác có thể lấy từ acqui, lấy qua bộ chỉnh lưu hoặc từ máy phát điện một chiều

26.

Dòng điện khởi động của rơle là:

a)

Dòng điện nhỏ nhất đi qua cuộn dây rơle làm cho rơle khởi động

b)

Dòng điện nhỏ nhất đi qua cuộn dây rơle làm cho tiếp điểm rơle trở về vị trí ban đầu


c)

Dòng điện lớn nhất đi qua cuộn dây rơle làm cho rơle khởi động

d)

Dòng điện lớn nhất đi qua cuộn dây rơle làm cho tiếp điểm rơle trở về vị trí ban đầu

27.

Dòng điện khởi động của BVCN phải được chọn:

a)

Lớn hơn dòng ngắn mạch lớn nhất qua chỗ đặt bảo vệ khi hư hỏng ở ngoài phần tử được bảo vệ

b)

Lớn hơn dòng ngắn mạch nhỏ nhất qua chỗ đặt bảo vệ khi hư hỏng ở ngoài phần tử được bảo vệ

c)

Nhỏ hơn dòng ngắn mạch nhỏ nhất qua chỗ đặt bảo vệ khi hư hỏng ở ngoài phần tử được bảo vệ

d)

Nhỏ hơn dòng ngắn mạch lớn nhất qua chỗ đặt bảo vệ khi hư hỏng ở ngoài phần tử được bảo vệ


28.

Để đảm bảo tính chọn lọc, đối với BVQD có thời gian, phải chọn thời gian tác động của bảo vệ phía trước (tính từ nguồn) so với thời gian tác động của bảo vệ phía sau như thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy yêu cầu cắt nhanh của phụ tải

29.

BVQD có thời gian chọn dòng điện khởi động theo giá trị:

a)

Dòng điện phụ tải cực đại qua chỗ đặt bảo vệ

b)

Dòng điện ngắn mạch cực đại qua chỗ đặt bảo vệ khi ngắn mạch ngoài

c)

Dòng điện mở máy của các phụ tải động cơ

d)

Dòng điện cho phép chạy trên dây dẫn của đường dây

30.

BVCN đảm bảo tính chọn lọc dựa trên nguyên tắc: Khi bảo vệ càng đặt gần về phía nguồn cung cấp thì:

a)

Dòng điện khởi động của bảo vệ càng lớn

b)

Dòng điện khởi động của bảo vệ càng nhỏ

c)

Thời gian làm việc của bảo vệ càng lớn

d)

Thời gian làm việc của bảo vệ càng lớn


31.

Phải chọn dòng khởi động của BVCN như thế nào so với dòng ngắn mạch ngoài lớn nhất?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy thuộc yêu cầu bảo vệ

32.

BVCN và BVQD có thời gian (BVQD) khác nhau ở điểm:

a)

BVCN tính toán chỉnh định theo dòng ngắn mạch ngoài còn BVQD tính toán chỉnh định theo dòng làm việc lớn nhất

b)

BVCN chọn lọc theo dạng ngắn mạch còn BVQD chọn lọc theo dòng điện quá tải và thời gian.

c)

BVCN tính toán chỉnh định theo dòng làm việc lớn nhất còn BVQD tính toán chỉnh định theo dòng ngắn mạch ngoài

d)

BVCN chọn lọc theo dạng ngắn mạch còn BVQD BVQDchọn lọc theo dòng điện ngắn mạch và thời gian.


33.

Với bảo vệ so lệch, dòng điện qua cuộn dây rơle được gọi là dòng điện không cân bằng trong trường hợp:


a)

Phần tử cần bảo vệ làm việc ở chế độ bình thường

b)

Phần tử cần bảo vệ bị sự cố ngắn mạch

c)

Phần tử cần bảo vệ có trạng thái làm việc không bình thường

d)

Phần tử cần bảo vệ bị hư hỏng, còn các phần tử lân cận vẫn làm việc bình thường

34.

Trong các loại bảo vệ dưới đây, bảo vệ nào có tính chọn lọc cao nhất?

a)

Bảo vệ so lệch

b)

Bảo vệ khoảng cách

c)

BVQDcó thời gian

d)

BVQDcắt nhanh

35.

Trong các loại bảo vệ dưới đây, bảo vệ nào có tính chọn lọc tương đối?

a)

Quá dòng có thời gian, khoảng cách

b)

Quá dòng cắt nhanh, khoảng cách


c)

Quá dòng có thời gian, so lệch

d)

Quá dòng cắt nhanh, so lệch

36.

Rơle tổng trở của bảo vệ khoảng cách lấy tín hiệu là đại lượng:

a)

Điện áp và dòng điện

b)

Điện trở tác dụng và dòng điện

c)

Tổng trở và điện áp

d)

Tổng trở

37.

Để đảm bảo tính chọn lọc trong bảo vệ khoảng cách ta phải chọn tổng trở khởi động của rơle RZ theo điều kiện:

a)

Z< ZD

b)

Z< ZS

c)

Z< Zpt

d)

Z< ZRZ