wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập nội dung bài 22,23,24

Total questions: 20

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

A. tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

B. tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

C. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

d)

D. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cung giảm.

2.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong thời gian qua là

a)

bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa.

b)

sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân.

c)

diện tích lương thực tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

3.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

4.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

5.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương tực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

diện tích trồng cây lương thực lớn.

c)

người dân có kinh nghiệm.

d)

trình độ thâm canh cao hơn.

6.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

địa hình, đất đai phù hợp

b)

cơ sở chế biến phát triển.

c)

lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.

7.

Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

b)

thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.

d)

các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.

8.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta là

a)

hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp, tự cung.

c)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

9.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

10.

Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

các dịch vụ về giống, thú y.

d)

lực lượng lao động có kỹ thuật.

11.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000- 2017?

a)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm.

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng chậm hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm.

c)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng bằng với diện tích cây công nghiệp hàng năm.

d)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm có tốc độ phát triển không ổn định.

12.

Để thể hiện tốc độ phát triển đàn gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2009 - 2017 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

13.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về

a)

Diện tích lúa tăng chậm hơn ngô.

b)

Diện tích ngô luôn nhỏ và tăng chậm hơn lúa.

c)

Sản lượng lúa luôn cao hơn ngô.

d)

Sản lượng ngô tăng nhanh hơn lúa.

14.

Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Tình hình phát triển diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta trong giai đoạn 1990-2014.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta trong giai đoạn 1990-2014.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta trong giai đoạn 1990-2014.

d)

D. Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta trong giai đoạn 1990-2014.

15.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng của nước ta qua các năm.

b)

Diện tích lúa mùa và sản lượng lúa của nước ta qua các năm.

c)

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta qua các năm.

d)

Tình hình trồng cây lương thực của nước ta qua các năm.

16.

Khai thác thủy sản đang được phát triển mạnh nhất ở những vùng nào

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

b)

B. DH Nam Trung Bộ và Nam Bộ

c)

C. ĐB sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

17.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa –Vũng Tàu

c)

Ngư trường Thanh Hóa – Nghệ an- Hà Tĩnh

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh

18.

Lâm nghiệp của nước ta bao gồm các hoạt động

a)

Trồng rừng , khoanh nuôi , bảo vệ rừng

b)

Khai thác , chế biến gỗ và lâm sản

c)

Lâm sinh , khai thác , chế biến gỗ và lâm sản

d)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn

19.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên để phát triển lĩnh vực đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

môi trường biển đang ô nhiễm nghiêm trọng

b)

vùng biển nước ta có nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới

d)

hệ thống cảng cá còn chưa đáp ứng được yêu cầu

20.

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Bờ biển dài 3260 km , vùng đặc quyền kinh tế rộng khoảng 1 triệu Km2

b)

Dọc bờ biển có các bãi triều , đầm phá , cánh rừng ngập mặn

c)

Vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú và nhiều loại đặc sản

d)

Ở một số đảo có các rạn đá , là nơi tập trung nhiều thủy sản có giá trị kinh tế