Font size
WorksheetsBe: present simple questions (lesson 9)
Total questions: 18
Worksheet time: 16mins
Điền vào chỗ trống
__________ten?
Are you
You are
Chọn cụm từ thích hợp
____________ big
The oxen is
The oxen are
Điền vào chỗ trống
_________________ in the garden?
Is the geese
Are the geese
Viết câu hỏi và trả lời
they/teachers? No,
(a)
Viết câu hỏi và trả lời
he/hungry? yes,
(a)
Viết câu hỏi và trả lời
you/ in the kitchen? yes,
(a)
Các danh từ số nhiều sau, từ nào ở dạng đúng
boys
leaves
thiefs
persons
babies
Các danh từ số nhiều sau, từ nào ở dạng sai
ox
deer
keies
scaves
watchs
Sắp xếp lại câu sau (Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)
Your/bag./are/keys/the/in
(a)
Sắp xếp lại câu sau (Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)
blue/isn't/a/bag./It
(a)
Sắp xếp lại câu sau (Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)
at/a/He/is/teacher/primary school.
(a)
Viết câu ngược nghĩa với câu sau:
(Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)
She is a singer.
(a)
Viết câu ngược nghĩa với câu sau:
(Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)
I am a prince.
(a)
Viết câu ngược nghĩa với câu sau:
(Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)
You aren't taxi driver. You are teacher.
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng thích hợp
Jack and you are classmates.
(a)
Thay thế đại từ nhân xưng thích hợp
Mark and Alice are dancers.
(a)
Điền is/isn't/are/aren't thích hợp
(a)
Điền is/isn't/are/aren't thích hợp
(a)
