wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Be: present simple questions (lesson 9)

Total questions: 18

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống

__________ten?

a)

Are you

b)

You are

2.

Chọn cụm từ thích hợp

____________ big

a)

The oxen is

b)

The oxen are

3.

Điền vào chỗ trống

_________________ in the garden?

a)

Is the geese

b)

Are the geese

4.

Viết câu hỏi và trả lời

they/teachers? No,

(a)  

5.

Viết câu hỏi và trả lời

he/hungry? yes,

(a)  

6.

Viết câu hỏi và trả lời

you/ in the kitchen? yes,

(a)  

7.

Các danh từ số nhiều sau, từ nào ở dạng đúng

a)

boys

b)

leaves

c)

thiefs

d)

persons

e)

babies

8.

Các danh từ số nhiều sau, từ nào ở dạng sai

a)

ox

b)

deer

c)

keies

d)

scaves

e)

watchs

9.

Sắp xếp lại câu sau (Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)

Your/bag./are/keys/the/in

(a)  

10.

Sắp xếp lại câu sau (Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)

blue/isn't/a/bag./It

(a)  

11.

Sắp xếp lại câu sau (Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)

at/a/He/is/teacher/primary school.

(a)  

12.

Viết câu ngược nghĩa với câu sau:

(Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)

She is a singer.

(a)  

13.

Viết câu ngược nghĩa với câu sau:

(Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)

I am a prince.

(a)  

14.

Viết câu ngược nghĩa với câu sau:

(Viết chính xác từ viết hoa và dấu chấm câu)

You aren't taxi driver. You are teacher.

(a)  

15.

Thay thế đại từ nhân xưng thích hợp

Jack and you are classmates.

(a)  

16.

Thay thế đại từ nhân xưng thích hợp

Mark and Alice are dancers.

(a)  

17.

Điền is/isn't/are/aren't thích hợp

(a)  

18.

Điền is/isn't/are/aren't thích hợp

(a)