Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ phần tô màu trong hình là

a)

1020\frac{10}{20}

b)

12\frac{1}{2}

c)

1120\frac{11}{20}

d)

1520\frac{15}{20}

2.

Phân số  9−25\frac{9}{-25}  có tử số và mẫu số là

a)

-25 và 9

b)

-9 và -25

c)

9 và -25

d)

9 và 25

3.

khi đọc phân số "âm mười phần bảy" ta viết là

a)

−710\frac{-7}{10}

b)

−107\frac{-10}{7}

c)

10−7\frac{10}{-7}

d)

7−10\frac{7}{-10}

4.

Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số, mỗi số chỉ được viết một lần. Vậy ta có thể viết được mấy phân số từ hai số trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số  56; 1,579; −80; 3,554,22\frac{5}{6};\ \frac{1,57}{9};\ \frac{-8}{0};\ \frac{3,55}{4,22}  

a)

 56\frac{5}{6}  

b)

 1,579\frac{1,57}{9}  

c)

 −80\frac{-8}{0}  

d)

 3,554,22\frac{3,55}{4,22}  

6.

Cho biểu thức  A=7bA=\frac{7}{b}  , điều kiện của b để biểu thức A là phân số 

a)

 b=0b=0  

b)

 b>0b>0  

c)

 b<0b<0  

d)

 b≠0b\ne0  

7.

Cho biểu thức  B=17x−1B=\frac{17}{x-1}  , điều kiện của x để b là phân số

a)

 x=1x=1  

b)

 x>1x>1  

c)

 x<1x<1  

d)

 x≠1x\ne1  

8.

 12 \frac{1}{2}\   bằng với:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 39\frac{3}{9}  

c)

 510\frac{5}{10}  

d)

 42\frac{4}{2}  

9.

 12=x12\frac{1}{2}=\frac{x}{12}  ; Tìm x?

a)

x = 6

b)

x = 2

c)

x = -6

d)

x = -2

10.
a)

12\frac{1}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

58\frac{5}{8}

11.
a)

12\frac{1}{2}

b)

59\frac{5}{9}

c)

37\frac{3}{7}

d)

53\frac{5}{3}

12.

Phần tô màu trong hình vẽ biểu diễn phân số nào?

a)

12\frac{1}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

48\frac{4}{8}

13.

Cho tập M = {3; 4; 5} . Viết các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử nhỏ hơn mẫu. Số các phân số viết được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng

 −244≤x<−147\frac{-24}{4}\le x<\frac{-14}{7}  

a)

A = {-5; -4; -3; -2}                    

b)

A = {-6; -5; -4; -3; -2}

c)

A = {-6; -5; -4; -3}  

d)

A = {-5; -4; -3}

15.

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3} . Viết các phân số có tử và mẫu thuộc A, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập B là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

Phần tô màu trong hình vẽ biểu diễn phân số nào?

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 36\frac{3}{6}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 58\frac{5}{8}  

17.

Phần tô màu trong hình vẽ biểu diễn phân số nào?

a)

33\frac{3}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

32\frac{3}{2}

d)

22\frac{2}{2}

18.

Phần tô màu trong hình vẽ biểu diễn phân số nào?

a)

18\frac{1}{8}

b)

19\frac{1}{9}

c)

110\frac{1}{10}

d)

111\frac{1}{11}

19.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

a)

20\frac{2}{0}

b)

0,253\frac{0,25}{3}

c)

6,53,5\frac{6,5}{3,5}

d)

14\frac{1}{4}

20.

Cho biểu thức

 A=5n−2A=\frac{5}{n-2}  với n là số nguyên. Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số?

a)

 n=2n=2  

b)

 n≠2n\ne2  

c)

 n≠−2n\ne-2  

d)

 n=−2n=-2  

21.

Giá trị của phân số

 A=5n−2A=\frac{5}{n-2}  với n = -7 là

a)

-2

b)

 −59-\frac{5}{9}  

c)

 57\frac{5}{7}  

d)

-1

22.

Giá trị của phân số

 A=5n−2A=\frac{5}{n-2}  với n = -7 là

a)

-2

b)

 −59-\frac{5}{9}  

c)

 57\frac{5}{7}  

d)

-1

23.

phép chia hai số nguyên -16 chia cho -7 cho ta phân số

a)

716\frac{7}{16}

b)

16−7\frac{16}{-7}

c)

−716\frac{-7}{16}

d)

−16−7\frac{-16}{-7}

24.

Một số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số như thế nào?

a)

a1\frac{a}{1}

b)

a−1\frac{a}{-1}

c)

a0\frac{a}{0}

d)

1a\frac{1}{a}

25.

Một số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số như thế nào?

a)

a1\frac{a}{1}

b)

a−1\frac{a}{-1}

c)

a0\frac{a}{0}

d)

1a\frac{1}{a}

26.

Điều kiện để  ab\frac{a}{b}  được gọi là phân số là gì?

a)

 a≠0a\ne0  

b)

 b≠0b\ne0  

c)

 a≠ba\ne b  

d)

 a=ba=b  

27.

Hình nào KHÔNG biểu diễn phân số  34\frac{3}{4}  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

 3−4 \frac{3}{-4}\   bằng với:

a)

 56\frac{5}{6}  

b)

 −1216\frac{-12}{16}  

c)

 1520\frac{15}{20}  

d)

 −6−8\frac{-6}{-8}  

29.

 32 \frac{3}{2}\   bằng với:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 96\frac{9}{6}  

d)

 126\frac{12}{6}  

30.

 Ax −4\frac{A}{x\ -4}  



điều kiện để A là một phân số là

a)

 x≠4x\ne4  

b)

 x = 4x\ =\ 4  

c)

 x ≠−4x\ \ne-4  

d)

 x = −4x\ =\ -4  

31.

 B=7x B=\frac{7}{x\ } .Tìm x để B là số nguyên

a)

 x∈{1;−1}x\in\left\{1;-1\right\}  

b)

 x∈{−7;7}x\in\left\{-7;7\right\}  

c)

 x∈{1;7}x\in\left\{1;7\right\}  

d)

 x∈{−1;1;−7;7}x\in\left\{-1;1;-7;7\right\}  

32.

 M=5x + 2M=\frac{5}{x\ +\ 2}  


Tìm số nguyên x để M có giá trị là một số nguyên. 

Chú ý, nếu có nhiều đáp án, ghi các đáp án theo mẫu sau:  1; 2; 3; (a)   (các giá trị của x xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, giữa các số ngăn cách bởi dâú chấm phẩy, có dấu cách giữa các số). Nếu không gõ dúng định dạng thì đáp án không được chấp nhận.