NEW
Font size
WorksheetsBT Tuan 24 - K11
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
Là một tập hợp các số nguyên
Độ dài tối đa của mảng là 255;
Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Mảng không thể chứa kí tự
Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?
Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng
Dùng để quản lí kích thước của mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng
Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ?
Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1
Có thể xây dựng mảng nhiều chiều
Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng
Độ dài tối đa của mảng là 255
Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ?
Khai báo mảng của các bản ghi
Khai báo mảng xâu kí tự
Khai báo mảng hai chiều
Khai báo thông qua kiểu mảng đã có
Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ?
Type 1chieu=array[1..100] of char;
Type mang=array[1-100] of char;
Type mang1c=array(1..100) of char;
Type mang1c=array[1..100] of char;
Cho khai báo:
Var
A: Array[1..4] of Real;
i : Integer ;
Ðể nhập dữ liệu cho A, ta chọn?
For i:=1 to 4 do Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]);
For i:=1 to 4 do Readln(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’);
For i:=1 to 4 do Begin Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]=’); Readln(A[i]); End;
Write(‘ Nhập A:’); Readln(A);
Trong khai báo mảng một chiều, nếu ở kiểu chỉ số có n1=-99; n2=0. Hãy cho biết muốn tham chiếu đến phần tử thứ 4 của mảng thì chỉ số là?
4
3
-96
-95
Trong khai báo mảng một chiều, nếu ở kiểu chỉ số có n1=-99; n2=0. Hãy cho biết muốn tham chiếu đến phần tử thứ 4 của mảng thì chỉ số là?
4
3
-96
-95
Cho khai báo sau :
Var a : array[0..16] of integer ;
Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên ?
for k := 1 to 16 do write(a[k]);
for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
for k:= 0 to 15 do write(a[k]);
for k := 16 down to 0 write(a[k]);
Cho X1, X2,...Xn là một mảng số thực. Ðể tính :
ta có đoạn chương trình sau gồm ba lệnh, một lệnh còn bỏ trống . . . :
S:=0;
For i:=1 to N do S := S + X[i];
. . .
Hãy điền lệnh thích hợp vào chỗ . . . :
Write ('S=', S);
S=NS
Readln (S);
S := S/N;
Giả sử đã khai báo biến mảng và các biến khác, đoạn chương trình dưới đây làm gì?
For i:=1 to n do
Begin
Write(‘a[‘,i,’]=’);
Readln(a[i]);
End;
Đếm số phần tử của mảng A.
Viết ra giá trị A[i].
Nhập giá trị cho các phần tử của mảng A.
Hiển thị các phần tử của mảng A.
Cho đoạn chương trình:
Var M:array[1..10] of integer;
I:byte;
Begin
For i:=1 to 10 do
M[i]:=I;
For i:=1 to 10 do
Write(M[5]:2, M[7]:2, M[9]:2);
End.
* Khi thực hiện chương trình cho kết quả nào dưới đây?
5 7 9
1 3 5
3 7 9
2 4 6
Cho đoạn chương trình:
Var a:array[1..10] of integer;
I:byte;
Begin
For i:=1 to 10 do
A[i]:=I;
For i:=1 to 10 do
If a[i] mod 2 = 0 then write(a[i]:2);
End.
* Khi thực hiện chương trình cho kết quả nào dưới đây?
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 3 5 7 9
2 4 6 8 10
10 8 6 4 2 0
Cho đoạn chương trình:
Var B:array[1..100] of integer;
I:integer;
Begin
For i:=1 to 100 do
B[i]:=I;
For i:=1 to 100 do
If b[i]=50 then Write(B[i]/10 : 2:0 , I );
readln
End.
* Khi thực hiện chương trình cho kết quả nào dưới đây?
50 5
50 50
5 I
5 50
Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Var mang = ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY(0..10) OF INTEGER;
Cho khai báo sau : VAR a : array[0..16] of integer ;
Lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên ?
for k := 16 down to 0 write(a[k]);
for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
for k := 1 to 16 do write(a[k]);
for k:= 0 to 15 do write(a[k]);
Cho khai báo mảng như sau : Var B : array[-5..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?
B[4];
B[10];
A[10];
A[4];
Var A: Array[1..4] of Integer;
i : Integer;
Sau khi thực hiện các lệnh :
For i:=1 to 4 do A[i]:= i;
For i:=1 to 4 do IF A[i] mod 2 <> 0 then write(A[i]:3);
Đoạn chương trình trên cho kết quả là gì?
1 2 3
1 3
1 2 3 4
2 4
Cho mảng A gồm N số nguyên dương. Đoạn chương trình sau làm gì?
d := 0;
For i:= 1 to N do
If A[i] mod 2 = 0 then d := d + 1;
Đếm các số chẳn trong mảng A.
Tính tổng các phẩn tử của mảng A.
Tính tổng các số lẻ trong mảng A.
Đếm các số lẻ trong mảng A.
