wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - English 10 - Unit 7 Reading

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

2.

superstition

a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

3.

superstitious

a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

4.
a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

5.

a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

6.

prestigious

a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

7.

mystery

a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn, sự kì diệu

8.
a)

sự mê tín, sự tín ngưỡng

b)

mê tín

c)

có uy tín, có thanh thế, danh giá

d)

sự huyền bí, sự bí ẩn

9.
a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

10.

altar

a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

11.

ancestor

a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

12.
a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

13.

a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

14.

funeral

a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

15.

ritual

a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

16.
a)

bàn thờ/ ban thờ

b)

tổ tiên

c)

đám tang

d)

nghi thức, lễ nghi

17.

a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

18.

favourable/ favorable

a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

19.

fortune (good fortune = good luck, bad fortune = bad luck)

a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

20.
a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

21.

a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

22.

legend

a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

23.

wealth = richness (wealthy = rich)

a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

24.
a)

thuận lợi, có triển vọng

b)

vận (may/ rủi), vận mệnh, số phận

c)

huyền thoại, thần thoại

d)

sự giàu có

25.

đóng vai trò quan trọng ...

a)

play an important part/ role

b)

choose an important part/ role

c)

have an important part/ role

d)

take an important part/ role