Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6: Phân số bằng nhau

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 12 \frac{1}{2}\   bằng với:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 39\frac{3}{9}  

c)

 510\frac{5}{10}  

d)

 42\frac{4}{2}  

2.

 32 \frac{3}{2}\   bằng với:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 96\frac{9}{6}  

d)

 126\frac{12}{6}  

3.

 34 \frac{3}{4}\   bằng với:

a)

 56\frac{5}{6}  

b)

 1215\frac{12}{15}  

c)

 1520\frac{15}{20}  

d)

 69\frac{6}{9}  

4.

 86 \frac{8}{6}\   bằng với:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 43\frac{4}{3}  

d)

 42\frac{4}{2}  

5.

Trong các hình trên, hai hình nào có các phân số chỉ phần tô đậm là hai phân số bằng nhau?

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

6.
a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

7.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống  3..... = −3377\frac{3}{.....}\ =\ \frac{-33}{77}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = -6

c)

C. x = 6

d)

D. x = -7

9.

Viết   20 dm220\ dm^2   dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.

a)

A.  10020 m2\frac{100}{20}\ m^2  

b)

B.  20100 m2\frac{20}{100}\ m^2  

c)

C.  2010 m2\frac{20}{10}\ m^2  

d)

D.  201000 m2\frac{20}{1000}\ m^2  

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống  1590 = 5.....\frac{15}{90}\ =\ \frac{5}{.....}  ? 

a)

A. x = 20

b)

B. x = -60

c)

C. x = 60

d)

D. x = 30