NEW
Font size
WorksheetsTiếng Việt 5
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”
Nguyên nhân – kết quả
Tương phản
Điều kiện – kết quả
Tăng tiến
Trong các câu sau, những câu nào dùng không đúng quan hệ từ?
Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ
Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.
Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.
Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:
… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.
Hễ, thì
Giá, thì
Nếu, thì
Tuy, nhưng
Trong bài thơ “Chú đi tuần” em thấy người chiến sĩ đi tuần mong muốn điều gì cho các cháu thiếu nhi?
Các cháu được ngủ yên
Các cháu học hành tiến bộ.
Các cháu có một cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.
Tất cả các đáp án trên.
Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.
đã
chưa, đã
càng, càng
bao nhiêu-bấy nhiêu
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)
truyền thống
truyền ngôi
truyền thanh
truyền hình
Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.
Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?
Nối với nhau bằng dấu phẩy
Nối với nhau bằng quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng
Dấu chấm có tác dụng gì?
Dùng để kết thúc câu hỏi
Dùng để kết thúc câu cảm
Dùng để kết thúc câu kể
Dùng để kết thúc câu cầu khiến
Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?
Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Ngăn cách các vế trong câu ghép.
Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.
Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.
Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đức tính của phái nữ?
gan lì
dịu dàng
nhẹ nhàng
nhẫn nại
Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?
quyền công dân
quyền hạn
quyền hành
quyền thế
Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?
chăm bẵm
cần mẫn
siêng năng
chuyên cần
