wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tính chất Hiđro, Ứng dụng của Hiđro

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Ứng dụng của Hidro là:

a)

Oxi hóa kim loại

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ

c)

Tạo hiệu ứng nhà kinh

d)

Tạo mưa axit

3.

Cho 48 gam CuO tác dụng với khí H2 đun nóng.

Khối lượng đồng thu được là:

a)

38,4 gam.

b)

32,4 gam

c)

40,5 gam.

d)

36,2 gam.

4.

Cho khí H2 tác dụng vừa đủ với sắt (III) oxit, thu được 11,2 gam sắt. Khối lượng sắt oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

12

b)

13

c)

15

d)

16

5.

Khí H2 dùng để nạp vào khí cầu vì:

a)

Khí H2 là đơn chất.

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất.

c)

Khí H2 khi cháy có tỏa nhiệt.

d)

Khí H2 có tính khử.

6.

Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng. Sau khi kết thúc phản ứng, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành.

b)

Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành.

c)

Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước tạo thành.

d)

Có tạo thành chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành.

7.

1000 ml nước ở 15OC hòa tan được bao nhiêu lít khí H2?

a)

20

b)

0,02

c)

0,2

d)

0,002

8.

Tính số gam nước tạo ra khi đốt 4,2 lít hiđro với 1,4 lít oxi (đktc).

a)

2,25

b)

1,25

c)

12,5

d)

0,225

9.

Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O. Oxit nào không bị Hidro khử?

a)

CuO, MgO

b)

Fe2O3, Na2O

c)

Fe2O3, CaO

d)

CaO, Na2O, MgO

10.

Trong những oxit sau: CuO, MgO, Al2O3, AgO, Na2O, PbO. Có bao nhiêu oxit phản ứng với Hidro ở nhiệt độ cao:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

1