Font size
S
M
L
XL
WorksheetsS1.37
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Đâu là danh từ trừu tượng ?
a)
Motorbike
b)
Action
c)
Fish
d)
Wardrobe
2.
Từ nào có nghĩa là 'Tham vọng'
a)
Advantage
b)
Attitude
c)
Ambittion
d)
Ambition
3.
Từ nào có nghĩa là "Vẻ bề ngoài"
a)
Appearance
b)
Appear
c)
Apearance
d)
Apearancy
4.
Từ nào có nghĩa là "Nhận"
a)
Bring
b)
Give
c)
Receive
d)
Pick
e)
Hold
5.
Từ nào có nghĩa là "Nhìn" (có chú
a)
Look
b)
See
c)
Saw
d)
View
6.
Từ "conclusion" nghĩa là gì ?
a)
Sự thay đổi
b)
Điều kiện
c)
Sự kết luận
d)
Sự đánh giá
e)
Tội ác
7.
Từ "custom" nghĩa là gì ?
a)
Phong tục
b)
Phong cách
c)
Truyền thống
d)
Thói quen
8.
Từ "Financial" nghĩa là gì?
a)
Tiền tệ
b)
Tài chính
c)
Ngân sách
d)
Ngân hàng
9.
Từ "Fault" nghĩa là "Lỗi"
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Từ "Exchance" nghĩa là "Trao đổi"
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Câu " She have to play the piano next week" thể hiện thái độ gì
a)
Yêu cầu
b)
Nghĩa vụ
c)
Khả năng
d)
Đề xuất
12.
Những khuyết động từ nào thể hiện thái độ xin phép"
a)
Can
b)
Could
c)
Should
d)
May
e)
Might
13.
Những khuyết động từ nào thể hiện thái độ mời "
a)
Can
b)
Might
c)
Could
d)
Need
e)
Would
14.
Chuyển câu sau thành các câu bị động " The guest took all the desks of Sarah in the room"
a)
All the desks of Sarah in the room were took by the guest
b)
All the desks of Sarah in the room were taken by the guest.
c)
All the desk of Sarah was taken by the guest.
d)
Sarah were taken all the desks in the room by the guest.
e)
Sarah was taken all the desks in the room by the guest.
15.
Chuyển câu sang thành dạng rút gọn "Lucas is the man. He lives in Hai Phong"
a)
Lucas is the man who is live in Hai Phong
b)
Lucas is the man who live in Hai Phong
c)
Lucas is the man living in Hai Phong
d)
Lucas is the man lived in Hai Phong
16.
Câu dưới đây sử dụng những hiện tượng và cấu trúc ngữ pháp nào? " All of the students in Lucas'class have to do homework, but they still don't know how to do it.
a)
Hạn định từ
b)
Câu ghép
c)
Câu phức
d)
Mệnh đề trạng từ
e)
Sở hữu cách
17.
Phần 1 Kĩ năng Đọc có tất cả bao nhiêu câu hỏi ?
a)
6
b)
4
c)
7
d)
5
18.
Có những dạng văn bản nào trong Phần 1 Kỹ năng Đọc
a)
Thông báo
b)
Email
c)
Tin nhắn
d)
Báo cáo
e)
Giấy ghi nợ
Reset
