wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 10 GHKII

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Font color dùng để

a)

Thay đổi màu chữ

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi kích thước chữ

d)

Thay đổi font chữ

2.

Font style dùng để:

a)

Thay đổi màu chữ

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi kích cỡ chữ

d)

Thay đổi font chữ

3.

Ctrl + =

a)

Để tạo chỉ số dưới

b)

Để tạo chỉ số trên

c)

Để in đậm

d)

Để in nghiêng

4.

Ctrl + Shift + =

a)

Để tạo chỉ số trên

b)

Để tạo chỉ số dưới

c)

Để in nghiêng

d)

Để in đậm

5.

Ctrl + U

a)

Để gạch dưới chữ

b)

Để gạch ngang chữ

c)

Để in đậm

d)

Để in nghiêng

6.

Ô Before và After trong phần Spacing tại hộp thoại Paragraph dùng để

a)

Để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại

b)

Để thay đổi khoảng cách dòng

c)

Để thay đổi khoảng cách lề trái và phải

d)

Không để làm gì

7.

Để tạo khoảng cách giữa các dòng ta thực hiện:

a)

Tại thẻ Home chọn nhóm Paragraph chọn Line and Paragraph Spacing

b)

Tại hộp thoại Paragraph chọn mục Line Spacing

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

8.

Để căn lề trái ta gõ tổ hợp phím tắt là: Ctrl + (a)  

9.

Để căn lề phải ta gõ tổ hợp phím tắt là: Ctrl + (a)  

10.

Để căn lề giữa ta gõ tổ hợp phím tắt là: Ctrl + (a)  

11.

Trong hộp thoại Paragraph, Hanging trong ô Specail

a)

Lề trái dòng đầu tiên lùi vào

b)

Lề trái tất cả các dòng lùi vào

c)

Lề trái các dòng còn lại ngoài dòng đầu tiên lùi vào

d)

Không rõ

12.

Trong hộp thoại Paragraph, First Line trong ô Specail

a)

Lề trái dòng đầu tiên lùi vào

b)

Lề trái tất cả các dòng lùi vào

c)

Lề trái các dòng còn lại ngoài dòng đầu tiên lùi vào

d)

Không rõ

13.

Ctrl + Enter

a)

Ngắt trang tại vị trí con trỏ

b)

In đậm

c)

Xuống dòng

d)

Cách một đoạn cho trước

14.

Trong Page Layout, lệnh Size dùng để lựa chọn (a)  

15.

Trong Page Layout, lệnh Margin dùng để định dạng

(a)  

16.

Trong hộp thoại Paragraph, lệnh Orientation dùng để định dạng

(a)  

17.

Tổ hợp phím Ctrl + P dùng để

a)

In văn bản

b)

In đậm

c)

In nghiêng

d)

Gạch dưới

18.

Để tìm kiếm, ta sử dụng phím tắt

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + K

19.

Để thay thế, ta sử dụng phím tắt

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + K

20.

Tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ bất kỳ trong văn bản ta chọn lệnh gì trong hộp thoại Find and Replace

a)

Find

b)

Find What

c)

Find and Replace

d)

Replace