wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập 10a15

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

Ag

b)

Cu

c)

Zn

d)

Fe

2.

Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng: HClđặc + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

6

3.

Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KClO3

d)

KMnO4

4.

Clo không cho phản ứng với dd chất nào sau đây:

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

Ca(OH)2

5.

Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hidroclorua

a)

Dẫn khí clo vào nước.

b)

Đốt khí hidro trong khí clo.

c)

Điện phân dung dịch natri clorua.

d)

Cho dung dịchbạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua.

6.

Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:

a)

27%

b)

47%

c)

37%

d)

33%

7.

Sắt tác dụng với chất nào dưới đây để cho muối sắt II clorua

a)

HCl

b)

Cl2

c)

NaCl

d)

ZnCl2

8.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

9.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

10.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

11.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

12.

Để chuyển 19,6 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

13,44 lít.

b)

11,76 lít.

c)

6,72 lít.

d)

22,4 lít.

13.

Cho 10,35 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,76 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

2,90 gam.

c)

6,00 gam.

d)

3,60 gam.

14.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2

15.

Trong các phát biểu sau, chọn những đáp án em cho là đúng:

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

Axit hipoclorơ là axit yếu

c)

Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

d)

Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7

e)

Tình oxi hóa của các halogen tăng dần từ F2 đến I2

16.

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra?

a)

I2 + KCl

b)

I2 + KBr

c)

Br2 + KI

d)

Br2 + KCl

17.

Sản phẩm tạo ra khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:

a)

NaClO3, H2, Cl2

b)

NaClO, NaCl

c)

NaOH, H2, Cl2

d)

NaOH, HCl

18.

Trong tự nhiện, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

NaCl trong nước biển và muối mỏ

b)

Trong rong biển

c)

Trong dầu mỏ

d)

Đơn chất Clo có trong khí thiên nhiên

19.

Để phân biệt HCl và NaCl cần dùng dung dịch nào sau đây?

a)

AgCl

b)

KOH

c)

AgNO3

d)

Qùy tím

20.

Muối clorua nào sau đây có ứng dụng diệt khuẩn, làm chất chống mục gỗ?

a)

KCl

b)

ZnCl2

c)

BaCl2

d)

NaCl

21.

Hidroclorua là chất

a)

rắn ở nhiệt độ thường

b)

lỏng ở nhiệt độ thường

c)

khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước

d)

khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước

22.

Dẫn khí Clo vào nước thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Trong nước Clo có chứa các chất:

a)

Cl2, HCl, HClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

Cl2, H2O

d)

HCl, HClO

23.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Vai trò của bình đựng NaCl là gì?

a)

Hòa tan khí Cl2

b)

Giữ lại khí HCl

c)

Giữ lại hơi nước

d)

Làm sạch bụi

24.

Trong những chất dưới đây, em hãy chọn ra những chất axit HCl KHÔNG thể tác dụng?

a)

CuO

b)

Zn

c)

Ag

d)

Al(OH)3

e)

MgCl2

25.

Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính m?

a)

16,8 g

b)

8,4 g

c)

19,5 g

d)

9,75 g