wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quy đông phân số

Total questions: 10

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

 Mẫu số chung của các phân số 

 25;2318;575\frac{2}{5};\frac{23}{18};\frac{5}{75}  là

a)

180

b)

500

c)

750

d)

450

2.

Qui đồng mẫu các phân số 

 1112;1516;2320\frac{11}{12};\frac{15}{16};\frac{23}{20}  ta được các phân số   lần lượt là

a)

 220240;225240;276240\frac{220}{240};\frac{225}{240};\frac{276}{240}  

b)

 225240;220240;276240\frac{225}{240};\frac{220}{240};\frac{276}{240}  

c)

 225240;276240;220240\frac{225}{240};\frac{276}{240};\frac{220}{240}  

d)

 220240;276240;225240\frac{220}{240};\frac{276}{240};\frac{225}{240}  

3.

 Quy đo^ˋng 2 pha^n so^ˊ 27;58Quy\ đồng\ 2\ phân\ số\ \frac{2}{7};\frac{5}{-8}  

  được hai phân số lần lượt là:

a)

 1656;3656\frac{16}{56};\frac{-36}{56}  

b)

 1656;3656\frac{16}{56};\frac{36}{56}  

c)

 1656;3656\frac{16}{56};\frac{36}{-56}  

d)

 1656;3556\frac{-16}{56};\frac{-35}{56}  

4.

 MC ca 1932.7.11;2333.72.19 laˋMC\ của\ \frac{19}{3^2.7.11};\frac{23}{3^3.7^2.19}\ là  


a)

 32.723^2.7^2  

b)

 33.73.11.193^3.7^3.11.19  

c)

 32.72.11.193^2.7^2.11.19  

d)

 33.72.11.193^3.7^2.11.19  

5.

Muốn quy đồng hai phân số ta làm như sau:

1: Tìm một bội chung của 2 mẫu số để làm mẫu chung

2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từng mẫu)

3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

a)

2-1-3

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

1-3-2

6.

 Cho ca^c pha^n so^ˊ 528; 950Cho\ câc\ phân\ số\ \frac{5}{28};\ \frac{9}{50}  

 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 700

b)

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 500

c)

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 1400

d)

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 2100

7.

 Quy đo^ˋng ma^~u 2 pha^n so^ˊ  5.4+5.73.10+15vaˋ 6.92.1753.3119 ta đưcQuy\ đồng\ mẫu\ 2\ phân\ số\ \ \frac{5.4+5.7}{3.10+15}và\ \frac{6.9-2.17}{53.3-119}\ ta\ được  



a)

 1118;918\frac{11}{18};\frac{9}{18}  

b)

 1118;318\frac{11}{18};\frac{3}{18}  

c)

 2218;918\frac{22}{18};\frac{9}{18}  

d)

 2218;318\frac{22}{18};\frac{3}{18}  

8.

 MCNN ca caˊc pha^n so^ˊ: 312;58;43;1124laˋMCNN\ của\ các\ phân\ số:\ \frac{3}{12};\frac{-5}{8};\frac{4}{3};\frac{11}{24}là  

a)

48

b)

72

c)

36

d)

24

9.

 Pha^n so^ˊ x12 vaˋ 56 ba˘ˋng nhau khiPhân\ số\ \frac{-x}{12}\ và\ \frac{5}{6}\ bằng\ nhau\ khi  

a)

x=5

b)

x=-5

c)

x=10

d)

x=-10

10.

 So^ˊ naˋo laˋ MC ca caˊc pha^n so^ˊ sau: 47;89;1021Số\ nào\ là\ MC\ của\ các\ phân\ số\ sau:\ \frac{-4}{7};\frac{8}{9};-\frac{10}{21}  

a)

42

b)

21

c)

63

d)

147