wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT15_K7_VS10

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Một cơ sở dữ liệu của Access có bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Các thành phần trong cở sở dữ liệu Access gồm:

a)

Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Modules.

b)

Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages.

c)

Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Ribbon.

d)

Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Navigation Pane.

3.

Các thành phần giao diện của Access 2010 gồm:

a)

Ribbon, Navigation Pane, Backstage view.

b)

Tables, Navigation Pane, Backstage view.

c)

Queries, Navigation Pane, Backstage view.

d)

Forms, Navigation Pane, Backstage view.

4.

Bố cục của một bảng - Table trong cở sở dữ liệu Access gồm:

a)

Mỗi dòng là một bảng ghi.

b)

Một bảng ghi chứa 1 hoặc nhiều trường.

c)

Mỗi cột được gọi là một trường cở sở dữ liệu.

d)

Giao giữa bảng ghi và trường là một ô.

5.

Định nghĩa Microsoft Access là?

a)

Microsoft Access là một bảng trình chiếu.

b)

Microsoft Access là một bảng tính.

c)

Microsoft Access là một hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS).

d)

Microsoft Access là một ứng dụng tạo video clip.

6.

Các phiên bản trước 2007 của Access sử dụng tên mở rộng?

a)

.com

b)

.docx

c)

.mdb

d)

.http

7.

Các phiên bản từ 2007 trở về sau của Access sử dụng tên mở rộng?

a)

.mdb

b)

.com

c)

.doc

d)

.accdb

8.

Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu MS Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?

a)

Form.

b)

Report.

c)

Table.

d)

Query

9.

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để?

a)

Sao chép thông tin giữa các bảng.

b)

Loại bỏ thông tin trùng giữa 2 bảng.

c)

Di chuyển thông tin giữa các bảng.

d)

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau.

10.

Access cho phép bạn thực hiện?

a)

Lưu trữ một lượng dữ liệu lớn.

b)

Thể hiện được những mối quan hệ phức tạp của dữ liệu.

c)

Hỗ trợ đa người dùng.

d)

Cả 3 đáp án trên.