wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Elementary language practice - UNIT 63

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy cách để nói sở hữu?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

Nhiều hơn 3 cách

2.

Have và Have got khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Have có dạng quá khứ, Have got có dạng tương lai

b)

Have không có trợ động từ, Have got có trợ động từ

c)

Have có dạng quá khứ, Have got không có dạng quá khứ

d)

Have dùng trong Anh Anh, Have got dùng trong Anh Mỹ

3.

Do you (a)   sisters or brothers?

4.

She hasn’t (a)   any dogs in her house

5.

(a)   you got any money? Can I borrow some? I promise I will give it back soon

6.

Can you ...... me some milk?

a)

Get

b)

Have

c)

Buy

d)

Give

7.

Viết dạng quá khứ của câu sau:

Jim hasn’t got an exam.

(a)  

8.

Viết dạng quá khứ của câu sau:

She hasn’t got a house

(a)  

9.

How much do you ...... in your new job?

a)

Arrive in

b)

Buy

c)

Earn

d)

Collect

10.

Did you ...... any letters this morning?

a)

Buy

b)

Receive

c)

Collect

d)

Arrive in

11.

Could you ...... some stamps when you go shopping?

a)

Collect

b)

Arrive in

c)

Earn

d)

Buy

12.

Put on your coat. You don’t want to ...... cold.

a)

Arrive in

b)

Become

c)

Collect

d)

Buy

13.

I have to ...... my trousers from the cleaner’s today

a)

Buy

b)

Collect

c)

Become

d)

Earn

14.

What time do we ...... London?

a)

Become

b)

Arrive in

c)

Collect

d)

Receive

15.

...... your homework

a)

Do

b)

Make

c)

Go

d)

Come

16.

...... the cooking / ironing / washing-up

a)

Make

b)

Do

c)

Come

d)

Go

17.

...... your hair / teeth

a)

Go

b)

Come

c)

Make

d)

Do

18.

...... nothing

a)

Make

b)

Do

c)

Come

d)

Go

19.

...... exercises

a)

Make

b)

Go

c)

Come

d)

Do

20.

...... a cake

a)

Make

b)

Do

c)

Come

d)

Go

21.

...... a mistake

a)

Do

b)

Come

c)

Go

d)

Make

22.

...... a noise

a)

Do

b)

Go

c)

Make

d)

Come

23.

...... a cup of tea / coffee

a)

Make

b)

Do

c)

Come

d)

Go

24.

...... an offer

a)

Do

b)

Come

c)

Make

d)

Go

25.

Để chào hỏi một người, chúng ta sử dụng?

a)

What do you do?

b)

How do you do?

c)

When do you do?

d)

Who do you do?

26.

Để hỏi nghề nghiệp, chúng ta sử dụng?

a)

What do you do?

b)

How do you do?

c)

When do you do?

d)

Why do you do?

27.

Để trả lời câu chào, chúng ta có thể sử dụng?

a)

Why do you do?

b)

What do you do?

c)

How do you do?

d)

When do you do?

28.

Chọn những từ có thể đi cùng với Go/ Come

a)

Sailing

b)

Skating

c)

Doing

d)

Getting

e)

Skiing

29.

I get up at 6 a.m. Every morning

a)

Tôi tập thể dục vào mỗi sáng lúc 6 giờ

b)

Tôi thức dậy vào mỗi sáng lúc 6 giờ

c)

Tôi đi tìm vào mỗi sáng lúc 6 giờ

d)

Tôi tiếp tục công việc vào mỗi sáng lúc 6 giờ

30.

I don’t know this word. I have to look it up now.

a)

Tôi không biết bài này. Tôi cần phải hỏi giáo viên.

b)

Tôi không biết từ này. Tôi phải tra từ điển.

c)

Tôi không biết từ này. Tôi phải viết ra ngay.

d)

Tôi không biết từ này. Tôi phải hỏi giáo viên.

31.

You have to ...... the form by writing your name here.

a)

Look up

b)

Go on

c)

Fill in

d)

Come across

32.

Please ...... with what you’re doing now!

a)

Fill in

b)

Look up

c)

Go on

d)

Get on with

33.

I find it so hard to ...... my brother.

a)

Look forward to

b)

Get on (well) with

c)

Run out of

d)

Fill in

34.

I am ...... hearing from you

a)

Filling in

b)

Getting up

c)

Looking forward to

d)

Running out of

35.

We ...... of sugar. Please go to the market and buy some for me.

a)

Come across

b)

Run out of

c)

Look up

d)

Look forward to

36.

This is a very difficult exercise but don’t ......

a)

Run out of

b)

Give up

c)

Get up

d)

Fill in

37.

This is my hometown. I ...... here.

a)

Give up

b)

Get on with

c)

Grow up

d)

Look up