NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBAI 26 DỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Total questions: 21
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Nhận định nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp của nước ta?
a)
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng.
b)
Nhóm ngành công nghiệp chế biến được ưu tiên phát triển.
c)
Phân bố công nghiệp nước ta tương đối đồng đều.
d)
Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch tích cực.
2.
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
b)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
3.
Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay không phải do
a)
sự tác động của thị trường.
b)
theo xu hướng chung của toàn thế giới.
c)
đường lối phát triển công nghiệp của nước ta.
d)
tác động của thiên tai trong thời gian gần đây.
4.
Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để:
a)
Phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng.
b)
Phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.
c)
Phát triển các ngành công nghiệp nhẹ.
d)
Phát triển các ngành công nghiệp nặng.
5.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:
a)
Giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.
b)
Tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.
c)
Tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.
d)
Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.
6.
Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là:
a)
Không thay đổi theo thời gian.
b)
Thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể trong nước.
c)
Thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở ngoài nước.
d)
Thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở trong và ngoài nước.
7.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta hiện nay là:
a)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
c)
Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
d)
Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
8.
Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hóa ở đất nước ta là:
a)
Ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác.
b)
Chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp.
c)
Từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
d)
Phát triển các nhóm ngành ngang nhau.
9.
Định hướng phát triển đối với ngành công nghiệp ở nước ta là:
a)
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác.
b)
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến.
c)
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp điện, khí đốt, nước.
d)
Phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.
10.
Nhận định nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta
a)
Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.
b)
Ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía nam.
c)
Công nghiệp chế biến thực phẩm có sự phân bố rộng cả ở vùng nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
d)
Các điểm khai thác dầu và khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.
11.
Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là:
a)
Chế biến thủy, hải sản.
b)
Dệt – may.
c)
Da giày.
d)
Hàng thủ công, mĩ nghệ.
12.
Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là:
a)
Ưu tiên tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
b)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
c)
Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
d)
Hạ giá thành sản phẩm.
13.
Tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp dưới góc độ là:
a)
Điều kiện quyết định đến việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
b)
Cơ sở cho việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
c)
Nhân tố thúc đẩy hoặc kìm hãm việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
d)
Nhân tố quyết định thị trường tiêu thụ trong tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
14.
Vùng có số lượng các khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là:
a)
ĐBSH.
b)
ĐBSCL.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
15.
Ở nước ta, các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở:
a)
ĐBSH, Đông Nam Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
Tây Bắc, Tây Nguyên.
d)
ĐBSCL, ĐBSH.
16.
Nguyên nhân quan trọng nhất khiến khu vực trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là:
a)
Nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế.
b)
Thiếu nguồn lao động có tay nghề.
c)
Thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh cao.
d)
Kết cấu hạ tầng yếu kém, đặc biệt là GTVT và điện.
17.
Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
a)
Có thế mạnh lâu dài để phát triển.
b)
Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
d)
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.
18.
Ngành công nghiệp không được coi là trọng điểm của nước ta giai đoạn hiện nay là
a)
Công nghiệp năng lượng.
b)
Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm.
c)
Công nghiệp dệt may.
d)
Công nghiệp luyện kim
19.
Biểu hiện rõ nét nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là
a)
tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
b)
ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.
c)
tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm, ngành công nghiệp khai thác tăng.
d)
đẩy mạnh sản xuất hàng hoá để đáp ứng tốt nhu cầu ở trong và ngoài nước.
20.
Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu là
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Duyên hải miền Trung.
21.
Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải miền Trung.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
Reset
