wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test vocab

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Rất khô là gì

(a)  

2.

Cụm nào nghĩa giống satisfy with

a)

Content with

b)

Put up with

c)

Carry out

d)

Take care

3.

Khinh thường là

a)

Look after

b)

Look down on

c)

Look into

d)

Look over

4.

Làm ồn ào, gây chuyện là cụm gì

(a)  

5.

chalk and cheese là

a)

khác nhau

b)

hơi khác tí

c)

giống nhau

d)

liên quan

6.

Theo kịp tiến độ là các cụm nào (nhiều đáp án)

a)

keep up with

b)

carry out

c)

catch up with

d)

keep pace

7.

Học bù, làm bù là cụm gì?

a)

stand up for

b)

catch up on

c)

look over

d)

put away

8.

Ủng hộ là cụm nào ?

a)

stand up for

b)

pick up

c)

take over

9.

bunk bed là gì

(a)  

10.

get rid of là

a)

làm tiếp

b)

loại bỏ

c)

giống như

d)

không biết, huhu

11.

Tình cờ, vô tình gặp cái gì/ai đó là những cụm nào (nhiều đáp án)

a)

run into

b)

meet to

c)

come across

d)

count on

12.

Dựa vào, tin tưởng vào là những cụm nào?

a)

call for

b)

call on

c)

count on

d)

rely on

13.

Bất lịch sự là từ nào?

(a)  

14.

Mất kiên nhẫn là gì?

(a)  

15.

Tàng hình là từ gì?

(a)  

16.

Đảm nhận, tiếp quản 1 nhiệm vụ nào đó?

a)

take over

b)

take after

c)

look into

d)

look up

17.

Chú ý là những cụm nào?

a)

watch out

b)

catch up

c)

look out

d)

take off

18.

Reaproach là gì

a)

khen

b)

phê bình

c)

quát

d)

mắng

19.

cấu trúc thanh thạo cái gì là?

a)

at my hand

b)

at one's command

c)

at one's influence

d)

play fluently

20.

Heyday là ?

a)

Ngày đẹp

b)

Ngày nắng

c)

Thời xưa

d)

Thời hoàng kim

21.

Stand the test of time là gì?

a)

bền vững

b)

Nhanh

c)

Vượt qua bài test

d)

CHậm chạp

22.

be such bằng với cấu trúc nào ?

a)

be very good

b)

be so good

c)

be not good

d)

be not so good

23.

tell apart là gì?

a)

giống với

b)

phân biệt

c)

nói cho ai nghe

d)

cách xa

24.

Alter là gì

(a)  

25.

Có thể là những từ nào?

a)

maybe

b)

perhap

c)

propably

d)

perhaply