wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn thức đồng dạng

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

B. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến

b)

A. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc tích các số và biến

c)

C. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

d)

D. Số 0 được gọi là đơn thức 0

2.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y.

a)

A. 5/3x2y

b)

D. -x2

c)

B. 3xy

d)

C. xy2

e)

5xz

3.

Trong các đơn thức sau: -2xy2; 5/3x2y; -4x2y2; 12x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức -1/2x2y.

(a)  

4.

Đơn thức đồng dạng là gì ?

a)

Là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

b)

Là 2 đơn thức có hệ số không khác 0 và có cùng phần biến.

c)

Là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có khác phần biến.

d)

Là 2 đơn thức có biến số khác 0 và có cùng phần hệ.

e)

Là 2 biểu thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

5.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

13x2

d)

12x2

6.

Đâu là 2 đơn thức đồng dạng sau đây ?

a)

7/13.x6y

b)

x.1.y

c)

4/3.x.y6

d)

0,4.xy

e)

13/4.x6y

7.

Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là

a)

18

b)

17

c)

20

d)

16

8.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu ta gọi chiều rộng hình chữ nhật đó là x (x > 0) thì biểu thức chu vi hình chữ nhật là

a)

4x

b)

8x

c)

12x

d)

3x

e)

2x

9.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3/4xy2:

a)

7xy2

b)

0xy2

c)

7y2

d)

-4x2y2

10.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3

a)

15ab3

b)

5b3

c)

-7ab3

d)

ab3

e)

14/17ab2

11.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3

(a)  

12.

Một tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông là a (a > 0) cạnh góc vuông còn lại gấp 2 lần cạnh này. Bình phương cạnh huyền sẽ là:

a)

2a2

b)

5a2

c)

3a2

d)

3a2

e)

6a2