wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quân đội nhân nhân Việt Nam - GDQP lớp 12

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong quân đội, có bao nhiêu học viện, nhà trường ?

a)

10 Học viện, 10 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng

b)

9 Học viện, 9 trường Sĩ quan, 03 trường Đại học, Cao đẳng

c)

8 Học viện, 8 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng

d)

7 Học viện, 7 trường Sĩ quan, 01 trường Đại học, Cao đẳng

2.

Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn có các trường nào?

a)

Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề

b)

Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội

c)

Đại học vùng, cao đẳng chính quy

d)

Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y

3.

Các trường Quân sự quân khu, trường Quân sự quân đoàn do cơ quan nào quản lí?

a)

Bộ GD&ĐT quản lí

b)

Sở giáo dục& Đào tạo tỉnh quản lí

c)

Quân đội quản lí theo hệ thống

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quản lí

4.

Các nhà trường quân đội, đối tượng tuyển sinh như thế nào?

a)

Các Học viện không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

d)

Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

5.

Thông tin liên quan đến tuyển sinh quân đội được giới thiệu bằng cách nào?

a)

Trong “ Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng”

b)

Hàng năm, quân đội đến từng địa phương tuyển sinh

c)

Tuyển sinh qua văn bản gửi các cấp trong quân đội

d)

Thông báo trên các đài phát thanh địa phương

6.

Đối tượng nào sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội?

a)

Sĩ quan đang tại ngũ

b)

Quân nhân là hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ quân đội

c)

Nam thanh niên ngoài quân đội

d)

Quân nhân đã xuất ngũ

7.

Đối tượng tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội, số lượng được tham gia đăng ký là bao nhiêu?

a)

Theo số lượng quy định

b)

Tùy theo quyết định của từng trường

c)

Không hạn chế về số lượng

d)

Hạn chế về số lượng

8.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Kĩ sư Tin học tại Học viện Quân y

b)

Kĩ sư Xây dựng tại Học viện Hậu cần

c)

Y sĩ tại Học viện Quân y

d)

Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y

9.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự

b)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1

c)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp

d)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh

10.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác

b)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng

c)

Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng

d)

Nhận công tác tại các trường đại học

11.

Đối tượng nào học tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc phòng điều động công tác?

a)

Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự

b)

Sinh viên trường Nghệ thuật quân đội

c)

Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự

d)

Học viên các trường kĩ thuật trong quân đội

12.

Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu cầu gì khi tham gia thi tuyển?

a)

Có thành tích đặc biệt trong thời gian tại ngũ

b)

Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội

c)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ

d)

Có thành tích xuất sắc trong thời gian tại ngũ

13.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh quân sự phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

Tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đang học nghề

c)

Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc tương đương

d)

Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông

14.

Đối tượng đào tạo Dự bị đại học để tuyển sinh các trường quân đội là đối tượng nào?

a)

Các đối tượng học sinh đi thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên

b)

Các đối tượng là con em hộ nghèo khu vực 2 nông thôn

c)

Các đối tượng được hưởng chính sách của nhà nước theo quy định

d)

Các đối tượng là con em gia đình có công khu vực 2 nông thôn

15.

Đối tượng nào không được tham gia đào tạo Dự bị đại học, trong thi tuyển vào các trường quân sự là đối tượng nào?

a)

Thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở

b)

Thí sinh là quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo

c)

Thí sinh ở các tỉnh ở phía Nam

d)

Thí sinh là người dân tộc thiểu số

16.

Chế độ, chính sách với đối tượng học viên học tại các trường quân sự như thế nào?

a)

Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo chế độ quy định

b)

Được Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định

c)

Được Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định

d)

Bộ Quốc phòng cấp một chế độ là quân trang theo quy định

17.

Đối tượng học viên tại các trường quân sự học tập và sinh hoạt như thế nào?

a)

Học tập, sinh hoạt và nghỉ ngơi tương đối thoải mái

b)

Sinh hoạt và học tập như sinh viên tại các trường đại học công lập

c)

Thực hiện như sinh viên tại các trường đại học ngoài quân đội

d)

Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội

18.

Đối tượng tuyển sinh có nữ thanh niên tham gia thi tuyển, đào tạo kĩ sư là các ngành nào, trường nào?

a)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT tại các trường Đại học thuộc Tỉnh quản lí

b)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT quân sự tại Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT tại các trường Đại học

d)

Kĩ sư CNTT, ĐTVT quân sự tại Học viện Biên phòng

19.

Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?

a)

Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng

b)

Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội

c)

Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các địa phương trên cả nước

d)

Ra các quyết định liên quan đến tuyển sinh trên các phương tiện tin đại chúng

20.

Khâu đầu tiên khi đăng kí tham gia ttuyển sinh các trường quân sự như thế nào ?

a)

Phải qua khâu sơ tuyển tại trường quân sự mà thí sinh tham gia

b)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương

c)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Học viện Quân y

d)

Phải qua khâu sơ tuyển tại Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

21.

Đối tượng sinh viên đại học hệ dân sự tại các trường quân sự khi ra trường được trao bằng cấp như thế nào?

a)

Được phong quân hàm sĩ quan quân đội

b)

Được cấp bằng theo quy định của BGD&ĐT

c)

Được cấp bằng Thạc sĩ theo ngành học

d)

Được cấp bằng Cử nhân sư phạm

22.

Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự ?

a)

Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội

b)

Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng

c)

Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

d)

Là sinh viên đang học tại các trường đại học

23.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, Quân đoàn

24.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

25.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

Từ Trung ương đến cơ sở

d)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

26.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

27.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

28.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

29.

Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?

a)

Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

b)

Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.

c)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi

30.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là:

a)

Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

d)

Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

31.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?

a)

Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

c)

Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

d)

Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội

32.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

33.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

34.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

35.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính quy

36.

Là một trong 3 thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng

a)

vũ trang thường trực, thoát li sản xuất

b)

bán vũ trang , thoát li sản xuất

c)

vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất

d)

bán vũ trang không thoát li sản xuất

37.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội Phòng không

d)

Bộ đội Phòng không

38.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

b)

Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

c)

Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố

d)

Bộ Tổng Tham mưu

39.

Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội nhân dân Việt Nam?

b)

Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử

c)

Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước

d)

Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng

40.

Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?

a)

Sư đoàn Pháo binh

b)

Trung đoàn Ra đa, tên lửa

c)

Sư đoàn Pháo phòng không

d)

Sư đoàn Không quân

41.

Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?

a)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh

b)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc

c)

Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới

d)

Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới

42.

Nội dung nào sau đây không đúng với truyền thống quân đội nhân dân Việt Nam ?

a)

Là đội quân sẵn sàng chiến đấu

b)

Vì nhân dân mà chiến đấu

c)

Trung với nước

d)

Trung thành vô hạn với Đảng

43.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

b)

Các xí nghiệp quốc phòng

c)

Các nhà máy quốc phòng

d)

Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

44.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc BQP

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

45.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam ?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng Cục Chính trị

d)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

46.

Đơn vị quân đội nào sau đây thuộc Binh chủng Pháo binh?

a)

Đơn vị Pháo phòng không

b)

Đơn vị Tên lửa phòng không

c)

Đơn vị Pháo binh mặt đất

d)

Đơn vị bộ đội Bộ binh cơ giới

47.

Nội dung nào không đúng với khái niệm về sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam

b)

Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự

c)

Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng

d)

Là Hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

48.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

d)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

49.

Luật sĩ quan được Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

c)

Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999

d)

Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

50.

Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?

a)

19 -12

b)

20 -12

c)

21 -12

d)

22 -12

51.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

Là ngạch sĩ quan

b)

Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

Là chuyên môn của sĩ quan

52.

Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào?

a)

Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội

b)

Đăng kí , quản lí tại địa phương

c)

Đăng kí , quản lí tại trung ương

d)

Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc

53.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

54.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

b)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

c)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

d)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước

55.

Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ

d)

Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp

56.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

57.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

b)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

c)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

d)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

58.

Sĩ quan có chức vụ là Sư đoàn trưởng thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan chính trị

b)

Sĩ quan hậu cần

c)

Sĩ quan kĩ thuật

d)

Sĩ quan chỉ huy

59.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan chính trị

b)

Sĩ quan hậu cần

c)

Sĩ quan kĩ thuật

d)

Sĩ quan chỉ huy

60.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

Thượng tướng, Thượng tá

b)

Đại uý, Thượng úy

c)

Đại tướng, Đại tá

d)

Chuẩn tướng, Chuẩn tá

61.

Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?

a)

Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN

b)

Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự

c)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội

d)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của mọi người

62.

Không phải là 1 trong những trách nhiệm của sĩ quan quân đội là gì ?

a)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp trên và cấp dưới thuộc quyền về các mệnh lệnh của mình

b)

Tổ chức thực hiện tốt mọi nhiệm vụ được giao

c)

Thực hiện tốt nhiệm vụ ngoài chức trách được giao

d)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí đơn vị, làm việc theo chức trách được giao

63.

Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?

a)

Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên

b)

Chính trị viên, Chính ủy, Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị

c)

Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên

d)

Chỉ huy Chính trị, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

64.

Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí, chức năng sĩ quan?

a)

Là lực lượng nòng cốt của quân đội

b)

Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội

c)

Thường đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy

d)

Là lực lượng trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy chiến đấu

65.

Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?

a)

Tổng Tư lệnh

b)

Tổng Quân ủy quân đội

c)

Tổng Tham mưu trưởng

d)

Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu

66.

Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

b)

Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện

c)

Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

d)

Chỉ huy trưởng Quân sự huyện

67.

Người chỉ huy có chức vụ cao nhất của Quân chủng hải quân, QĐNDVN là gì?

a)

Phó Tư lệnh Hải quân

b)

Đô đốc Hải quân

c)

Phó Đô đốc Hải quân

d)

Chuẩn Đô đốc

Similar Resources on Wayground