wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Em vui học Toán- Cô Dịu

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các số có một chữ số là:

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

b)

9,10,11,12,13,14,15

c)

10,20,30,40,50,60

2.

Số nào là số bé nhất có một chữ số?

a)

1

b)

10

c)

9

d)

100

3.

Điền >, <, = ?

36.......29

a)

=

b)

>

c)

<

4.

Số gồm 3 chục và 9 đơn vị là:

a)

93

b)

31

c)

39

d)

90

5.

Chọn các đáp án đúng:

Số 99 là số.........................

a)

có hai chữ số giống nhau.

b)

bé nhất có hai chữ số.

c)

lớn nhất có hai chữ số.

6.

69 lớn hơn số nào sau đây:

a)

91

b)

60

c)

72

7.

Có bao nhiêu con chim?

4 lines
8.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

9.

25 đọc là

a)

hai năm

b)

hai mươi năm

c)

hai lăm

d)

hai mươi lăm

10.

Sắp xếp các số 19, 10, 14, 12, 9 theo thứ tự tăng dần

a)

19,14,12,10,9

b)

19,10,12,14,9

c)

9,10,12,14,19

d)

9,10,12,19,14

11.

Số liền trước số 20 là:

a)

10

b)

19

c)

21

d)

9

12.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

76, 39, 40, 82

a)

39, 40, 76, 82

b)

82,76,40,39

c)

82,76,40,36

13.
a)

>

b)

<

c)

=

14.

13 < ... < 15

a)

15

b)

12

c)

14

15.

1 chục là mấy?

a)

0

b)

1

c)

10

16.

Đường kẻ màu đen dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0

17.

Bút chì dài bao nhiêu xăng- ti- mét?

a)

11cm

b)

12cm

c)

8cm

18.

Số nào lớn nhất:

a)

46

b)

32

c)

15