Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP VỀ VĂN TẢ NGƯỜI

Total questions: 24

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ miêu tả về độ tuổi

a)

trẻ

b)

già

c)

trung niên

d)

cao tuổi

e)

luống tuổi

2.

gầy, mảnh khảnh, ốm, nhiều cơ bắp, béo phì, chắc nịch, hơi béo, vừa vặn, cân đối, mỏng manh, tròn trĩnh ...

Là những từ miêu tả

a)

độ tuổi

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tài năng

3.

Chọn các từ miêu tả về chiều cao của người

a)

Lùn - Thấp

b)

Cao, dong dỏng cao

c)

bé nhỏ

d)

lênh khênh

e)

Chót vót

4.

Liệt kê các từ miêu tả màu tóc mà em biết:

4 lines
5.

vàng , nhuộm, vàng hoe, lượn sóng, thẳng, xoăn, hói, ngắn, dài, ngang lưng, ngang vai, tém, ba phân, uốn cụp, ép, xù, đuôi gà, đuôi ngựa...

Là những từ miêu tả

a)

Làn da

b)

Mái tóc

c)

hình dáng

d)

trang phục

6.

gầy, dài, trái xoan, tròn, vuông, vuông chữ điền, trái tim, ô van, bạnh, phúng phính, tròn trịa, đầy đặn, phúc hậu, hiền từ, tươi tắn, tươi tỉnh, nhỏ nhắn, góc cạnh....

Là những từ miêu tả:

a)

Mái tóc

b)

Hình dáng

c)

Làn da

d)

Khuôn mặt

e)

Ánh mắt

7.

Chọn các từ miêu tả Mũi:

a)

Thẳng/Cao

b)

To

c)

Hếch

d)

Tẹt

e)

Khoằm

8.

Tìm các từ miêu tả đôi mắt

4 lines
9.

lờ đờ, đỏ ngầu, lấp lánh, sáng, tò mò, mộng mơ, long lanh, ngấn lệ, trợn trừng, mở to, ti hí, trợn tròn, lim dim...

Là những từ miêu tả:

a)

Miệng

b)

Môi

c)

Mắt

d)

Gưởng mặt

10.

Tìm các từ miêu tả làn da

4 lines
11.

xanh xao, nhợt nhạt, hồng hào, vàng vọt, đen, vàng, nâu, nhờn, khô, mỏng, dày, sần sùi, thô ráp, nhăn nheo, nứt nẻ, đen bóng, đen trũi, đen cháy, trắng hồng, trắng mịn, mịn màng, mềm mượt....

Là những từ miêu tả:

a)

Hình dáng

b)

Ánh mắt

c)

Gương mặt

d)

Làn da

12.

Tìm các từ miêu tả giọng nói

4 lines
13.

Từ nào không miêu tả giọng nói

a)

lắp, ngọng

b)

the thẻ, thỏ thẻ

c)

Thủng thẳng

d)

nhanh nhảu

e)

liến thoắng

14.

Liệt kê 10 tính cách tốt

4 lines
15.

Liệt kê 10 tính cách xấu

4 lines
16.

Đâu không phải là các cặp từ trái nghĩa

a)

Hào phóng - Keo kiệt

b)

Chăm chỉ - Lười biếng

c)

Tự tin - Tự ti

d)

Dũng cảm - Hèn nhát

e)

Thông minh - Thông thái

17.

Tìm các từ chỉ hình dáng trong bài hát sau:

4 lines
18.

Tìm các từ chỉ tính cách trong bài hát sau:

4 lines
19.

Liệt kê các từ chỉ bộ phân cơ thể người mà em biết

4 lines
20.

Con hãy tìm các từ miêu tả chân dung của nhân vật trong ảnh?

4 lines
21.

Con hãy tìm các từ miêu tả chân dung của cầu thủ Quang Hải trong bức ảnh này?

4 lines
22.

Dựa vào bức ảnh trên con hãy đặt:

- 1 câu có trạng ngữ

- 1 câu dùng phép nhân hóa

- 1 câu dùng phép so sánh

- 1 câu dùng từ láy

4 lines
23.

Dựa vào bức ảnh trên con hãy đặt:

- 1 câu tả nụ cười

- 1 câu tả mái tóc

- 1 câu tả nước da

- 1 câu tả gương mặt

(khuyến khích đặt câu có từ láy, có trạng ngữ hoặc biện pháp tu từ)

4 lines
24.

Con hãy tự đặt 3-5 câu miêu tả về hình dáng và tính cách của bản thân.

4 lines