Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Life Pre Unit 10 b

Total questions: 54

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
adventure /ədˈventʃər/
a)
cuộc phiêu lưu
b)
công nghệ truyền thông
c)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
d)
an toàn
2.
unique /juˈniːk/
a)
độc nhất
b)
điện thoại di động
c)
các cuộc họp
d)
bán hàng
3.
geographic /ˌdʒiːəˈɡræfɪk/
a)
thuộc về Địa lý
b)
chủ yếu
c)
cán bộ cấp cao
d)
bất lợi
4.
stunning /ˈstʌnɪŋ/
a)
Kinh ngạc
b)
cuộc gọi riêng
c)
chủ yếu
d)
chế tạo
5.
mountain range /ˈmaʊn.tən ˌreɪndʒ/
a)
dãy núi
b)
tổng giám đốc điều hành
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
chiến lược
6.
kayak /ˈkaɪæk/
a)
chèo xuồng
b)
thật ngạc nhiên
c)
công nghệ truyền thông
d)
Chức vụ
7.
legendary /ˈledʒənderi/
a)
huyền thoại
b)
sử dụng
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
cộng đồng địa phương
8.
expert /ˈekspɜːrt/
a)
chuyên gia
b)
là một fan hâm mộ của, thích
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
công nghệ gió
9.
birthplace /ˈbɜːrθpleɪs/
a)
nơi sinh
b)
tắt
c)
cuộc gọi riêng
d)
công ty con
10.
ancient /ˈeɪnʃənt/
a)
cổ xưa
b)
mạng lưới kinh doanh
c)
cuộc gọi video
d)
đặc biệt
11.
civilisation /ˌsɪvələˈzeɪʃn/
a)
nền văn minh
b)
công nghệ điện thoại di động
c)
di động
d)
điểm yếu
12.
introduce /ˌɪntrəˈduːs/
a)
giới thiệu
b)
Sự khác biệt
c)
đi vào
d)
điện lực
13.
fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a)
hấp dẫn
b)
điện thoại thông minh
c)
điện thoại di động
d)
doanh thu
14.
tribesmen /ˈtraɪbzmən/
a)
người bộ lạc
b)
ứng dụng di động
c)
điện thoại thông minh
d)
dọn dẹp, sạch
15.
villager /ˈvɪlɪdʒər/
a)
dân làng
b)
tổ chức
c)
đồng nghiệp
d)
Gần, xấp xỉ
16.
opportunity /ˌɑːpərˈtuːnəti/
a)
dịp tốt
b)
các cuộc họp
c)
dự án
d)
giai đoạn = Stage
17.
itinerary /aɪˈtɪnəreri/
a)
hành trình
b)
làm việc nhóm
c)
ghi chép
d)
kết quả
18.
combine /kəmˈbaɪn/
a)
phối hợp, kết hợp
b)
mang theo
c)
hành xử
d)
không thay đổi
19.
spectacular /spekˈtækjələr/
a)
đẹp mắt
b)
thư điện tử doanh nghiệp
c)
hoán đổi
d)
làng
20.
cultural interaction /ˌkʌl.tʃɚ.əl ˌɪntərˈækʃn/
a)
tương tác văn hóa
b)
hoán đổi
c)
kỷ luật
d)
lắp đặt, cài đặt
21.
physical challenge /ˌfɪzɪkl ˈtʃælɪndʒ/
a)
Thách thức về mặt thể chất
b)
thông điệp, tin nhắn
c)
là một fan hâm mộ của, thích
d)
lịch sử
22.
perfect /ˈpɜːrfɪkt/
a)
hoàn hảo
b)
đồng nghiệp
c)
làm việc nhóm
d)
lợi thế
23.
unforgettable /ˌʌnfərˈɡetəbl/
a)
không thể nào quên
b)
sự giao tiếp xã hội
c)
luôn cập nhật
d)
máy móc
24.
describe /dɪˈskraɪb/
a)
diễn tả, mô tả
b)
truy cập, tiếp cận
c)
mạng lưới kinh doanh
d)
mở rộng
25.
memorable /ˈmemərəbl/
a)
đáng nhớ
b)
cán bộ cấp cao
c)
mang theo
d)
năng lượng gió
26.
experience /ɪkˈspɪriəns/
a)
kinh nghiệm
b)
phụ thuộc vào
c)
mạng xã hội
d)
nhà cung cấp
27.
interesting /ˈɪntrestɪŋ/
a)
hấp dẫn, thú vị
b)
văn hóa
c)
nhiệt tình về
d)
nhà lãnh đạo thế giới
28.
impressive /ɪmˈpresɪv/
a)
ấn tượng
b)
tuổi tác
c)
phía Nam
d)
nhà máy
29.
dramatic /drəˈmætɪk/
a)
kịch tính
b)
phía Nam
c)
phụ thuộc vào
d)
nhà máy sản xuất
30.
responsibility /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/
a)
nhiệm vụ, trách nhiệm
b)
Phương bắc
c)
Phương bắc
d)
Nhân viên
31.
traditional /trəˈdɪʃənl/
a)
truyền thống
b)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
c)
sử dụng
d)
ở ngoài
32.
fairly fit /ˈferli fɪt/
a)
khá khỏe mạnh
b)
kỷ luật
c)
sự giao tiếp xã hội
d)
ồn ào
33.
exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/
a)
hào hứng
b)
di động
c)
Sự khác biệt
d)
phía Nam
34.
amazing /əˈmeɪzɪŋ/
a)
kinh ngạc
b)
nhiệt tình về
c)
tắt
d)
phổ biến
35.
go hiking /ɡəʊ ˈhaɪkɪŋ/
a)
đi bộ đường dài
b)
cuộc gọi video
c)
thật ngạc nhiên
d)
Quốc tịch
36.
enormous /ɪˈnɔːrməs/
a)
to lớn
b)
ghi chép
c)
thông điệp, tin nhắn
d)
rẽ vào
37.
frightening /ˈfraɪtnɪŋ/
a)
khủng khiếp, đáng sợ
b)
tích cực về
c)
thư điện tử doanh nghiệp
d)
sản phẩm
38.
except /ɪkˈsept/
a)
ngoại trừ
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
tích cực về
d)
Sẵn sàng
39.
annoy /əˈnɔɪ/
a)
làm phiền
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
tổ chức
d)
sản xuất
40.
book (v) /bʊk/
a)
đăng ký trước, đặt chỗ (v)
b)
luôn cập nhật
c)
tổng giám đốc điều hành
d)
sở hữu
41.
photography /fəˈtɑːɡrəfi/
a)
nhiếp ảnh
b)
dự án
c)
trao đổi
d)
sự phát triển
42.
recently /ˈriːsntli/
a)
gần đây
b)
mạng xã hội
c)
truy cập, tiếp cận
d)
thành phần
43.
strange /streɪndʒ/
a)
lạ lùng
b)
trao đổi
c)
tuổi tác
d)
thị trường nội địa
44.
actually /ˈæktʃuəli/
a)
thực ra
b)
đi vào
c)
ứng dụng di động
d)
thị trường quốc tế
45.
especially /ɪˈspeʃəli/
a)
đặc biệt
b)
hành xử
c)
văn hóa
d)
Thị trường tăng trưởng
46.
independent /ˌɪndɪˈpendənt/
a)
độc lập
b)
công nghệ truyền thông
c)
điện thoại thông minh
d)
nhà cung cấp
47.
interest /ˈɪntrəst/
a)
sở thích
b)
điện thoại di động
c)
đồng nghiệp
d)
nhà lãnh đạo thế giới
48.
volcano /vɑːlˈkeɪnəʊ/
a)
núi lửa
b)
chủ yếu
c)
dự án
d)
nhà máy
49.
canoe /kəˈnuː/
a)
ca nô
b)
cuộc gọi riêng
c)
ghi chép
d)
nhà máy sản xuất
50.
flexible /ˈfleksəbl/
a)
Linh hoạt
b)
tổng giám đốc điều hành
c)
hành xử
d)
Nhân viên
51.
scheduled events /ˌskedʒuːld ɪˈvent/
a)
sự kiện theo lịch trình
b)
công nghệ truyền thông
c)
hoán đổi
d)
ở ngoài
52.
barbecue /ˈbɑːrbɪkjuː/
a)
tiệc nướng ngoài trời
b)
điện thoại di động
c)
kỷ luật
d)
ồn ào
53.
physical requirement /ˌfɪzɪkl rɪˈkwaɪərmənt/
a)
yêu cầu thể chất
b)
chủ yếu
c)
là một fan hâm mộ của, thích
d)
phía Nam
54.
athlete /ˈæθliːt/
a)
vận động viên
b)
cuộc gọi riêng
c)
làm việc nhóm
d)
trao đổi