wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第十二课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

———以完美的形式呈现

a)

宣传

b)

炫耀

c)

宣扬

d)

选择

2.

文件传输被———取消了。

a)

推广

b)

手笔

c)

直播

d)

用户

3.

我们———的这些药是未经注册的

a)

广电台

b)

推广

c)

颠球

d)

覆盖

4.

sắp xếp các từ sau thành câu:

她 / 全部 / 删除 / 把 / 了 / 手机里的信息

(a)  

5.

sắp xếp các từ sau thành câu:

很 / 充分 / 这个 / 理由

(a)  

6.

sắp xếp các từ sau thành câu:

有 / 风险 / 很大 / 投资股市

(a)  

7.

sắp xếp các từ sau thành câu:

七折 / 价格 / 计算 / 按照

(a)  

8.

sắp xếp các từ sau thành câu:

离 / 西安 / 北京 / 很远

(a)  

9.

这个城市的经济不太--------

a)

发达

b)

发展

10.

方便的生活是-----经济的基础

a)

发达

b)

发展

11.

他肌肉----

a)

发达

b)

发展

12.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

键盘

b)

鼠标

c)

光盘

d)

硬件

13.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

键盘

b)

鼠标

c)

光盘

d)

软件

14.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

键盘

b)

鼠标

c)

硬件

d)

充电器

15.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

软件

b)

数据

c)

充电宝

d)

充电器

16.

Điền từ 出 vào vị trí thích hợp

公司 (A)新(B)开发(C)的产品很受(D)消费者欢迎。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

动词+宾语

a)

准确的模仿

b)

稳定的情绪

c)

导致失眠

d)

计算出来

18.

Những cụm từ nào sau đây có cấu trúc

状语+中心语

a)

精神愉快

b)

专门模仿

c)

清醒过来

d)

努力避免

19.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

主语+谓语

a)

享受快乐

b)

难忘的记忆

c)

反应过来

d)

精神饱满

20.

Cụm từ nào sau đây có cấu trúc

定语+中心语

a)

引起争吵

b)

不满的表现

c)

走出去

d)

光线明亮

21.

地上------着厚厚的白雪。

a)

覆辙

b)

覆膜

c)

覆盖

d)

覆灭

22.

加强国际间的经济 --------。

a)

覆盖

b)

召开

c)

直播

d)

合作

23.

我们可以-----家用产品。

a)

产品

b)

以及

c)

背景

d)

代言

24.

我在当地买了一所房子。

Vị trí của từ 当地 trong câu trên là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

25.

该店经营各类摄影器材。

Vị trí của từ trong câu trên là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai