wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II- ĐỊA 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

bán bình nguyên.

d)

đồi trung du.

2.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

đông bắc - tây nam.

b)

vòng cung.

c)

tây - đông.

d)

tây bắc - đông nam.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang13,14 cho biết các cao nguyên badan phân bố chủ yếu ở vùng núi nào của nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

4.

Dạng địa hình cac-xtơ phân bố chủ yếu ở vùng núi nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

5.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng?

a)

Là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta.

b)

Được bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô và có đê ven sông ngăn lũ.

6.

Đồng bằng sông Hồng không được bồi đắp phù sa thường xuyên do

a)

có hệ thống đê ngăn lũ.

b)

địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.

c)

bề mặt chia cắt thành nhiều ô

d)

Có nhiều vùng trũng lớn.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển Trung Bộ?

a)

Thiên nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ.

b)

Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.

c)

Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.

d)

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế biển.

8.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có địa hình cao nhất nước ta

b)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

c)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

các dãy núi song song và so le hướng tây bắc -đông nam.

9.

Địa hình núi cao, đồ sộ nhất nước ta tập trung chủ yếu ở vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc .

d)

Trường Sơn Nam.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang13, cho biết vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông nào của nước ta?

a)

Hồng và Đà

b)

Hồng và Cả.

c)

Đà và Mã

d)

Đà và Cả.

11.

Chiếm diện tích lớn ở Tây Nguyên là đất

a)

phù sa cổ.

b)

ba dan.

c)

fe-ra-lit.

d)

mùn trên núi cao.

12.

Tỉnh, thành phố nào có mỏ than đá, trữ lượng lớn nhất nước ta?

a)

Lào Cai.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Quảng Ninh

13.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết điểm đầu tiên của đường hải giới (đường bờ biển) nước ta là:

a)

Hà Tiên.

b)

Hạ Long.

c)

Cà Mau

d)

Móng Cái.

14.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh, thành phố

a)

Hà Giang.

b)

Lào Cai.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta vừa giáp biển vừa giáp Cam-pu-chia?

a)

Điện Biên.

b)

Kiên Giang.

c)

Kon Tum.

d)

Quảng Ninh.

16.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4,5 và kiến thức đã học cho biết vùng biển Việt Nam có hai vịnh lớn là

a)

Hạ Long và Nha Trang.

b)

Bắc Bộ và Thái Lan.

c)

Xuân Đài và Cam Ranh.

d)

Quy Nhơn và Vân Phong.

17.

Từ bắc vào nam phần đất liền của nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

18.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông nước ta thuộc tỉnh

a)

Hoà Bình.

b)

Quảng Bình.

c)

Ninh Bình.

d)

Quảng Trị.

19.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển.

c)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa.

d)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

20.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến một số khoáng sản ở nước ta có nguy cơ cạn kiệt là

a)

kỹ thuật khai thác lạc hậu, thăm dò không chính xác.

b)

hàm lượng quặng còn nhiều trong chất thải bỏ

c)

khoáng sản phân bố không tập trung, khó khai thác.

d)

khai thác bừa bãi, sử dụng lãng phí, không tiết kiệm.