wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第十八课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

繁荣 có nghĩa là

a)

Phồn vịnh, phồn thịnh

b)

Tần suất

c)

Sinh sản

d)

Sinh sôi

2.

sắp xếp các từ sau thành câu

把 / 笔 / 咬 / 断 / 了 / 他/ 都

(a)  

3.

收集瓶子是她的———爱好。

a)

业余

b)

专业

c)

从业

d)

就业

4.

爱情是———的,它永远摸不到,抓不住,看不见。

a)

抽奖

b)

抽屉

c)

抽烟

d)

抽象

5.

最近,———衣服风靡一时。

a)

估计

b)

古老

c)

古典

d)

古籍

6.

她是个———势利的人。

a)

以及

b)

极其

c)

即使

d)

及时

7.

他的胳膊上有一块——的伤疤。

a)

丑恶

b)

丑剧

c)

丑陋

d)

丑事

8.

chọn các đáp án đúng điền vào chỗ trống:

银行———资金已经收到。

a)

确认

b)

确实

c)

确信

d)

确保

9.

chọn các đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

他———把信放在抽屉里。

a)

顺手

b)

调剂

c)

分辨

d)

随手

10.

我———不出这是什么颜色。

a)

分身

b)

分手

c)

分辨

d)

分开

11.

城市街头随处———城市雕塑

a)

可以

b)

可能

c)

可见

d)

可怜

12.

砷是一种金属———。

a)

元素

b)

素质

c)

素养

d)

元旦

13.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

阻止 / 我 / 她的行为 / 不了。

(a)  

14.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

艰苦得 / 条件 / 这儿的 /不得了

(a)  

15.

____ 是越南时间下午三点钟。

a)

目前

b)

现在

16.

我们很着急,你_____能过来一趟吗?

a)

目前

b)

现在

17.

选择性失忆_____还是无法治疗。

a)

目前

b)

现在

18.

书房的墙上挂着一 ______静物画。

a)

b)

c)

d)

19.

我们只是一支____的乐队,不够专业水平。

a)

证据

b)

规则

c)

调整

d)

业余

20.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

涂鸦

b)

花海

c)

分辨

d)

分别

21.

Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

婴儿

b)

樱花

c)

英雄

d)

营销

22.

那个人长得_____丑。

a)

非常

b)

极其

23.

他是?

a)

明星

b)

动画片

c)

麦克风

d)

乐器

24.

这是?

a)

录音

b)

麦克风

c)

耳机

d)

频道

25.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

阻止 / 我 / 她的行为 / 不了。

(a)