Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第十八课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
繁荣 có nghĩa là
Phồn vịnh, phồn thịnh
Tần suất
Sinh sản
Sinh sôi
sắp xếp các từ sau thành câu
把 / 笔 / 咬 / 断 / 了 / 他/ 都
(a)
收集瓶子是她的———爱好。
业余
专业
从业
就业
爱情是———的,它永远摸不到,抓不住,看不见。
抽奖
抽屉
抽烟
抽象
最近,———衣服风靡一时。
估计
古老
古典
古籍
她是个———势利的人。
以及
极其
即使
及时
他的胳膊上有一块——的伤疤。
丑恶
丑剧
丑陋
丑事
chọn các đáp án đúng điền vào chỗ trống:
银行———资金已经收到。
确认
确实
确信
确保
chọn các đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
他———把信放在抽屉里。
顺手
调剂
分辨
随手
我———不出这是什么颜色。
分身
分手
分辨
分开
城市街头随处———城市雕塑
可以
可能
可见
可怜
砷是一种金属———。
元素
素质
素养
元旦
Sắp xếp các từ sau thành câu:
阻止 / 我 / 她的行为 / 不了。
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
艰苦得 / 条件 / 这儿的 /不得了
(a)
____ 是越南时间下午三点钟。
目前
现在
我们很着急,你_____能过来一趟吗?
目前
现在
选择性失忆_____还是无法治疗。
目前
现在
书房的墙上挂着一 ______静物画。
幅
福
副
弗
我们只是一支____的乐队,不够专业水平。
证据
规则
调整
业余
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
涂鸦
花海
分辨
分别
Từ nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên
婴儿
樱花
英雄
营销
那个人长得_____丑。
非常
极其
他是?
明星
动画片
麦克风
乐器
这是?
录音
麦克风
耳机
频道
Sắp xếp các từ sau thành câu:
阻止 / 我 / 她的行为 / 不了。
(a)
