wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 8 GIỮA KÌ 2

Total questions: 13

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

A. Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán

b)

B. Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình

c)

C. Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

d)

D. Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán

2.

Câu 2:Mô tả thuật toán pha trà mời khách

+ B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi

+ B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

+ B3: Cho trà vào ấm

+ B4: Rót trà ra chén để mời khách.

a)

A. B1- B3-B2- B4

b)

B. B2-B4-B1-B3;

c)

C. B1- B3- B4-B2;

d)

D. B3-B4-B1-B2

3.

Câu 4: Câu lệnh điều kiện dạng thiếu là:

a)

A. If <câu lệnh> then <điều kiện>;

b)

B. If <câu lệnh> then <điều kiện>

c)

C. If <điều kiện> then <câu lệnh>

d)

D. If <điều kiện> then <câu lệnh>;

4.

Câu 5: Câu lệnh điều kiện dạng đủ là:

a)

A. If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

b)

B. If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

c)

C. If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

D. If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > ;Else < Câu lệnh 2 >;

5.

Câu 5:Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

A. If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

B. If a > b then max = a;

c)

C. If a > b then write(a);

d)

D. If x := 6 then x : = 100;

6.

Câu 7: Thực hiện câu lệnh sau:

IF a>6 THEN b:=2 ELSE b:=4;

Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

A. 0

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 6

7.

Câu 8:Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn câu lệnh sau:

X:=5;

if (45 mod 5 ) = 0 then X :=X+3;

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

8.

Câu 9:Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:

a)

for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > := < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

9.

Câu 10: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

A. Integer

b)

B. Real

c)

C. String

d)

D. Char

10.

Câu 11: Trong lệnh lặp với số lần biết trước , câu lệnh sau từ khóa ‘do’ được thực hiện mấy lần?

a)

A. (Giá trị cuối – giá trị đầu - 1) lần

b)

B. (giá trị cuối – giá trị đầu ) lần

c)

C. Khoảng n lần

d)

D. (Giá trị cuối – giá trị đầu +1) lần

11.

Câu 12: Câu lệnh For..to..do kết thúc :

a)

A. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

B. Khi biến đếm bằng giá trị cuối

c)

C. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

d)

D. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

12.

Câu 13: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

For i:=1 to M do

If i mod 3 = 0 then T := T + i;

a)

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

B. Tính tổng các số không chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

C. Tính tổng các số trong phạm vi từ 1 đến M

d)

D. Tính tổng các số khác 3 trong phạm vi từ 1 đến M

13.

Câu 14: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=5;

For i:=1 to 4 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 15

d)

D. 10