NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra đầu giờ bài 3
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau theo thứ tự:
什么,哪
nă, shénme
năr, shénme
shénme,nă
shénme, năr
Tìm câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
你叫什么名字?
他叫崔浩。
我叫崔浩。
我姓李。
我姓李一民。
Hoàn thành hội thoại:
A: 早上好!
B: ___________!
早上!
你们好!
你好!
早上好!
Dựa vào hình ảnh, hoàn thành hội thoại:
A: 他们是哪国人?
B: 他们是_____________。
中国人
日本人
泰国人
美国人。
Hoàn thành tiếp câu sau dựa theo hình ảnh gợi ý:
他是我的同学。我们学习__________。
汉语
汉语
德语
英语
Điền tiếp chữ số còn trống trong dãy số:
一,二,______, 四,五,六,七,______,九
八,三
五,八
六,八
三,八
Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau theo thứ tự:
您,汉,名,请
nìn, hàn, míng, qǐng
nín, hàn, míng, qǐng
nín, hán, míng, qǐng
nín, hàn, mìng, qǐng
Điền từ vào chỗ trống:
A: 你好! 请_________,你叫名字?
B:我姓山田,叫山田优。
是
认识
叫
问
Hoàn thành hội thoại:
A: 你是哪国人?
B: 我是韩国人? 你呢?
A: 我_________是韩国人。
也
很
不
吗
Viết phiên âm cho chữ Hán dưới đây theo thứ tự:
同学‘,学习,汉语, 韩语
tóngxué, xuéxí, Hányǔ, Hànyǔ
tòngxué, xuéxí, Hànyǔ, Hányǔ
tóngxué, xuéxí, Hànyǔ, Hányǔ
tòngxué, xuèxí, Hànyǔ, Hányǔ
