WorksheetsÔN TẬP SỐ ĐO THỜI GIAN
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Cho: 1 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 phút
12 phút
24 phút
60 phút
Câu 2: Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 giờ
12 giờ
24 giờ
28 giờ
Câu 3: Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 tháng
12 tháng
14 tháng
16 tháng
Câu 4: Cho: 1 thế kỉ = ……..năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
100 năm
140 năm
150 năm
200 năm
Câu 5: Cho: 2,15 giờ = ……..giờ ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2 giờ 9 phút
2 giờ 10 phút
2 giờ 18 phút
2 giờ 30phút
Câu 6: Cho: 1 giờ 30 phút = ............giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1,2 giờ
1,3 giờ
1,5giờ
1,7 giờ
Câu 7: Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1 ngày 17 giờ
1 ngày 23 giờ
1 ngày 25 giờ
2 ngày 17 giờ
Câu 8: Cho: 30 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2 năm 4 tháng
2 năm 5 tháng
2 năm 6 tháng
2 năm 8 tháng
Câu 9: Cho: 2 phút rưỡi = ............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
250 giây
210 giây
120 giây
100 giây
Câu 10: Cho: 45 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
0,75 giờ
0,7 giờ
0,6 giờ
0,5 giờ
Câu 11: Cho: 3 năm 6 tháng = ............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3,2 năm
3,4 năm
3,5 năm
3,7 năm
Câu 12: Cho: 6 giờ = ……ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
0,25 ngày
0,45 ngày
0,5 ngày
0,65 ngày
Câu 13: Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1 năm 4 tháng
1 năm 6 tháng
1 năm 7 tháng
1 năm 8 tháng
Câu 14: Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 giờ 10 phút
4 giờ 20 phút
4 giờ 30 phút
4 giờ 40 phút
Câu 15: Cho: 6 năm 9 tháng = ……… tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
81 tháng
71 tháng
65 tháng
61 tháng
