wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (NB): Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

dọc bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

b)

hệ thống sông suối, kênh rạch dài đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng.

c)

nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

d)

ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển.

2.

Câu 2 (NB): Hai tỉnh nào sau đây có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước?

a)

Cà Mau, Bạc Liêu.

b)

Hải Phòng, Quảng Ninh.

c)

Thừa Thiên – Huế, Quảng Trị.

d)

Phú Yên, Khánh Hòa.

3.

Câu 3 (NB): Tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là

a)

An Giang.

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

Kiên Giang.

d)

Đồng Tháp.

4.

Câu 4 (NB): Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm qua có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ôn định.

d)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng biến động bất thường.

5.

Câu 5 (NB): Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm gần đây có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

tỉ trọng nuôi trồng thủy sản ngày càng cao.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng ổn định.

d)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng biến động thất thường.

6.

Câu 6 (NB): Nước ta có điều kiện để nuôi thả cá, tôm nước ngọt vì

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng.

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá, ao hồ, kênh rạch.

c)

có nhiều rừng ngập mặn, đầm phá, ao hồ, ô trũng.

d)

có nhiều đầm phá, vịnh nước sâu, cửa sông, kênh rạch.

7.

Câu 7 (NB): Hiện nay, mặt hàng thủy sản của nước ta đã thâm nhập được vào các thị trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Châu Phi, Ca-na-đa, Philipin.

b)

Châu Âu, Nhật Bản, Hoa Kì.

c)

Châu Đại Dương, Pê ru, Hàn Quốc.

d)

Châu Phi, Trung Quốc, Thái Lan.

8.

Câu 8 (NB): Tất cả các tỉnh giáp biển đều đẩy mạnh đánh bắt hải sản, nhưng nghề cá có vai trò hơn cả là ở các tỉnh

a)

Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

9.

Câu 9 (NB): Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

10.

Câu 10 (NB): Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh hơn cả là ở

a)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.

11.

Câu 11 (NB): Tỉnh nào sau đây nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền và sông Hậu?

a)

Đồng Tháp.

b)

An Giang.

c)

Vĩnh Long.

d)

Trà Vinh.

12.

Câu 12 (NB): Những năm gần đây, diện tích rừng nước ta bị mất chủ yếu là do

a)

thiên tai hủy hoại.

b)

chiến tranh tàn phá.

c)

bị cháy trên diện rộng.

d)

con người khai thác quá mức.

13.

Câu 1 (TH): Phương án nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong bảo quản, chế biến sản phẩm.

c)

Các phương tiện ngày càng được trang bị tốt hơn.

d)

Môi trường biển đang ngày càng được cải thiện.

14.

Câu 2 (TH): Họt động nào sau đây không phải là hoạt động lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Khoanh nuôi, trồng rừng.

b)

Chế biến gỗ và lâm sản.

c)

Làm nương, rẫy.

d)

Khai thác và bảo vệ rừng.

15.

Câu 3 (TH): Điều kiện quan trọng nhất để nước ta phát triển ngành thủy sản là

a)

đường bờ biển dài.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

nguồn lợi thủy sản khá phong phú.

16.

Câu 4 (TH): Một trong những nhân tố quan trọng nhất đã và đang tác động tích cực tới sự phát triển ngành thủy sản là

a)

chính sách của nhà nước.

b)

kinh nghiệm của người dân.

c)

môi trường nước bớt ô nhiễm.

d)

thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

17.

Câu 5 (TH): Tại sao nhu cầu mặt hàng thủy sản tăng nhiều trong những năm gần đây?

a)

Do sự cạn kiệt của các thực phẩm khác.

b)

Do sự phát triển của công nghiệp chế biến.

c)

Do sự gia tăng dân số thế giới và trong nước.

d)

Do người dân chuyển đổi nhu cầu sử dụng thực phẩm.

18.

Câu 6 (TH): Tại sao năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp?

a)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

b)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm.

c)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

d)

Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu.

19.

Câu 7 (TH): Khó khăn đối với ngành thủy sản ở một số vùng ven biển là

a)

thiếu lực lượng lao động.

b)

nguồn lợi thủy sản suy giảm.

c)

không tiêu thụ được sản phẩm.

d)

không có phương tiện đánh bắt.

20.

Câu 8 (TH): Nguyên nhân cơ bản làm tăng sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản nước ta là

a)

diện tích nuôi trồng tăng.

b)

thị trường được mở rộng.

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại hơn.

d)

kinh nghiệm đánh bắt của người dân.

21.

Câu 9 (TH): Trong các hoạt động lâm nghiệp, lâm sinh không bao gồm

a)

khai thác.

b)

trồng rừng.

c)

bảo vệ rừng.

d)

khoanh nuôi rừng.