NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm ancol-phenol- Hóa 11
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Tên thay thế của C2H5OH là
ancol etylic
ancol metylic
etanol
metanol.
Số đồng phân cấu tạo của C4H10O là
3
4
6
7.
Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH.Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?
CH3OH.
(CH3)2CHCH2OH.
C2H5CH2OH
CH3CH(OH)CH3.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
2-metylpropen và but-I-en.
propen và but-2-en.
eten và but-2-en
eten và but-I-en.
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau ( tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
(CH3)2COH).
CH3OCH2CH2CH3.
CH3CH(OH)CH2CH3.
CH3CH(CH3)CH2OH.
Hai ancol nào sau đây cùng bậc ?
propan-2-ol và I-phenyletan-I-ol
propan-I-ol và phenyletan-I-ol
etanol và propan-2-ol
propan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol.
Trong các loại anncol no, đơn chức có số nguyên tố cacbon lớn hơn 1 sau đây, ancol nào khi tách nước (xt H2SO4 đặc, 170oC) luôn thu được 1 ankan duy nhất
ancol bậc III
ancol bậc I
ancol bậc II
ancol bâc I và bậc III
Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol là
3-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en.
3-metylbut-2-en.
2-metylbut-3-en
Hai ancol X, Y đều có CTPT C3H8O số anken thu được khi đun hỗn hợp X và Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao là
1
3
2
4
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy dồng đẳng thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
5,42
5,72
4,72
7,42.
Từ 180 gam glucozo, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. đẻ trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
90%
80%
75%
72%.
Thực hiện phản ứng lên men m gam glucozơ thu được 750 ml rượu 10o. Biết khối lượng riêng của rượu là: 0,7907 g/ml và hiệu suất phản ứng lên men rượu là 60%. Giá trị m là:
193,35
139,21
210
186,48
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
Na
NaOH.
NaHCO3
Br2.
Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH. Số chất thỏa mãn tính chất trên là
3
1
4
2
Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:
Na
Dung dịch NaOH
Nước brom
Ca(OH)2
Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng
Phenol có nguyên tử hiđro linh động.
Phenol có tính axit.
ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol
ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol
Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:
phênol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.
tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.
CO2 là một chất khí.
Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.
Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH):(1). phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;
(2). phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ;
(3). hiđro trong nhóm –OH của phenol linh động hơn hiđro trong nhóm –OH của etanol,như vậy phenol có tính axit mạnh hơn etanol;
(4). phenol tan trong nước (lạnh ) vô hạn vì nó tạo được liên kết hiđro với nước;
(5). axit picric có tính axit mạnh hơn phenol rất nhiều;
(6). phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dd NaOH.
(1), (2), (3), (6).
(1), (2), (4), (6).
(1), (3), (5), (6).
(1), (2), (5), (6).
Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với
Na
NaOH
Br2
NaHCO3.
Cho các chất : ancol etylic, glixerol, etylen glicol, dimetyl ete và propan-1-3-điol. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
1
3
4
2
Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?
metanol.
etanol
2-metylpropanol-1
propanol-2
