Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập về vật lí hạt nhân

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân Triti (T13) có:

a)

3 nuclon, trong đó có 1 proton

b)

3 notron, 1 proton

c)

3 nuclon, trong đó có 1 notron

d)

3 proton và 1 notron

2.

  Cho phản ứng hạt nhân:   Al1327Al_{13}^{27}  + α   →\rightarrow   n + X. Hạt nhân X tạo ra từ phản ứng này là

a)

 Si1429Si_{14}^{29}  

b)

 S1631S_{16}^{31}  

c)

 P1530P_{15}^{30}  

d)

 Mg1226Mg_{12}^{26}  

3.

Cho phản ứng hạt nhân:  Mg1225 +X → Na1122 +αMg_{12}^{25}\ +X\ \rightarrow\ Na_{11}^{22}\ +\alpha . Hạt nhân X trong phản ứng này là

a)

 α\alpha  

b)

 T13T_1^3  

c)

 D12D_1^2  

d)

 pp  

4.

Hai hạt   T13T_1^3   và  He23He_2^3  có cùng:

a)

số nơtron

b)

số nuclôn

c)

điện tích

d)

số prôtôn

5.

Hạt nhân  Cl1735Cl_{17}^{35}    có

a)

17 nơtron       

b)

35 nuclôn

c)

18 prôtôn

d)

35 nơtron

6.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có :

a)

cùng số prôtôn nhưng khác số nuclôn

b)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn

d)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

7.

Bản chất lực lượng tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là:

a)

Lực tĩnh điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực điện từ

d)

Lực tương tác mạnh

8.

Chọn phát biểu đúng : Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  He24He_2^4  

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

9.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

các proton

b)

các notron

c)

các nuclon

d)

các elctron

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

11.

Trong hạt nhân nguyên tử thì:

a)

Số nơtron luôn nhỏ hơn số proton

b)

Điện tích hạt nhân là điện tích của nguyên tử.

c)

Số proton bằng số nơtron

d)

Khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng nguyên tử

12.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

13.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

14.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

15.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

16.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

17.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

18.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

19.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

20.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

21.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn điện tích.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn số nuclôn.

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

22.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

23.

Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C là

a)

46,11 MeV

b)

7,68 MeV

c)

92,22 MeV

d)

94,87 MeV

24.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

25.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:

a)

thu năng lượng 1,211 eV

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV

d)

thu năng lượng 1,211 MeV

26.

Cho khối lượng hạt nhân: 31T , hạt proton và hạt notron lần lượt là 3,0161u; 1,0073u và 1,0087u. Cho biết 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là:

a)

8,01 eV/nuclon

b)

2,67 MeV/nuclon

c)

2,24 MeV/nuclon

d)

6,71 eV/nuclon

27.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân: 42He; 23592U; 5626Fe; 13755Cs là:

a)

13755Cs

b)

5626Fe

c)

23592U

d)

42He