wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Check your vocabulary

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Question 1: The word 'consumption' (n) means____

[kən'sʌmp∫n]

a)

A. Sự nghiên cứu

b)

B. Sự tiêu thụ

c)

C. Sự liên quan

d)

D. Sự đúng giờ

2.

Question 2: The word 'Chart' (n) [t∫ɑ:t] means____

a)

A. Biểu đồ

b)

B. Con tàu

c)

C. Dòng suối

d)

D. Thông tin

3.

Question 3: The word 'Hydroelectricity' (n) means____

[,haidrouilek'trisiti]

a)

A. Sự nguy hiểm

b)

B. Thuỷ điện

c)

C. Sự cố gắng

d)

D. Sự nỗ lực

4.

Question 4: The word 'Energy' (n) means____

['enədʒi]

a)

A. Con số

b)

B. Xu hướng

c)

C. Sự miêu tả

d)

D. Năng lượng

5.

Question 5: The phrasal verb 'Make up' (phr.v) [meikʌp] means____

a)

A. Theo dõi

b)

B. Chờ đợi

c)

C. Tiêu thụ

d)

D. Tìm kiếm

6.

Question 6: The word 'Contribute' (v) [kən'tribju:t] means____

a)

A. Góp phần

b)

B. Gây ra

c)

C. Sử dụng

d)

D. Tìm kiếm

7.

Question 7: The phrase 'Increase by' (V + prep) means____

a)

A. Giảm xuống

b)

B. Tăng lên

c)

C. Tăng thêm

d)

D. Tăng nhẹ

8.

Question 8: The word 'Decrease' (v) means ______

['di:kri:s]

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Nghiên cứu

d)

D. Chia sẻ

9.

Question 9: The phrase 'Compare with' (V + prep) means ____

a)

A. So sánh với

b)

B. Phàn nàn về

c)

C. Phát triển về

d)

D. Thất vọng về

10.

Question 10: The words 'Sharply' = 'rapidly' (adv) means _____

[∫ɑ:pli] ['ræpidli]

a)

A. Một cách nhanh chóng

b)

B. Một cách chậm chạp

c)

C. Một cách từ từ

d)

D. Một cách đơn giản