Font size
Worksheets第32课
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
“Đau bụng đi ngoài” 汉语是什么?
拉肚子
肚子疼
肚子痛
“炒鱿鱼”是什么?
Bị sa thải
xào cá mực
mực ống
“化验结果” 是什么
kết quả xet nghiem
xet nghiem ket qua
xet nghiem benh
“Tiêu hóa không tốt” 汉语是什么
消化不好
消化好
消化很好
“寂寞” 是什么?
Cô đơn
vui
độc thân
câu nào đúng?
玛丽跳舞他
玛丽跟他跳舞
玛丽跳他的舞
Câu nào đúng?
先他吃饭然后去玩
他先吃饭然后去玩
他吃饭先,去玩然后
chọn từ điền trống
做完作业要仔细 (a) 查一下
A.验
B.检
C.考
chọn từ điền trống
(a) 下雨,不能去踢球了
A. 为了
B.所以
C.因为
chọn từ điền trống
我想先去邮局, (a) 去银行还钱
A. 后
B.然后
C.以后
chọn từ điền trống
他每天都睡得很晚, (a) 早上起得很早
A. 所以
B.但是
C.因为
dịch câu sau ra tiếng Hán
"Gần đây, tôi luôn cảm thấy không khỏe"
最近我总感到不舒服
我最近总感到舒服
最近我常常去医院
dịch câu sau ra tiếng Hán
"Cô ấy là sinh viên đại học sư phạm"
她是大·学的学生
她是师大的学生
她是太原大学的学生
dịch câu sau ra tiếng Hán
“Hễ cảm thấy cô đơn là cô ấy khóc”
她一感到寂寞就哭
她一寂寞就哭
她很寂寞想哭
Chọn câu đúng ( chọn nhiều đáp án)
张东去医院看病
张东吃饭吃得很快
张东看病在医院
张东吃饭得很快
