wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU 1 ĐẾN 20

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn hình ảnh vào văn bản ta chọn chuỗi lệnh nào sau đây?

a)

Insert \ Picture \ Clip Art

b)

Picture \ Clip Art \ Insert

c)

Format \ Picture \ Clip Art

d)

Clip Art \ Insert \ Picture

2.

Nhấp phải chuột trên Desktop chọn New \ Folder dùng để

a)

tạo thư mục mới hoàn toàn trên Desktop

b)

tạo thêm bản sao của thư mục đã có

c)

tạo thêm thư mục New có chứa thư mục Folder

d)

di chuyển thư mục Folder vào trong thư mục New

3.

Để định dạng cột (chia cột) cho văn bản ta dùng Menu lệnh nào sau đây?

a)

Format \ Columns

b)

Format \ Drop Cap

c)

Format \ Change Case

d)

Format \ Font

4.

Chọn Menu lệnh nào sau đây để lưu văn bản?

a)

File \ Save

b)

Edit \ save

c)

View \ Save

d)

Insert \ Save

5.

Để thoát khỏi phần mềm MS Excel, ta dùng Menu lệnh nào sau đây?

a)

File \ Exit

b)

View \ Exit

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4

d)

Edit \ Exit

6.

File là

a)

một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài

b)

đơn vị do HĐH quản lý

c)

phần mềm ứng dụng

d)

dữ liệu của các chương trình

7.

Để ngắt trang trong MS Word ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

8.

File có chứa phần mở rộng .doc thường là

a)

file văn bản do MS Word tạo ra

b)

file dữ liệu ảnh

c)

file chương trình nguồn viết bằng PascaL

d)

file bảng biểu

9.

Trong bảng tính MS Excel, để bật tắt thanh công thức Formula bar, ta dùng Menu lệnh nào sau đây?

a)

View \ Formula bar

b)

View \ Toolbars \ Standard

c)

View \ Ruler

d)

View \ Toolbars \ Drawing

10.

Trong MS Word, để xóa bảng (table) ta

a)

chọn bảng và thực hiện Menu lệnh Table \ Delete \ Table

b)

chọn bảng và gõ phím Delete

c)

chọn bảng và thực hiện Menu lệnh Table \ Delete \ Cell

d)

chọn bảng và thực hiện Menu lệnh Table \ Delete

11.

Muốn xem trang in trong MS Word trước khi in ta chọn menu nào sau đây?

a)

File \ Print Preview

b)

File \ Print

c)

Format \ Print Preview

d)

View \ Print

12.

Để chọn các đối tượng liên tục nhau ta thao tác như thế nào?

a)

Click chọn đối tượng đầu, giữ phím Shift, click chọn đối tượng cuối

b)

Chọn đối tượng đầu, giữ phím Alt, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối

c)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối

d)

Click trên đối tượng đầu, giữ phím Alt, click trên đối tượng cuối

13.

Đang mở một văn bản muốn lưu lại với một tên khác, ta chọn Menu lệnh nào sau đây?

a)

File \ Save As

b)

File \ Save

c)

Edit \ Save

d)

Edit \ Save As

14.

Để di chuyển một đoạn văn bản từ một trang qua trang khác ta thực hiện

a)

cut và paste

b)

copy va paste

c)

xóa và gõ lại

d)

tìm kiếm và thay thế

15.

Muốn cho ẩn / hiện thanh công cụ chuẩn Standard trong Microsoft Excel ta chọn menu lệnh nào?

a)

View \ Toolbars \ Standard

b)

View \ Header and footer

c)

Insert \ Object

d)

Tools \ Options

16.

Trong Word, phím Enter có tác dụng

a)

kết thúc một đoạn

b)

kết thúc một câu

c)

kết thúc một dòng

d)

kết thúc một trang

17.

Trong Microsoft Word muốn cho ẩn / hiện thanh thước (Ruler) ta chọn menu lệnh nào?

a)

View \ Ruler

b)

File \ Ruler

c)

Edit \ Ruler

d)

Format \ Ruler

18.

Trong để tạo tiêu đề đầu trang, cuối trang (Header and Footer) trong word, ta thực hiện Menu lệnh:

a)

View \ Header and Footer

b)

File \ Page Setup

c)

Insert \ Header and Footer

d)

File \ Print Preview

19.

Để di chuyển một file hoặc một folder sang nơi khác, ta dùng lần lượt tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + X, Ctrl + V

b)

Ctrl + C, Ctrl +V

c)

Ctrl + C, ctrl + X

d)

Ctrl + X, Ctrl + C

20.

Trong của sổ hiện hành, muốn chọn tất cả các đối tượng trên của sổ, ta bấm:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + X