wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Máy tính có thể hiểu được trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dưới đây?

a)

A. Ngôn ngữ tự nhiên

b)

B. Ngôn ngữ lập trình

c)

C. Ngôn ngữ máy

d)

D. Ngôn ngữ lập trình Pascal

2.

Câu 2: Các lệnh trong ngôn ngữ máy được viết dưới dạng:

a)

A. Ngôn ngữ lập trình

b)

B. Dãy bit

c)

C. Ngôn ngữ bậc cao

d)

D. Chương trình dịch

3.

Câu 3: Đâu là các từ khoá:

a)

A. Program, then, mot, hai, ba

b)

B. Program, end, begin, Readln, lop82

c)

C. Lop82, uses, begin, end

d)

D. Program, begin, uses, end.

4.

Câu 4: Trong cấu trúc chương trình Pascal, phần nào bắt buộc phải có?

a)

A. Phần thân chương trình

b)

B. Phần tiêu đề chương trình.

c)

C. Phần khai báo thư viện

d)

D. Phần kết thúc.

5.

Câu 5: Trong các tên sau đây, tên nào không hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

a)

A. Tamgiac;

b)

B. A2;

c)

C. Beginprogram;

d)

D. 8a;

6.

Câu 6: Kết quả của phép chia 9 mod 8 là:

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

7.

Câu 7: Để chạy chương trình trong ngôn ngữ Pascal ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl – F9

b)

B. Alt – F9

c)

C. Shift –F9

d)

D. F9

8.

Câu 8: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa Program dùng để?

a)

A. Khai báo biến

b)

B. Khai báo thư viện

c)

C. Khai báo hằng

d)

D. Khai báo tên chương trình

9.

Câu 9: Trong các cách đặt tên chương trình sau đây tên nào hợp lệ trong pascal?

a)

A. 2Tinh tong;

b)

B. begin;

c)

C. CT_dau_tien;

d)

D. Tam giac;

10.

Câu 10: Phần thân chương trình của Pascal được bắt đầu và kết thúc bởi cặp từ khóa?

a)

A. Begin và end.

b)

B. Begin: và end

c)

C. Begin và end;

d)

D. Begin và end

11.

Câu 11: Để dịch chương trình trong ngôn ngữ Pascal ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

A. Shift – F9

b)

B. Alt – F9

c)

C. Ctrl –F9

d)

D. Alt – F4

12.

Câu 12: Để chia lấy phần nguyên ta dùng phép toán?

a)

A. Div

b)

B. :

c)

C. Mod

d)

D. /

13.

Câu 2:  Viết các biểu thức toán dưới đây bằng kí hiệu trong Pascal ? (0.5đ)
b/  

 1xa5(b+2)\frac{1}{x}-\frac{a}{5}\left(b+2\right)  



(a)  

14.

Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp

a)

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

For <giá trị đầu>:=<biến đếm> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

For <giá trị cuối>:=<biến đếm> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

15.

Xác định kết quả của biến s sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0;

For i:= 1 to 10 do S:=S*i;

a)

55

b)

0

c)

1

d)

10

16.

Xác định giá trị của biến j trong đoạn chương trình sau:

j:= 0;

for i:=0 to 5 do j:=j+3;

a)

0

b)

15

c)

18

d)

13

17.

Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

c)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

18.

Chỉ ra câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau đây:

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

c)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 1 do x:=x+1;

19.

Câu lệnh lặp For i := 1 to 10 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

a)

0

b)

1

c)

10

d)

không xác định

20.

Câu lệnh lặp for i:= 10 to 20 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

a)

21

b)

10

c)

20

d)

11

21.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là bao nhiêu:

s := 0;

For i := 1 to 3 do s := s + i;

a)

0

b)

3

c)

6

d)

không xác định

22.

Câu lệnh nào sau đây là đúng

a)

for i := 1 to 10 do s := s + i;

b)

for i = 1 to 10 do s := s + i;

c)

for i := 10 to 1 do s := s + i;

d)

for i := 1 to 10 do s = s + i;

23.

Trong câu lệnh for, biến đếm phải thuộc kiểu dữ liệu nào:

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu gì cũng được

24.

Để xuất dữ liệu ra màn hình, ta sử dụng câu lệnh nào

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

25.

Câu lệnh để nhập dữ liệu vào từ bàn phím:

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

26.

Câu lệnh lặp với số lần biết trước

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

27.

Câu lệnh điều kiện:

a)

if

b)

for

c)

read

d)

write

28.

Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước là:

a)

for <Biến đếm> := <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;

b)

for <Biến đếm> = <Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;

c)

for <Biến đếm> := <Giá trị cuối> to <Giá trị đầu> do <Câu lệnh>;

d)

for <Biến đếm> := <Giá trị đầu> do <Câu lệnh>;

29.

Hoạt động nào là hoạt động lặp với số lần biết trước

a)

Tính tổng từ 1 tới 100

b)

Nhặt rau cho đến khi xong

c)

So sánh chiều cao của hai bạn

30.

Từ khóa CONST là từ khóa dùng để khai báo?

a)

Khai báo biến

b)

Khai báo tên chương trình

c)

Khai báo hằng

d)

Khai báo thư viện

31.

Hằng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, giá trị của hằng như thế nào khi thực hiện chương trình

a)

Không thay đổi

b)

có thể thay đổi

c)

không lưu trữ được

d)

Chỉ thay đổi một lần

32.

Kết quả 235 div 12 = ?

a)

19

b)

6

c)

7

d)

19.58

33.

x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?

a)

Var x: real;

b)

var x: integer;

c)

Const x = real;

d)

Const x= integer;

34.

Chọn phát biểu đúng

a)

Pascal phân biệt chữ hoa chữ thường

b)

Tên trong Pascal phải bắt đầu bằng chữ, số, dấu gạch dưới

c)

Tên trùng với từ khóa

d)

Tên không quá 255 kí tự

35.

Tên hợp lệ trong trong chương trình là?

a)

Phep toan;

b)

_8A;

c)

begin;

d)

1_Phepnhan;

36.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán => Viết chương trình

b)

Xác định Input và Output => Biểu diễn thuật toán => Viết chương trình

c)

Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán

d)

Xác định bài toán => Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán

37.

Chương trình dịch làm gì?

a)

Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy.

b)

Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên

c)

Dịch từ ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ lập trình

d)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên.

38.

Đâu là các từ khoá?

a)

Lop82, uses, begin, end

b)

Program, end, begin, Readln, lop82

c)

Program, then, mot, haiba

d)

Program, end, begin.

39.

Để thoát khỏi Pascal ta sử dụng tổ hợp phím sau:

a)

Alt +X

b)

Alt + F9

c)

Ctrl+ F9

d)

Ctrl + X

40.

Trong Pascal, để lưu chương trình mới soạn thảo ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

41.

Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:

a)

Program

b)

Begin

c)

Var

d)

For

42.

Để nhập giá trị cho bán kính hình tròn (R) từ bàn phím ta dùng lệnh sau:

a)

witre(R)

b)

readln(‘R’)

c)

writeln(‘R’)

d)

readln(R)

43.

Từ khóa để khai báo hằng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

a)

Var

b)

Const

c)

Real

d)

uses

44.

Để dừng chương trình quan sát kết quả trên màn hình ta dùng lệnh:

a)

readln;

b)

witreln;

c)

readln('R');

d)

writeln('R');

45.

Trong Pascal, để xóa màn hình sử dụng lệnh:

a)

Readln(x);

b)

Write(‘X’);

c)

X:=‘dulieu’;

d)

Clrscr;

46.

Để khai báo một biến chứa họ tên của các bạn, em sử dụng lệnh:

a)

Var HT: String;

b)

Const HT: real;

c)

Var HT: char;

d)

var HT: real;

47.

Biến a nhận các giá trị 1; 2; 3. Biến b nhận giá trị 8.5; 7.3; 6.7; Khai báo nào sau đây đúng?

a)

Var a: Real; b: Integer;

b)

Var a, b: Real;

c)

Var a, b: Integer;

d)

Var a: Integer; b: Real;

48.

Miền giá trị của kiểu dữ liệu Integer là:

a)

0 đến 255

b)

0 đến 65535

c)

- 32768 đến + 32768

d)

Khoảng - 2 tỷ đến + 2 tỷ

49.

Hai phép toán 15 div 2 và 15 mod 2 cho kết quả lần lượt là:

a)

1 và 7

b)

7 và 1

c)

0 và 7

d)

7 và 0

50.

Câu lệnh writeln((45-3*5) div 6); hiển thị kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

51.

Để phân cách giữa các lệnh trong Pascal ta sử dụng dấu:

a)

;

b)

.

c)

,

d)

#

e)

( )

52.

Cho khai báo:

var A: Real; X: String;

Phép gán nào sau đây hợp lệ?

a)

A := 4;

b)

X := 2021;

c)

A := 'HUNG YEN';

d)

X := '2021';

53.

Số biến có thể khai báo tối đa cho một chương trình là bao nhiêu?

a)

Chỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu

b)

10 biến

c)

Không giới hạn

d)

Chỉ hạn chế bởi dung lượng nhớ

54.

Câu 5:Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

A. If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

B. If a > b then max = a;

c)

C. If a > b then write(a);

d)

D. If x := 6 then x : = 100;

55.

Câu 8:Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn câu lệnh sau:

X:=5;

if (45 mod 5 ) = 0 then X :=X+3;

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

56.

Câu 7: Thực hiện câu lệnh sau:

IF a>6 THEN b:=2 ELSE b:=4;

Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

A. 0

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 6

57.

Câu 11: Trong lệnh lặp với số lần biết trước , câu lệnh sau từ khóa ‘do’ được thực hiện mấy lần?

a)

A. (Giá trị cuối – giá trị đầu - 1) lần

b)

B. (giá trị cuối – giá trị đầu ) lần

c)

C. Khoảng n lần

d)

D. (Giá trị cuối – giá trị đầu +1) lần

58.

Câu 13: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

For i:=1 to M do

If i mod 3 = 0 then T := T + i;

a)

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

B. Tính tổng các số không chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

C. Tính tổng các số trong phạm vi từ 1 đến M

d)

D. Tính tổng các số khác 3 trong phạm vi từ 1 đến M

59.

Câu 14: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=5;

For i:=1 to 4 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 15

d)

D. 10

60.

Trong các tên sau, tên nào hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

a)

A. Begin

b)

B. Dientich

c)

C. 8a

d)

D. Dien tich