wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VIỆT BẮC

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung chính của bài thơ "Việt Bắc" là gì?

a)

a. Ca ngợi cuộc kháng chiến hào hùng của dân tộc.

b)

b. Khúc hát ca ngợi tình cảm, ân tình, thuỷ chung của các chiến sĩ ta đối với nhân dân Việt Bắc.

c)

c. Khúc hát ngợi ca tình đồng chí, đồng đội trong kháng chiến.

d)

d. Khúc hát ngợi ca con người và cảnh sắc núi rừng Việt Bắc.

2.

Cấu tứ của bài thơ là cuộc chia tay của "mình - ta". Dòng nào dưới đây hiểu đúng cuộc chia tay đó?

a)

a. Là cuộc chia tay đầy lưu luyến của 2 người yêu nhau.

b)

b. Là cuộc chia tay của những người bạn từng gắn bó sâu nặng dài lâu.

c)

c. Mình, ta đều là chủ thể trữ tình - đều là một phần của đời sống thi sĩ đã trải qua bao năm ở Việt Bắc.

d)

d. Cuộc chia tay giữa người kháng chiến và người dân Việt Bắc.

3.

"Mình về mình có nhớ ta/mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng"…Thời gian "Mười lăm năm ấy" trong câu thơ trên được hiểu như thế nào?

a)

a. Chỉ là một cách nói thời gian tượng trưng, không có tính xác định.

b)

b. Là thời gian tính từ thời kháng Nhật đến kháng chiến chống Pháp thắng lợi.

c)

c. Là thời gian tính từ sau Cách Mạng tháng Tám đến khi miền Bắc bước vào xây dựng xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Là sự vận dụng sáng tạo từ câu thơ trong "Truyện Kiều".

4.

Trong bài "Việt Bắc", sau 8 dòng thơ mở đầu là mạch thơ hoài niệm (nhớ) về "mười lăm năm ấy" theo trật tự nào dưới đây?

a)

a. Đầu tiên là hoài niệm về thời tiền khởi nghĩa; tiếp đó là nhớ những kỉ niệm trong kháng chiến chống Pháp.

b)

b. Đầu tiên là nhớ về những kỉ niệm trong kháng chiến chống Pháp; rồi nỗi nhớ tiếp tục lùi xa về những kỉ niệm của thời tiền khởi nghĩa.

c)

c. Có sự đan xen nỗi nhớ về 2 thời kì tiền khởi nghĩa và kháng chiến chống Pháp.

d)

d. Khởi đầu là nỗi nhớ chung về cả 2 thời kì; sau đó nhớ về thời kháng chiến; rồi lùi xa hơn về thời tiền khởi nghĩa.

5.

Dòng nào chưa nói đúng đặc điểm của hình ảnh thiên nhiên Việt Bắc trong hoài niệm của nhà thơ?

a)

a. Mang vẻ đẹp đa dạng trong không gian, thời gian khác nhau.

b)

b. Gắn bó con người.

c)

c. Là thiên nhiên thơ mộng không hề dữ dội.

d)

d. Có sự thay đổi theo từng mùa.

6.

Nội dung của bốn câu thơ đầu bài Việt Bắc của Tố Hữu là:

a)

A. Bộc lộ trực tiếp nỗi nhớ thương lưu luyến đối với người kháng chiến về xuôi.

b)

B. Kể cụ thể những kỉ niệm đã từng chung sống với nhau giữa người các bộ kháng chiến với người dân Việt Bắc.

c)

C. Khuyên người về chớ quên cảnh và tình của núi rừng, con người Việt Bắc.

d)

D. Gợi những kỉ niệm trong lòng người về, đồng thời gửi gắm kín đáo nỗi nhớ của mình bằng cách dùng hàng loạt câu hỏi.

7.

Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu được sáng tác trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

A. Ngày 7/5/1954, trong niềm vui của chiến thắng Điện Biên Phủ.

b)

B. Sau ngày toàn quốc kháng chiến (19/12/1946), Bác Hồ cùng các cơ quan Đảng và Chính Phủ chuyển lên Việt Bắc lãnh đạo cuộc kháng chiến toàn quốc.

c)

C. Sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp, tháng 10/1954 các cơ quan Trung ương của Đảng và Chính phủ rời chiến khu Việt Bắc trở về Hà Nội.

d)

D. Tháng 7/1954, sau khi Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết, hòa bình lập lại, miền Bắc được giải phóng.

8.

Điểm nào sau đây không nằm trong những biểu hiện của tính dân tộc về mặt nội dung ở bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?

a)

A. Thể hiện sự tiếp thu và phát triển các thể thơ cũng như bút pháp nghệ thuật mang đậm màu sắc dân tộc.

b)

B. Bài thơ thể hiện được truyền thống ân nghĩa, đạo lí thủy chung của dân tộc.

c)

C. Phác họa được chiến công oai hùng của cuộc kháng chiến chống Pháp.

d)

D. Thể hiện được hình ảnh thiên nhiên và con người Việt Bắc thật tươi đẹp.

9.

Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người Việt Bắc (từ câu: "Ta về mình có nhớ ta.... Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung") được sắp xếp theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Thu - Đông - Xuân - Hạ.

b)

B. Đông - Xuân - Hạ - Thu.

c)

C. Xuân - Hạ - Thu - Đông.

d)

D. Hạ - Thu - Đông - Xuân.

10.

Dòng nào không nêu đúng biểu hiện của tính chất dân gian trong bài thơ Việt Bắc?

a)

A. Bài thơ sử dụng thể thơ truyền thống thường thấy trong các bài ca dao.

b)

B. Sử dụng nhuần nhuyễn phép trùng điệp của ngôn ngữ dân gian.

c)

C. Lối đối đáp cùng với cặp đại từ "Mình - Ta" làm nổi bật cuộc giao tiếp tình tứ giữa các nhân vật trữ tình.

d)

D. Sử dụng rộng rãi và linh hoạt các câu ca dao tục ngữ trong kho tàng văn học dân gian.

11.

Vẻ đẹp tiêu biểu của con người Việt Bắc mà Tố Hữu tập trung ca ngợi nhất trong bài thơ là gì?

a)

a. Cần cù chịu khó trong lao động.

b)

b. Đầy nghĩa tình.

c)

c. Căm thù giặc.

d)

d. Lạc quan, tin tưởng vào kháng chiến.

12.

Phương án nào chưa nói đúng về âm thanh của cảnh Việt Bắc trong nỗi nhớ của người kháng chiến được thể hiện trong bài thơ?

a)

a. Tiếng mõ từng chiều.

b)

b. Chày đêm nện cối.

c)

c. Tiếng suối như tiếng hát ân tình.

d)

d. Tiếng ve kêu.

13.

Trong đoạn thơ nhớ về cảnh Việt Bắc bốn mùa, tác giả nhớ về cảnh ở mùa nào trước tiên?

a)

a. Xuân.

b)

b. Hạ.

c)

c. Thu

d)

d. Đông

14.

Dòng nào chưa nói đúng đặc điểm của hình ảnh thiên nhiên Việt Bắc trong hoài niệm của nhà thơ?

a)

a. Mang vẻ đẹp đa dạng trong không gian, thời gian khác nhau.

b)

b. Gắn bó con người.

c)

c. Là thiên nhiên thơ mộng không hề dữ dội.

d)

d. Có sự thay đổi theo từng mùa.

15.

Nét phong cách nghệ thuật nào sau đây là của Tố Hữu?

a)

A. Chất tài hoa uyên bác

b)

B. Nét hào hoa, thanh lịch, giàu chất mộng mơ

c)

C. Chất suy tưởng, triết lí

d)

D. Giọng trữ tình, tâm tình ngọt ngào

16.

Hình thức thể hiện chủ đạo của bài thơ là:

a)

A. hát đối đáp của một đôi nam, nữ

b)

B. hỏi - đáp của kẻ ở và người đi

c)

C. Hình thức đối đáp là biểu hiện bên ngoài, độc thoại là biểu hiện bên trong

d)

D. hình thức độc thoại của tâm trạng

17.

Lời của Việt Bắc ở đoạn đầu bài thơ có ý nghĩa:

a)

a. Bộc lộ trực tiếp nỗi nhớ thương lưu luyến đối với người kháng chiến về xuôi.

b)

b. Kể cụ thể những kỉ niệm đã từng chung sống.

c)

c. Dùng hàng loạt câu hỏi để gợi những kỉ niệm, trong lòng người về và gửi gắm kín đáo nỗi nhớ của mình.

d)

d. Khuyên người về đừng quên cảnh và người Việt Bắc.

18.

Tính dân tộc về mặt hình thức của bài thơ “Việt Bắc” được biểu hiện ở điểm nào sau đây:

a)

a. Vận dụng thành công khả năng diễn tả của thể thơ lục bát truyền thống.

b)

b. Câu thơ lúc thì dung dị, dân dã gần với ca dao, lúc cân xứng, nhịp nhàng, trau chuốt đến độ cổ điển.

c)

c. Lối nói giàu hình ảnh, cách chuyển truyền thống.

d)

d. Tất cả các biểu hiện trên.

19.

Điểm nào sau đây không nằm trong những biểu hiện của tính dân tộc về mặt nội dung ở bài thơ “Việt Bắc” của TỐ Hữu.

a)

a. Bài thơ thể hiện được truyền thống ân nghĩa, đạo lí thủy chung của dân tộc.

b)

b. Thể hiện được phong tục tập quán, truyền thống văn hóa của dân tộc.

c)

c. Thể hiện được hình ảnh thiên nhiên và con người Việt Bắc thật tươi đẹp.

d)

d. Phác họa được chiến công oai hùng của cuộc kháng chiến chống Pháp.

20.

Bài thơ Việt Bắc thuộc tập thơ

a)

Ra trận.

b)

Gió lộng.

c)

Việt Bắc.

d)

Máu và hoa.

21.

Bài thơ Việt bắc được sáng tác trong hoàn cảnh

a)

Ngày 7-5-1954 trong niềm vui chiến thắng của chiến dịch Điện Biên Phủ,Tố Hữu sáng tác bài thơ bài thơ Việt Bắc.

b)

Ngày 7-5-1954, sau khi hiệp định Gionevo được kí kết, hòa bình lập lại ở miền bắc ,Tố Hữu sáng tác bài thơ Việt Bắc.

c)

Sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp,miền Bắc được giải phóng, Đảng và chính phủ chia tay quê hương cách Mạng để về Hà Nội.Tố Hữu đã sáng tác bài thơ này.

22.

Ý kiến đánh giá nào đúng về Việt Bắc?

a)

Là bài thơ tình hay nhất

b)

Là tác phẩm xuất sắc nhất của thơ ca Việt Nam thời kì chống Mĩ.

c)

Là đỉnh cao của thơ ca Tố Hữu và tác phẩm xuất sắc của thơ ca thời kì chống Pháp.

23.

Tác phẩm Việt Bắc được viết theo thể thơ nào?

a)

Tự do

b)

Lục bát

c)

Song thất lục bát

d)

Thất ngôn

24.

Cảm xúc chủ đạo trong bài thơ Việt Bắc

a)

Khúc hát ca ngợi cách Mạng gian khổ.

b)

Khúc hát ca ngợi Nhân dân anh hùng.

c)

Khúc hát ân tình,thủy chung của người kháng chiến với quê hương,đất nước,với nhân dân và kháng chiến .

25.

Nhắc tới Việt Bắc,Tố Hữu trong bài thơ có nhắc tới những hình ảnh:

a)

Địa danh Tân trào,Hồng Thái

b)

Bốn mùa cảnh đẹp hữu tình.

c)

Người áo nâu.

d)

Cô gái anh yêu.

26.

Cụm từ chỉ thời gian " Mười lăm năm ấy" mang ý nghĩa:

a)

Chỉ thời gian từ khi kháng Nhật 1940 đến khi chống Pháp thắng lợi 1954.

b)

Chỉ thời gian của sự gắn bó lâu dài.

c)

Chỉ thời gian tượng trưng .

27.

Câu thơ:

"Mình đi có nhớ những nhà,

Hắt hiu lau xám,đậm đà lòng son".

Sử dụng những phép đối:

a)

Đối hình ảnh

b)

Đối từ ngữ

c)

Đối nhịp điệu

d)

Đối đáp

28.

Câu thơ nào thể hiện tình cảm của người kháng chiến với Việt Bắc:

a)

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng.

b)

Nguồn bao nhiêu nước ,nghĩa tình bấy nhiêu.

c)

Nhìn cây nhớ núi,nhìn sông nhớ nguồn.

29.

Lời thơ "Nguồn bao nhiêu nước nghĩa tình bấy nhiêu "mang những ý nghĩa:

a)

Chỉ tình cảm sắt son,không thay đổi.

b)

Chỉ tình cảm vô tận như suối nguồn không bao giờ vơi cạn.

c)

Cách nói ví von quen thuộc thường thấy trong ca dao.

d)

Chỉ để so sánh số lượng.

30.

Khi nhớ Việt Bắc,ấn tượng trong kí ức của người kháng chiến là âm thanh

a)

Ve kêu.

b)

Tiếng mõ rừng chiều.

c)

Tiếng chim hót trong rừng cây.

d)

Tiếng chày đêm nện cối ngoài suối.

31.

Những hình ảnh nào đặc trưng cho con người Việt Bắc được nói tới trong bài thơ:

a)

Áo chàm.

b)

Dân công đỏ đuốc.

c)

Cô gái hái măng

d)

Người mẹ địu con .

32.

Vẻ đẹp của người Việt Bắc đối với cách mang được khắc họa qua những câu thơ:

a)

Thương nhau chia củ sắn lùi,

Bát cơm sẻ nửa chăn sui đắp cùng.

b)

Miếng cơm chấm muối ,mối thù nặng vai.

c)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh sao đầu súng,bạn cùng mũ nan.

33.

Con đường Việt Bắc trong kháng chiến được tái hiện qua những hình ảnh:

a)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh trăng đầu súng,bạn cùng mũ nan.

b)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh sao đầu súng,bạn cùng mũ nan.

c)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh sao đầu mũ,bạn cùng núi non.

34.

Các biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ:

Tin vui chiến thắng trăm miền,

Hòa Bình,Tây Bắc, Điện Biên vui về.

Vui từ Đồng Tháp,An Khê.

Vui lên Việt Bắc,đèo De,núi Hồng.

a)

Phóng đại

b)

Điệp ngữ

c)

Liệt kê

d)

So sánh

e)

Hoán dụ

35.

Bài thơ thể hiện nét đặc trưng phong cách thơ Tố Hữu:

a)

Trữ tình-sử thi.

b)

Trữ tình -chính trị.

c)

Sử thi -lãng mạn.

d)

Lãng mạn- cách mạng.

36.

Bài thơ Việt Bắc thể hiện sự nhớ nhung trong sự chia ly giữa:

a)

Cuộc chia tay hư cấu với dụng ý nghệ thuật của tác giả.

b)

giữa "mình" với "ta", hai con người trẻ tuổi đang có tình cảm mặn nồng với nhau.

c)

giữa người kháng chiến với người dân Việt Bắc.

d)

giữa hai người bạn đã từng gắn bó trong những năm kháng chiến

37.

Bài thơ "Việt Bắc" có đặc điểm gì? .

a)

Là bài thơ dài nhất trong tập thơ "Việt Bắc"

b)

Là bài thơ lục bát duy nhất trong tập thơ "Việt Bắc"

c)

Là bài thơ duy nhất trong tập thơ "Việt Bắc" viết về hình ảnh Bác Hồ

d)

Là bài thơ thể hiện rõ nhất cái tôi nhân danh cộng đồng, dân tộc, cách mạng trong thơ Tố Hữu.

38.

Nội dung chính của bài thơ "Việt Bắc" là gì?

a)

Ca ngợi cuộc kháng chiến hào hùng của dân tộc.

b)

Khúc hát ca ngợi tình cảm, ân tình, thuỷ chung của các chiến sĩ ta đối với nhân dân Việt BắC

c)

Khúc hát ngợi ca tình đồng chí, đồng đội trong kháng chiến

d)

Khúc hát ngợi ca con người và cảnh sắc núi rừng Việt BắC.

39.

Dòng nào sau đây chưa đúng với bài thơ "Việt Bắc"?

a)

Bài thơ sử dụng lối kết cấu quen thuộc của ca dao dân ca – theo lối đối đáp của mình -ta

b)

Hình thức là đối thoại, nhưng là sự phân thân của cái "tôi" trữ tình để bộc lộ tâm trạng đầy đủ sâu sắC

c)

Giọng thơ có nét gần với hát ru – ngọt ngào, nhịp nhàng, thấm đựơm nghĩa tình.

d)

Các hình ảnh thơ đầy tính sáng tạo, mới lạ và đậm chất triết lý.

40.

Biểu hiện rõ nhất của bản chất ca dao trong bài thơ "Việt Bắc" là ở phương diện nào?

a)

Thể thơ lục bát.

b)

Hình ảnh thiện nhiên và con người đậm màu sắc dân tộc

c)

Hình thức đối đáp của mình và ta.

d)

Các biện pháp nghệ thuật so sánh, ẩn dụ, hoán dụ phong phú.

41.

Cấu tứ của bài thơ là cuộc chia tay của "mình – ta". Dòng nào dưới đây hiểu dúng cuộc chia tay đó?

a)

Là cuộc chia tay đầy lưu luyến của 2 người yêu nhau.

b)

Là cuộc chia tay của những người bạn từng gắn bó sâu nặng dài lâu.

c)

Cuộc chia tay giữa người kháng chiến và người dân Việt BắC.

d)

Mình, ta đều là chủ thể trữ tình - đều là một phần của đời sống thi sĩ đã trải qua bao năm ở Việt BắC. Đó là phần đời này trò chuyện quyến luyến với phần đời kia.

42.

Trong bài "Việt Bắc", sau 8 dòng thơ mở đầu là mạch thơ hoài niệm (nhớ) về "mười lăm năm ấy" theo trật tự nào dưới đây?

a)

Đầu tiên là hoài niệm về thời tiền khởi nghĩa;

tiếp đó là nhớ những kỉ niệm trong kháng chiến chống Pháp.

b)

Đầu tiên là nhớ về những kỉ niệm trong kháng chiến chống Pháp; rồi nỗi nhớ tiếp tục lùi xa về những kỉ niệm của thời tiền khởi nghĩa

c)

Có sự đan xen nỗi nhớ về 2 thời kì tiền khởi nghĩa và kháng chiến chống Pháp

d)

Khởi đầu là nỗi nhớ chung về cả 2 thời kì; sau đó nhớ về thời kháng chiến; rồi lùi xa hơn về thời tiền khởi nghĩa.

43.

Cụm địa danh nào sau đây không có trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?

a)

Việt Bắc, đèo De, núi Hồng.

b)

Mường Thanh, Sài Khao, Mường Lát

c)

Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê.

d)

Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên.

44.

Ý nào chưa nói đúng về âm thanh của cảnh Việt Bắc trong nỗi nhớ của người kháng chiến được thể hiện trong bài thơ?

a)

Tiềng mõ từng chiều.

b)

Chày đêm nện cối.

c)

Tiếng suối như tiếng hát ân tình

d)

Tiếng ve kêu.

45.

Trong số các hình ảnh sau đây trong bài thơ hình ảnh nào chưa gợi rõ nét riêng của con người Việt Bắc?

a)

Dân công đỏ đuốc.

b)

Người mẹ đưa con lên rẫy.

c)

Cô gái hái măng một mình.

d)

Con người trên đèo cao với dao cài thắt lưng

46.

Vẻ đẹp tiêu biểu của con người Việt Bắc mà Tố Hữu tập trung ca ngợi nhất trong bài thơ là gì?

a)

Cần cù chịu khó trong lao động

b)

Đầy nghĩa tình

c)

Căm thù giặc.

d)

Lạc quan, tin tưởng vào kháng chiến.

47.

Bài thơ "Việt Bắc" có đặc điểm gì? .

a)

Là bài thơ thể hiện rõ nhất cái tôi nhân danh cộng đồng, dân tộc, cách mạng trong thơ Tố Hữu.

b)

Là bài thơ lục bát duy nhất trong tập thơ "Việt Bắc"

c)

Là bài thơ duy nhất trong tập thơ "Việt Bắc" viết về hình ảnh Bác Hồ

d)

Là bài thơ dài nhất trong tập thơ "Việt Bắc"

48.

Thông tin nào sau đây đây là đúng về bài thơ "Việt Bắc"?

a)

Là bài thơ mở đầu của tập thơ "Việt Bắc"

b)

Nằm ở phần cuối của tập thơ "Việt Bắc".

c)

Nằm ở phần giữa của tập thơ "Việt Bắc"

d)

Là bài thơ nằm ở phần mở đầu của tập thơ "Việt Bắc".

49.

Biểu hiện rõ nhất của bản chất ca dao trong bài thơ "Việt Bắc" là ở phương diện nào?

a)

Các biện pháp nghệ thuật so sánh, ẩn dụ, hoán dụ phong phú.

b)

Hình thức đối đáp của mình và ta.

c)

Hình ảnh thiên nhiên và con người đậm màu sắc dân tộc

d)

Thể thơ lục bát.

50.

"Mình về mình có nhớ ta/mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng"…Thời gian "Mười lăm năm ấy" trong câu thơ trên nên hiểu như thế nào?

a)

Là sự vận dụng sáng tạo từ câu thơ trong "Truyện Kiều".

b)

Là thời gian tính từ sau Cách Mạng tháng Tám đến khi miền Bắc bước vào xây dựng xã hội chủ nghĩa

c)

Chỉ là một cách nói thời gian tượng trưng, không có tính xác định

d)

Là thời gian tính từ thời kháng Nhật đến kháng chiến chống Pháp thắng lợi

51.

Nét đẹp tiêu biểu nhất của con người Việt Bắc mà Tố Hữu ca ngợi trong bài “Việt Bắc” là:

a)

Nghĩa tình: san sẻ, cùng chung gian khổ, niềm vui, cùng gánh vác nhiệm vụ kháng chiến.

b)

Lạc quan tin tưởng vào kháng chiến.

c)

Căm thù giặc.

d)

Cần cù chịu khó trong lao động.

52.

Hai câu thơ sau thể hiện tâm trạng gì của người ra đi:

Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay...

a)

Tâm trạng lưu luyến, không nỡ rời xa

b)

Tâm trạng nghẹn ngào, xúc động, thông thốt nên lời

c)

Tâm trạng quyến luyến, nhung nhớ dâng tràn không thể tỏ bày hết

d)

Tâm trạng bồn chồn, băn khoăn vì việc đi hay ở

53.

Xác định biện pháp tu từ trong câu thơ:

Mình đi có nhớ những ngày

Mưa nguồn suối lũ những mây cùng mù

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hoá

c)

Liệt kê

d)

So sánh

e)

Phép đối

54.

Những câu hỏi tu từ ở đầu đoạn trích gợi lên điều gì?

a)

Sự ngọt ngào, khéo léo nhắc nhở người ra đi

b)

Sự day dứt, lưu luyến

c)

Sự trách móc, nhắn nhủ, khơi gợi

55.

Các từ "thiết tha", "mặn nồng" gợi lên điều gì?

a)

Tình cảm thân thiết trải qua bao năm tháng

b)

Ân tình ân nghĩa gắn bó sâu sắc qua bao thăng trầm

c)

Tình yêu thân thương gần gũi

d)

Tình bạn nồng nàn sâu nặng

56.

Chủ đề của Việt Bắc là:

a)

Khúc hùng ca, tình ca về cách mạng, về kháng chiến và con người kháng chiến.

b)

Tình yêu thiên nhiên, gắn bó quê hương đất nước và con người Việt Nam

c)

Truyền thống nghĩa tình của con người, giữa Việt Bắc và cán bộ cách mạng

d)

Nhắn nhủ con người hãy nhớ mãi và phát huy truyền thống quý báu anh hùng bất khuất, ân nghĩa thuỷ chung của cách mạng, của con người Việt Nam

57.

Hình ảnh trung ương, chính phủ trong hai khổ thơ cuối gợi lên điều gì?

a)

Sức mạnh đoàn kết của dân tộc

b)

Cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến

c)

Niềm tin tưởng và hi vọng của con người Việt Nam từ khắp mọi miền đất nước

d)

Vẻ đẹp trí tuệ và dũng khí của con người Việt Nam

58.

Nắng trưa rực rỡ sao vàng

Trung ương chính phủ luận bàn việc công

Câu thơ trên sử dụng phép tu từ ẩn dụ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai