NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 10-05
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1 Lệnh Insert → Break → Page break dùng để :
A. Lưu văn bản
B. Ngắt trang
C.Tìm kiếm
D.Đánh số trang
Câu 2: Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:
A.Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư
B.Tên truy cập địa chỉ máy chủ của hộp thư
C.Tên máy địa chỉ máy chủ của hộp thư
D.Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư
Câu 3: Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?
A.Giáo dục
B.Kinh doanh thương mại
C.Y tế
D.Cả A, B, C
Câu 4 Cho bảng sau:
Cho biết kết quả nối cột A với cột B nào là đúng?
A.1C, 2B, 3D, 4A
B.1D, 2B, 3C, 4A
C.1A, 2B, 3D, 4C
D.1B, 2C, 3D, 4A
Câu 5 Bạn lựa chọn khu vực nào để thể hiện rằng bạn muốn in 4 bản?
A.Khu vực số 1
B.Khu vực số 2
C.Khu vực số 3
D.Khu vực số 4
Câu 6: Để chèn vào văn bản những hình ảnh trên, ta chọn mục symbol như hình minh họa đúng hay sai?
A.Đúng
B. sai
Câu 7: Khái niệm nào sau đây nói đến mô hình mạng?
A.Mô hình mạng ngang hàng
B.Mô hình mạng khách chủ.
C.Mô hình mạng Client/Server.
D.Cả B và C.
Câu 8: Chọn từ (cum từ) thích hợp điền vào chỗ trống (…..) trong các câu sau: ……………cung cấp tài nguyên chung cho người dùng mạng.
A.Tài nguyên chung
B.Máy chủ
C.Máy khách
D.Tất cả đều sai
Câu 9: Điền vào chỗ trống trong đoạn sau:
Để các máy tính có thể giao dịch được với nhau, cần phải có các quy định đặc biệt gọi là các giao thức truyền thông. Dữ liệu truyền trong mạng được tổ chức thành các gói tin có kích thước xác định. Các gói tin được đánh số để sau đó có thể tập hợp chúng lại 1 cách đúng đắn. Thực chất giao thức truyền thông là ………………chuyên dụng thực hiện việc truyền thông trong mạng.
A.Chương trình
B.Phần mềm
C.Ngôn ngữ
D.Giao thức
Câu 10: Dịch vụ thông tin đa phương tiện, tích hợp hầu hết các dịch vụ trên internet cho phép duyệt, tìm kiếm, truyền và tổ chức liên kết các trang web là:
A.WWW
B.Website
C.Siêu văn bản
D.Siêu liên kết
Câu 11: Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm ____.
A. Hệ thống
B. ứng dụng
C. tin học
D. soạn thảo
Câu12: Đơn vị xử lí văn bản nào là nhỏ nhất?
A. Kí tự
B. Từ
C. Câu
D. Đoạn
Câu13: Trong Word, để mở mới một văn bản, ta có thể nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl+N
B. Ctrl +B
C. Alt + O
D. Alt + F
Câu14: Muốn lưu tệp văn bản đang mở với tên khác ta thực hiện:
A. File ( Save As…
B. File ( Save
C. Edit ( Save As…
D. Edit ( Save
Câu15: Phím Home có chức năng:
A. Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng
B. Di chuyển con trỏ chuột về đầu dòng
C. Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng
D. Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản
Câu16: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai về việc sử dụng phím tắt để thực hiện thao tác?
A. Ctrl + X tương đương với lệnh Cut
B. Ctrl + V tương đương với lệnh Paste
C. Ctrl + A để bôi đen toàn bộ văn bản
D. Ctrl + N tương đương với lệnh Open
Câu 17: Để gộp nhiều ô thành một ô, sau khi bôi đen các ô cần gộp, ta thực hiện:
A. Table -> Insert -> Cell
B. Table -> Merge Cell
C. Split cells
D. Table -> Delete -> Cell
Câu18: Để định dạng danh sách liệt kê, ta thực hiện:
A. Edit -> Bullest and Numbering
B. Insert -> Bullest and Numbering
C. Format -> Bullest and Numbering
D. File -> Bullest and Numbering
Câu20: Giả sử hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ mail.yahoo.com. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hai người có thể mở hộp thư của nhau nếu hai bên biết tên truy cập và mật khẩu của nhau
B. Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau
C. Hai người buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau
D. Hộp thư của hai người đều nằm trên máy mail server của công ty Yahoo
Câu 20: Để mở định dạng đoạn văn bản, ta cần lựa chọn đoạn văn bản và sử dụng tổ hợp phím....
A. Ctrl + O + P
B. Ctrl + P
C. Alt + O + P
D. Alt + P
