WorksheetsKIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 2
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
Câu 2: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Câu 3: Bảo mật CSDL:
A. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
B. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
C. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
D. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
Câu 4: Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.
Câu 5: Bảng phân quyền cho phép:
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Câu 6: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.
Câu 7: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Câu 8: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu,…
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Câu 9: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
A.Thường xuyên sao chép dữ liệu
B.Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
C. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
D. Nhận dạng người dùng bằng mã hóa
Câu 10: Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu về mặt con người là:
A. Chính sách của chính phủ
B. Quy định, tài chính, nguồn lực… của các tổ chức.
C. Trách nhiệm của người quản trị, ý thức của người dùng.
D. Chính sách của chính phủ, quy định, tài chính, nguồn lực… của các tổ chức, trách nhiệm của người quản trị, ý thức của người dùng.
Câu 11: Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu về mặt kĩ thuật:
A. Mã hóa thông tin
B. Nén thông tin
C. Mã hóa thông tin, nén thông tin, phân quyền sử dụng, lưu biên bản
D. Lưu biên bản
câu 13: Mô hình phổ biến hiện nay để xây dựng CSDL quan hệ là:
A.Mô hình phân cấp
B.Mô hình dữ liệu quan hệ
C.Mô hình hướng đối tượng
D.Mô hình cơ sở quan hệ
CÂU 13: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
A.Cấu trúc dữ liệu
B.Các ràng buộc dữ liệu
C.Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
D.Tất cả câu trên
CÂU 14: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A.Cột (Field)
B.Hàng (Record)
C.Bảng (Table) gồm cột (Field) và hàng (Record)
D.Báo cáo (Report)
CÂU 15:Thao tác trên dữ liệu có thể là:
A.Sửa bản ghi
B.Thêm bản ghi
C.Xoá bản ghi
D.Tất cả đáp án trên
CÂU 16:Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
A.Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
B.Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
C.Phần mềm Microsoft Access 2016
D.Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
CÂU 17:Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A.Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Bảng
C.Hàng
D.Cột
CÂU 18:Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A.Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B.Bảng
C.Hàng
D.Cột
CÂU 19: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A.Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B.Bảng
C.Hàng
D.Cột
CÂU 20: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B.Bảng
C.Hàng
D.Cột
CÂU 21: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:
A.Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
B.Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
C.Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
D.Trường SOBH là trường ngắn hơn
CÂU 22: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A.Địa chỉ của các bảng
B.Thuộc tính khóa
C.Tên trường
D.Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
CÂU 23: Cho các bảng sau:
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
A.HoaDon
B.DanhMucSach, HoaDon
C.DanhMucSach, LoaiSach
D.HoaDon, LoaiSach
CÂU 24: Liên kết: Để kết nối các thông tin của nhiều bảng dựa trên?
A.Thuộc tính khoá.
B.Bảng
C.Cột
D.Hàng
CÂU 25: Xét trên thực tế, cơ sở dữ liệu quan hệ được lưu ở đâu trong số các thành phần của hệ thống máy tính sau đây:
A.RAM
B.ROM
C.Bộ nhớ ngoài
D.CPU
CÂU 26:Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
A.Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
B.Chọn kiểu dữ liệu
C.Đặt kích thước
D.Mô tả nội dung
CÂU 27:Trong các phần mềm sau dây, phần mềm nào là hệ QTCSDL quan hệ?
A.Microsoft Access
B.Microsoft Word
C.Microsoft Powerpoint
D.Microsoft Excel
CÂU 28: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A.Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
B.Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
C.Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
D.Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
CÂU 29:Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
A.Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
B.Tạo ra một hay nhiều báo cáo
C.Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
D.Tạo ra một hay nhiều bảng
Câu: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:
A.Khai báo kích thước của trường
B.Tạo liên kết giữa các bảng
C.Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
D.Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
CÂU 31: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A.Tạo cấu trúc bảng
B.Chọn khoá chính
C.Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
D.Nhập dữ liệu ban đầu
CÂU 32: Cho các thao tác sau:
B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
A. B1-B3-B4-B2
B.B1-B3-B2-B4
C.B1-B2-B3-B4
D.B2-B1-B3-B4
CÂU 33: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A.Nhập dữ liệu ban đầu
B.Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
C.Thêm bản ghi
D.Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
CÂU 34: Chỉnh sửa dữ liệu là:
A.Xoá một số quan hệ
B.Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
C.Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
D.Xoá một số thuộc tính
CÂU 35: Xoá bản ghi là:
A. Xoá một hoặc một số quan hệ
B.Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
C.Xoá một hoặc một số bộ của bảng
D.Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
