Font size
WorksheetsKET
Total questions: 145
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 thì bảng kê các loại tiền thu do ai lập:
A. Do giao dịch viên hoặc Thủ quỹ/Thủ kho tiền lập trên cơ sở thông tin của khách hàng cung cấp.
B. Do giao dịch viên điền/in lên mặt sau của chứng từ trên cơ sở thông tin của khách hàng cung cấp.
C. Do khách hàng lập.
Câu 2: Khi nhận một tờ tiền nghi là tiền giả, động tác đầu tiên cần thực hiện là gì?
A. Quan sát, so sánh kích thước tờ tiền nghi là tiền giả với tiền mẫu hoặc tiền thật cùng loại.
B. Quan sát, so sánh tổng thể về màu sắc, hình ảnh, hoa văn và số seri với tiền mẫu (hoặc tiền thật) cùng loại.
C. Quan sát, so sánh tổng thể kích thước, số seri tờ tiền nghi là tiền giảvới tiền mẫu (hoặc tiền thật) cùng loại.
Câu 3:Trong giao dịch tiền mặt với khách hàng khi phát hiện tiền nghi giả thì phải:
A. Lập biên bản và tạm thu giữ.
B. Thông báo ngay cho NHNN chi nhánh trên địa bàn để giám định.
C. Lập biên bản, tạm thu giữ và thông báo ngay cho cơ quan Công an để giám định.
Câu 4.TCTD giao nộp tiền giả về NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố theo định kỳ:
A. 6 tháng một lần.
B. 3 tháng một lần.
C. Mỗi tháng một lần.
Câu 5. Theo quy định tại văn bản số 10017/NHNo-TCKT ngày 16/12/2013: Quy định trong quá trình kiểm đếm, giao nhận tiền mặt với các chi nhánh, tỷ lệ tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông vượt quá bao nhiêu % trên tổng số các bó tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông được kiểm đếm thì bị trả lại:
A. 5%.
B. 7%.
C. 10%
Câu 6: Theo quy định tại văn bản số 1393/NHNN-PHKQ ngày 10/03/2014: Quy định việc thu phí thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông là:
A. 2%/ tổng số tiền thu đổi.
B. 4%/tổng số tiền thu đổi.
C. Không thu phí.
Câu 7: Theo quy định tại Thông tư số 28/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013: Quy định trong quá trình giao dịch với kháchhàng, khi phát hiện các trường hợp nào sau đây phải thông báo kịp thời cho cơ quan công an nơi gần nhất để phối hợp xử lý:
A. Ngay khi thu được tiền giả không phân biệt tiền giả loại mới hay cũ.
B. Tiền giả loại mới hoặc có 5 tờ tiền giả (hoặc 5 miếng tiền kim loại giả) hoặc nhiều hơn trong một giao dịch.
C. Có 4 tờ tiền giả (hoặc 4 miếng tiền kim loại giả) trong một giao dịch.
Câu 8: Theo quy định tại Thông tư số 28/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013: Quy định cách thức đóng dấu, bấm lỗ tiền giả:
A. Đóng dấu “tiền giả” lên 2 mặt của tờ tiền giả, mỗi mặt đóng một lần và bấm 4 lỗ trên tờ tiền giả (mỗi cạnh chiều dài tờ tiền giả bấm 2 lỗ tròn cân đối, bằng dụng cụ bấm lỗ tài liệu dùng cho văn phòng).
B. Đóng dấu “tiền giả” lên 1 mặt của tờ tiền giả, đóng một lần và bấm 4 lỗ trên tờ tiền giả (mỗi cạnh chiều dài tờ tiền giả bấm 2 lỗ tròn cân đối, bằng dụng cụ bấm lỗ tài liệu dùng cho văn phòng).
C. Đóng dấu “tiền giả” lên 1 mặt của tờ tiền giả, đóng một lần và bấm 2 lỗ trên tờ tiền giả (bấm 2 lỗ tròn cân đối theo chiều dài tờ tiền, bằng dụng cụ bấm lỗ tài liệu dùng cho văn phòng).
Câu 9: Theo quy định tại Thông tư số 28/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013: Quy định trong quá trình giao dịch với khách hàng, khi phát hiện đồng tiền khẳng định là tiền giả theo thông báo bằng văn bản của NHNN (hoặc Bộ Công An), GDV/thủ quỹ/thủ quỹ chính xử lý như sau:
A. Lập biên bản, thu giữ, đóng dấu và bấm lỗ tiền giả.
B. Lập biên bản, thu giữ, đóng dấu, bấm lỗ tiền giả và trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày thu giữ tiền giả thông báo bằng văn bản cho NHNN chi nhánh trên địa bàn hoặc Trụ sở chính.
C. Lập biên bản, thu giữ, đóng dấu, bấm lỗ tiền giả và thông báo kịp thời cho cơ quan công an nơi gần nhất để phối hợp xử lý.
Câu 10: Theo quy định tại tại bản số 10017/NHNo-TCKT ngày 16/12/2013: Quy định việc thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đối với tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông hoặc bị lỗi kỹ thuật do quá trình in, đúc của nhà sản xuất là:
A. Chi nhánh có trách nhiệm thực hiện thu, đổi cho khách hàng có nhu cầu, khách hàng phải có giấy đề nghị đổi tiền theo mẫu.
B. Chi nhánh có trách nhiệm thực hiện ngay việc thu, đổi cho khách hàng có nhu cầu, không yêu cầu thủ tục giấy tờ nhưng hạn chế số lượng.
C. Chi nhánh có trách nhiệm thực hiện ngay việc thu, đổi cho khách hàng có nhu cầu, không hạn chế số lượng, không yêu cầu thủ tục giấy tờ.
Câu 11: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 thì các bảng kê thu, chi tiền mặt tờ rời cuối ngày được lưu trữ như thế nào là đúng:
A. Đóng thành lập riêng, không đóng vào nhật ký chứng từ, xếp theo từng Giao dịch viên/Thủ quỹ, bảng kê thu xếp trên, bảng kê chi xếp dưới (trừ có quy định khác).
B. Đóng thành lập riêng, không đóng vào nhật ký chứng từ, xếp theo từng Giao dịch viên/Thủ quỹ, bảng kê chi xếp trên, bảng kê thu xếp dưới (trừ có quy định khác).
C. Đóng vào nhật ký chứng từ, bảng kê thu xếp trên, bảng kê chi xếp dưới.
Câu 12: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 thì các phòng giao dịch chưa đủ cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu an toàn kho quỹ, không có kho và không được giao hạn mức tồn kho, cuối ngày giao dịch phải thực hiện:
A. Phải nộp toàn bộ tiền mặt, ngoại tệ tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản và/hoặc giấy tờ tài sản đảm bảo tiền vay, giấy tờ tài sản giữ hộ trong cho vay tín chấp về kho chi nhánh cấp quản lý.
B. Phải nộp toàn bộ tiền mặt, ngoại tệ tiền mặt, giấy tờ có giá về kho chi nhánh cấp quản lý.
C. Phải nộp toàn bộ tiền mặt, ngoại tệ tiền mặt về kho chi nhánh cấp quản lý.
Câu 13: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/4/2017, khi thực hiện chi tiền cho khách hàng cá nhân rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi thanh toán tại quầy giao dịch loại 1, giao dịch viên chuyển chứng từ sang cho thủ quỹ chi tiền, thủ quỹ thực hiện:
A. Kê số tiền chi vào tờ rời Bảng kê các loại tiền chi và chi tiền cho khách hàng theo quy định.
B. Kê số tiền chi vào “Bảng kê các loại tiền chi” tại mặt sau Giấy rút tiền và chi tiền cho khách hàng theo quy định.
C. Thủ quỹ không phải kê các loại tiền chi mà chỉ cần chi theo số tiền trên chứng từ.
D. Kê số tiền chi vào tờ rời Bảng kê các loại tiền chi và chi tiền cho khách hàng theo quy định hoặc Kê số tiền chi vào “Bảng kê các loại tiền chi” tại mặt sau Giấy rút tiền và chi tiền cho khách hàng theo quy định
Câu 14: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/4/2017, tại chi nhánh có phát sinh nghiệp vụ khách hàng đến tất toán sổ tiết kiệm có kỳ hạn tại quầy giao dịch loại 1, giao dịch viên chuyển chứng từ sang cho thủ quỹ chi tiền, thủ quỹ thực hiện:
A. Kê số tiền chi vào “Bảng kê các loại tiền chi” tại mặt sau Giấy rút tiền và chi tiền cho khách hàng.
B. Chi tiền cho khác hàng căn cứ vào cơ cấu các loại tiền chi ở mặt sau của chứng từ giao dịch chi tiền do giao dịch viên in.
C. Kê số tiền chi vào tờ rời Bảng kê các loại tiền chi và chi tiền cho khách hàng theo quy định.
Câu 15: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 quy định trường hợp nào phải điện báo ngay về Trụ sở chính Agribank (Ban TTKQ) và Chi nhánh NHNN trên địa bàn trong vòng 24 giờ:
A. Thiếu, mất tiền mặt, tài sản quý có giá trị tương đương từ 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng) trở lên.
B. Thiếu, mất tiền mặt, tài sản quý có giá trị tương đương từ 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng) trở lên và thiếu, mất giấy tờ có giá, ấn chỉ quan trọng.
C. Thiếu, mất giấy tờ có giá, ấn chỉ quan trọng.
Câu 16: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 quy định trường hợp nào ngoài việc phải điện báo ngay về Trụ sở chính Agribank (Ban TTKQ) và Chi nhánh NHNN trên địa bàn trong vòng 24 giờ thì chi nhánh còn phải thông báo ngay đến các Ngân hàng thương mại trong toàn quốc:
A. Thiếu, mất tiền mặt, tài sản quý có giá trị tương đương từ 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng) trở lên.
B. Thiếu, mất giấy tờ có giá, ấn chỉ quan trọng.
C. Thiếu, mất tiền mặt, tài sản quý có giá trị tương đương từ 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng) trở lên và thiếu, mất giấy tờ có giá, ấn chỉ quan trọng.
Câu 17: Trong quá trình thu, chi tiền mặt với khách hàng, hành vi nào sau đây của giao dịch viên, Thủ quỹ/Thủ kho bị nghiêm cấm:
A. Lập cơ cấu các loại tiền chi cho khách hàng.
B. Lập cơ cấu các loại tiền thu cho khách hàng.
C. Trả lại tiền giả, tiền nghi giả cho khách hàng.
Câu 18: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 quy định: trong cùng một thời gian, khách hàng A đến giao dịch nộp tiền để trả gốc, lãi tiền vay và chuyển tiền đi tại quỹ, thủ quỹ/thủ kho có được cho khách hàng A kê tổng số tiền nộp cho các giao dịch này trên 01 Bảng kê nộp tiền không:
A. Không được vì đây là các giao dịch có tính chất khác nhau nên phải kê từng loại tiền nộp trên các Bảng kê riêng để không nhầm lẫn sai sót (Bảng kê nộp tiền gốc riêng, lãi riêng và chuyển tiền đi riêng).
B. Không được mà chỉ được kê thành 02 bảng kê riêng theo từng mảng nghiệp vụ (Bảng kê nộp tiền gốc và lãi riêng; Bảng kê nộp chuyển tiền đi riêng).
C. Được phép. Thủ quỹ/thủ kho có thể cho khách hàng A kê tổng số tiền nộp cho các giao dịch trả gốc, lãi tiền vay và chuyển tiền đi trên 01 Bảng kê nộp tiền.
Câu 19: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017 quy định về việc tổ chức kiểm đếm tiền mặt giao nhận giữa chi nhánh loại II với phòng giao dịch phục thuộc và ngược lại là:
A. Thực hiện kiểm đếm bó, túi, thếp, tờ, miếng ngay sau khi giao nhận tiền. Trường hợp chi nhánh quản lý trực tiếp kiểm đếm sau đối với các bó tiền đủ 10 thếp niêm phong, chi nhánh lập Hội đồng và tự tổ chức kiểm đếm, phân loại tiền không cần chứng kiến của phòng giao dịch.
B. Thực hiện kiểm đếm bó, túi, thếp, tờ, miếng ngay sau khi giao nhận tiền. Trường hợp chi nhánh quản lý trực tiếp kiểm đếm sau, chi nhánh lập Hội đồng và tổ chức kiểm đếm, phân loại tiền dưới sự chứng kiến của phòng giao dịch.
C. Giao nhận đủ tiền theo quy định, đơn vị nhận tiền không cần thực hiện kiểm đếm lại.
Câu 20: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017, quy định trường hợp nào không được bố trí làm Thủ quỹ, Thủ kho tiền:
A. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng), cháu ruột bên vợ hoặc chồng của Giám đốc, Phó Giám đốc.
B. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng) của Giám đốc, Phó Giám đốc.
C. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng), cháu ruột hoặc những người có quan hệ họ hàng trong phạm vi 03 thế hệ bên vợ hoặc chồng của Giám đốc, Phó Giám đốc.
Câu 21: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017, quy định trường hợp nào sau đây không được bố trí tham gia giữ chìa khóa cửa kho tiền, cùng tham gia kiểm kê, kiểm đếm tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản khác:
A. Những người có quan hệ là vợ, chồng, bố mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em (ruột, dâu, rể).
B. Những người có quan hệ là vợ, chồng, bố mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em (ruột, dâu, rể), cháu ruột.
C. Những người có quan hệ là vợ, chồng, bố mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em ruột.
Câu22: Theo quy định tại Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ ngày 29/12/2017, quy định trường hợp nào sau đây không được bố trí tham gia cùng đoàn công tác trên một xe hoặc một đoàn xe vận tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản khác:
A. Những người có quan hệ là vợ, chồng, bố mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em ruột
B. Những người có quan hệ là vợ, chồng, bố mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em (ruột, dâu, rể), cháu ruột.
C. Những người có quan hệ là vợ, chồng, bố mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em (ruột, dâu, rể).
Câu 23: Theo Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, giao dịch nào sau đây yêu cầu phải có đầy đủ 3 chữ ký của cán bộ Ngân hàng (Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt) trên chứng từ kế toán:
A. Các giao dịch trích tài khoản khách hàng theo thỏa thuận.
B. Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
C. Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
D. Các giao dịch gửi rút nhiều nơi.
Câu 24: Theo Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, trách nhiệm quản lý, giám sát việc đăng ký, sử dụng và hủy bỏ mẫu chữ ký của cán bộ nhân viên ngân hàng được thực hiện tại:
A. Phòng Hành chính - Nhân sự (Phòng Tổng hợp).
B. Phòng Kế toán - Ngân quỹ.
C. Phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ.
Câu 25: Theo Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, loại chứng từ nào sau đây khi Ngân hàng lập sai, giao dịch viên không được hủy bỏ mà phải lưu giữ lại theo quy định:
A. Phiếu chi tiền.
B. Phiếu xuất kho.
C. Thư bảo lãnh.
D. Phiếu nhập tài sản bảo đảm.
Câu 26: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, quy định chữ ký của khách hàng và nhân viên ngân hàng trên chứng từ bằng giấy :
A. Được ký tay từng tờ.
B. Được phép ký lồng.
C. Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
D. Chứng từ được viết bằng mực dễ bay màu.
Câu 27: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, chứng từ nào sau đây là hợp lệ:
A. Chứng từ được viết bằng bút chì.
B. Chứng từ được viết bằng mực tím.
C. Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
D. Chứng từ được viết bằng mực dễ bay màu.
Câu 28: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, bộ phận có trách nhiệm đối chiếu các thông tin liên quan đến điều kiện thực hiện chứng từ là:
A. Giao dịch viên.
B. Kiểm soát viên.
C. Người phê duyệt.
D. Bộ phận hậu kiểm.
Câu 29: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, chứng từ nào sau đây có giá trị thanh toán và ghi sổ ngân hàng:
A. Chứng từ bị sửa chữa, tẩy xóa.
B. Chữ viết trên chứng từ viết mờ hoặc nhòe chữ.
C. Chữ viết trên chứng từ bị ngắt quãng, viết cách dòng.
D. Chữ viết trên chứng từ rõ ràng, trung thực và chính xác.
Câu 30: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, khi ngày nộp chứng từ của khách hàng khác với ngày lập chứng từ, giao dịch viên sẽ thực hiện:
A. Nhận chứng từ và hạch toán theo lệnh yêu cầu trên chứng từ.
B. Nhận chứng từ, kiểm tra tính hợp lệ hợp pháp của chứng từ và hạch toán theo yêu cầu trên chứng từ của khách hàng.
C. Nhận chứng từ, ghi ngày thực tế nhận chứng từ và hạch toán theo yêu cầu trên chứng từ của khách hàng.
D. Nhận chứng từ, ghi ngày thực tế nhận chứng từ, yêu cầu người nộp chứng từ ký, ghi rõ họ tên trên chứng từ, kiểm tra tính hợp lệ hợp pháp và hạch toán theo yêu cầu trên chứng từ.
Câu 31: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, Agribank được quyền từ chối thực hiện giao dịch đối với trường hợp nào sau đây?
A. Chứng từ kế toán lập không đúng quy định.
B. Trong quá trình kiểm soát chứng từ kế toán, phát hiện hành vi vi phạm cơ chế của Agribank .
C. Chứng từ điện tử của khách hàng có sai sót hoặc không hợp lệ.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 32: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, đối với chứng từ của tổ chức được pháp luật quy định bắt buộc phải có kế toán trưởng thì chứng từ nào sau đây là hợp lệ?
A. Chữ ký của chủ tài khoản, chữ ký của kế toán trưởng.
B. Chữ ký của Chủ tài khoản, chữ ký của người phụ trách kế toán, đóng dấu đơn vị.
C. Chữ ký của Chủ tài khoản, chữ ký của phó phòng kế toán, đóng dấu đơn vị.
D. Chữ ký của Phó giám đốc, chữ ký của kế toán trưởng, đóng dấu đơn vị.
Câu 33: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, đối với chứng từ lập để trích tiền từ tài khoản của tài khoản thanh toán chung có văn bản ủy quyền ký thay thì chữ ký trên chứng từ là:
A. Phải có đủ chữ ký tất cả các đồng chủ tài khoản.
B. Chỉ cần có chữ ký của một trong các đồng chủ tài khoản.
C. Chỉ cần có chữ ký của người được các đồng chủ tài khoản ủy quyền ký thay.
D. Phải có tối thiểu 2 trong số các đồng chủ tài khoản.
Câu 34: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/04/2017 của Agribank, thẩm quyền phê duyệt chấp thuận cho khách hàng được sử dụng mẫu chứng từ tự thiết kế là:
A. Giám đốc chi nhánh loại I.
B. Giám đốc chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản.
C. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ chi nhánh loại I.
D. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ nơi khách hàng mở tài khoản.
Câu 35: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/04/2017 của Agribank, mẫu chứng từ giấy nộp tiền không được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Mở tài khoản thanh toán, nộp tiền vào tài khoản thanh toán .
B. Mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm, kỳ phiếu, trái phiếu.
C. Nộp tiền mặt vào để chuyển đi.
D. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm (gửi tiếp từ lần thứ hai).
Câu 36: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/04/2017 của Agribank, mẫu chứng từ giấy lĩnh tiền vay được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Sử dụng cho khách hàng là Tổ chức giải ngân bằng tiền mặt.
B. Sử dụng cho khách hàng là Tổ chức giải ngân bằng chuyển khoản.
C. Sử dụng cho khách hàng là Cá nhân giải ngân bằng tiền mặt.
D. Sử dụng chung cho tất cả các khách hàng giải ngân bằng tiền mặt.
Câu 37: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/04/2017 của Agribank, mẫu chứng từ giấy gửi tiền được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Mở tài khoản thanh toán, nộp tiền vào tài khoản thanh toán.
B. Mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm, kỳ phiếu, trái phiếu
C. Nộp tiền mặt vào để chuyển đi.
D. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm (gửi tiếp từ lần thứ hai)
Câu 38: Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/04/2017 của Agribank,thời điểm ký kiểm soát, phê duyệt chứng từ trong trường hợp nào sau đây?
A. Giao dịch viên ký chứng từ trong khi thực hiện giao dịch.
B. Đối với giao dịch yêu cầu kiểm soát ngay trong khi thực hiện giao dịch (phê duyệt nóng (Hot- Override) trên chương trình IPCAS thì Kiểm soát viên phải ký trên chứng từ đồng thời với phê duyệt trên hệ thống.
C. Đối với giao dịch có yêu cầu kiểm soát và phê duyệt, Giao dịch viên phải chuyển chứng từ cho Kiểm soát viên, Người phê duyệt để kiểm soát, ký trên chứng từ trong quá trình xử lý chứng từ kế toán.
D. Tất cả các ý trên
Câu 39: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, khi giải ngân vốn vay, giao dịch viên sẽ tiếp nhận những hồ sơ giải ngân nào từ người quản lý nợ cho vay?
A. Giấy đề nghị vay vốn; Báo cáo thẩm định; Hợp đồng tín dụng; Hồ sơ bảo đảm tiền vay...
B. Giấy đề nghị vay vốn; Báo cáo thẩm định; Hợp đồng tín dụng; Giấy nhận nợ (Đối với cho vay khách hàng có từ 2 lần nhận nợ trở lên); Báo cáo đề xuất giải ngân;.
C. Phương án sử dụng vốn; Báo cáo thẩm định; Hợp đồng tín dụng; Hồ sơ bảo đảm tiền vay;...
D. Giấy đề nghị vay vốn; Phương án sử dụng vốn; Hợp đồng tín dụng; Hồ sơ bảo đảm tiền vay.
Câu 40: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, Hồ sơ vay vốn nào sau đây không nằm trong danh mục bàn giao cho bộ phận kế toán?
A. Giấy đề nghị vay vốn.
B. Báo cáo thẩm định, tái thẩm định; Báo cáo đề xuất giải ngân.
C. Hợp đồng tín dụng / Sổ vay vốn.
D. Chứng từ hạch toán giải ngân.
Câu 41: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay trên giấy nhận nợ, báo cáo đề xuất giải ngân hoặc thỏa thuận cho vay thì phương tiện thanh toán để giải ngân vốn cho vay có thể là:
A. Tiền mặt.
B. Chuyển khoản.
C. Tiền mặt hoặc chuyển khoản.
D. Tiền mặt và / hoặc chuyển khoản.
Câu 42: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, đối với thỏa thuận cho vay giải ngân từ lần thứ 2 trở lên, giao dịch viên cần phải kiểm tra các nội dung nào trên giấy nhận nợ trước khi giải ngân?
A. Thông tin khách hàng vay vốn (họ tên, số CMND, chữ ký..thời hạn cho vay; lãi suất (trong hạn, quá hạn, chậm trả); phí (nếu có).
B. Phương thức cho vay; Phương tiện thanh toán để giải ngân; Loại cho vay.
C. Ngày giải ngân; Kỳ hạn trả nợ gốc/ lãi tiền vay.
D. Số tiền giải ngân lần này so với dư nợ; Tổng số tiền cho vay trên các giấy nhận nợ không vượt hạn mức tín dụng/ số tiền cho vay tối đa đã thỏa thuận trên thỏa thuận cho vay.
Câu 43: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, khi khách hàng được chi nhánh xem xét quyết định thu nợ gốc trước, lãi và phí thu sau, thì chi nhánh phải duy trì số tiền tối thiểu dư nợ gốc trên thỏa thuận cho vay theo các mức nào sau đây?
A. Khách hàng pháp nhân: 1.000.000 đồng; Khách hàng cá nhân: 50.000 đồng.
B. Khách hàng pháp nhân: 10.000.000 đồng; Khách hàng cá nhân: 500.000 đồng.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã: 10.000.000 đồng; Khách hàng khác: 500.000 đồng.
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã: 1.000.000 đồng; Khách hàng khác: 50.000 đồng.
Câu 44: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, đối với Thỏa thuận cho vay giải ngân từ 2 lần trở lên, nếu khoản nợ được chi nhánh xem xét, quyết định thu nợ gốc trước thì chi nhánh phải duy trì số dư tối thiểu theo mức nào sau đây?
A. Khách hàng pháp nhân: 10.000.000 đồng; Khách hàng cá nhân: 500.000 đồng.
B. Khách hàng pháp nhân: 10.000.000 đồng; Khách hàng cá nhân: 500.000 đồng đối với từng lần giải ngân.
C. Khách hàng pháp nhân: 1.000.000 đồng; Khách hàng cá nhân: 50.000 đồng đối với từng lần giải ngân.
D. Khách hàng pháp nhân: 1.000.000 đồng; Khách hàng cá nhân: 50.000 đồng.
Câu 45: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, trường hợp thu nợ đến hạn, nợ quá hạn, nợ xử lý rủi ro thì giao dịch viên sẽ phải thực hiện như thế nào?
A. Giao dịch viên thu nợ theo yêu cầu của khách hàng hoặc thu nợ từ tài khoản thanh toán theo ủy quyền của khách hàng trong Thỏa thuận cho vay.
B. Giao dịch viên liên hệ với người quản lý nợ cho vay và xử lý theo yêu cầu thu nợ từ người quản lý nợ cho vay.
C. Giao dịch viên thực hiện theo Tờ trình thu nợ từ người quản lý nợ cho vay.
D. Giao dịch viên thực hiện thu nợ theo thỏa thuận cho vay.
Câu 46: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, Giao dịch viên tiếp nhận và thực hiện theo Tờ trình thu nợ (Mẫu số 03A/CV) từ người quản lý nợ cho vay trong trường hợp nào sau đây?
A. Thu nợ đến hạn, nợ quá hạn, nợ xử lý rủi ro.
B. Ngân hàng thu nợ trước hạn do khách hàng vi phạm nội dung Thỏa thuận cho vay.
C. Chưa đủ thông tin để xử lý thu nợ.
D. Khách hàng chủ động trả nợ trước hạn bằng tiền mặt.
Câu 47: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, trường hợp thu nợ đối với khoản vay hỗ trợ khách hàng tháo gỡ khó khăn,giao dịch viên thực hiện khi tiếp nhận từ người quản lý nợ cho vay hồ sơ, chứng từ nào sau đây?
A. Tờ trình đề nghị thu nợ (Mẫu số 03A/CV/QTGD).
B. Đề nghị hạch toán thu nợ (Mẫu số 03B/CV).
C. Tờ trình thực hiện giao dịch (Mẫu số 07/CV).
D. Tờ trình thu nợ (Mẫu số 03A/CV).
Câu 48: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh, trường hợp nào sau đây giao dịch viên phải phối hợp với người quản lý nợ cho vay để thực hiện theo Đề nghị hạch toán thu nợ (Mẫu số 03B/CV)?
A. Chưa đủ thông tin để xử lý thu nợ.
B. Thu nợ đến hạn theo lịch trả nợ, thu nợ quá hạn, thu nợ XLRR.
C. Thu nợ trước hạn (trường hợp khách hàng chỉ có 1 lần nhận nợ).
D. Thu nợ trước hạn (trường hợp khách hàng có nhiều lần nhận nợ).
Câu 49: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh.Nguyên tắc hạch toán, xử lý chứng từ kế toán, quản lý hồ sơ hành vi nào sau đây nghiêm cấm thực hiện?
A. Sửa chữa làm sai lệch hồ sơ cho vay, hồ sơ tài sản bảo đảm
B. Cho mượn, đưa ra khỏi nơi làm việc hồ sơ cho vay, hồ sơ tài sản bảo đảm không được sự đồng ý bằng văn bản của Giám đốc đơn vị.
C. Bỏ qua, cắt bớt, không thực hiện đầy đủ quy trình hạch toán, luân chuyển chứng từ nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh theo quy định của Tổng Giám đốc.
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 50: Theo văn bản 2068/NHNo-TCKT ngày 12/3/2018 của Agribank về hạch toán luân chuyển chứng từ kế toán nghiệp vụ cho vay, bảo lãnh.Trường hợp nào sau đây được xuất TSBĐ?
A. KH vay hoàn thành nghĩa vụ trả nợ/ bên BL hoàn thành nghĩa vụ BL với Agribank.
B. TSBĐ tiền vay được xử lý để thu hồi nợ theo quy định của pháp luật, Agribank.
C. Các bên thỏa thuận thay thế bằng TSBĐ khác hoặc biện pháp bảo đảm khác.
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 51: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, mức thanh toán nào sau đây phải có hoá đơn theo qui dịnh của Bộ Tài chính?
A. Từ 100.000 đồng trở lên
B. Từ 200.000 đồng trở lên.
C. Trên 100.000 đồng.
D. Trên 200.000 đồng.
Câu 52: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, trưởng hợp nào đơn vị phải ký hợp đồng và thực hiện thanh toán bằng chuyển khoản?
A. Khoản chi mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
B. Khoản chi mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị trên 20 triệu đồng trở lên (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
C. Khoản chi mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
D. Khoản chi mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị trên 20 triệu đồng trở lên (không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Câu 53: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020 của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh:
A. Giấy đi đường sử dụng cho một đợt công tác; một đoàn công tác có thể sử dụng một Giấy đi đường kèm danh sách cán bộ để thanh toán công tác phí cho cả đoàn (Thông tin Tên cán bộ ghi Đoàn công tác theo Quyết định / Giấy mời số …)
B. Giấy đi đường có thể sử dụng cho nhiều đợt công tác; một đoàn công tác phải sử dụng giấy đi đường cho từng người.
C. Giấy đi đường có thể sử dụng cho nhiều đợt công tác; một đoàn công tác có thể sử dụng một Giấy đi đường kèm danh sách cán bộ để thanh toán công tác phí cho cả đoàn (Thông tin Tên cán bộ ghi Đoàn công tác theo Quyết định / Giấy mời số …)
Câu 54: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh:
A. Giấy đi đường của người đi công tác ghi rõ ngày, tháng, năm, ký, đóng dấu của đơn vị cử cán bộ đi công tác và đóng dấu xác nhận ngày đến, ngày đi của đơn vị nơi cán bộ đến công tác (hoặc khách sạn, nhà khách nơi lưu trú)
B. Giấy đi đường của người đi công tác ghi rõ ngày, tháng, năm, ký, đóng dấu của đơn vị cử cán bộ đi công tác và đóng dấu xác nhận ngày đến, ngày đi của đơn vị nơi cán bộ đến công tác.
C. Giấy đi đường của người đi công tác ghi rõ ngày, tháng, năm, ký, đóng dấu của đơn vị cử cán bộ đi công tác và đóng dấu xác nhận ngày đến, ngày đi của đơn vị nơi cán bộ đến công tác (không chấp nhận dấu của khách sạn, nhà hàng nơi cư trú)
Câu 55: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, chứng từ kế toán ghi nhận vào tài khoản chi phí nghiệp vụ bắt buộc gồm:
A. Bắt buộc đủ 03 chữ ký: Người lập, người kiểm soát, người có thẩm quyền phê duyệt;
B. Bắt buộc đủ 02 chữ ký: Người lập, người kiểm soát chứng từ gốc và tài liệu liên quan đến khoản chi phí phải lưu kèm chứng từ giao dịch và đóng vào Nhật ký chứng từ
C. Bắt buộc đủ 03 chữ ký: Người lập, người kiểm soát, người có thẩm quyền phê duyệt; chứng từ gốc và tài liệu liên quan đến khoản chi phí
Câu 56: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, đối tượng được thanh toán cước phí điện thoại hàng tháng bao gồm:
A. Giám đốc; PGĐ chi nhánh loại I; Phó chủ tịch CĐ chi nhánh loại I; Trưởng phòng tại CN loại I; Giám đốc CN loại II; GĐ chi nhánh loại II; PGĐ chi nhánh loại II; GĐ PGD; Trưởng, phó phòng tín dụng chi nhánh loại I,II; cán bộ làm công tác tín dụng, dịch vụ Marketing; Phó trưởng phòng chi nhánh loại I; người giữ chìa khoá kho tiền; Tổ điều chuyển tiền, giao dịch lưu động tại chi nhánh (dùng chung cho Tổ).
B. Giám đốc; PGĐ chi nhánh loại I; Phó chủ tịch CĐ chi nhánh loại I; Trưởng phòng tại CN loại I; Giám đốc CN loại II; GĐ chi nhánh loại II; PGĐ chi nhánh loại II; GĐ PGD; Trưởng, phó phòng tín dụng chi nhánh loại I,II; cán bộ làm công tác tín dụng, dịch vụ Marketing; Phó trưởng phòng chi nhánh loại I; người giữ chìa khoá kho tiền; Tổ điều chuyển tiền, giao dịch lưu động tại chi nhánh (dùng chung cho Tổ); Lái xe chi nhánh loại I.
C. Giám đốc; PGĐ chi nhánh loại I; Phó chủ tịch CĐ chi nhánh loại I; Trưởng phòng tại CN loại I; Giám đốc CN loại II; GĐ chi nhánh loại II; PGĐ chi nhánh loại II; GĐ PGD; Trưởng, phó phòng tín dụng chi nhánh loại I,II; Phó trưởng phòng chi nhánh loại I; người giữ chìa khoá kho tiền; Tổ điều chuyển tiền, giao dịch lưu động tại chi nhánh (dùng chung cho Tổ); Lái xe chi nhánh loại I.
Câu 57: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh.
A. Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả …) Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm dự trù, lập đề nghị tiếp khách theo thực tế phát sinh. Tối đa 30.000đ/ người/ buổi
B. Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả …) Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm dự trù, lập đề nghị tiếp khách theo thực tế phát sinh. Tối đa 25.000đ/ người/ buổi
C. Chi phí vật tư tiếp khách (chè, nước, hoa quả …) Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm dự trù, lập đề nghị tiếp khách theo thực tế phát sinh. Tối đa 35.000đ/ người/ buổi
Câu 58: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh.
A. Tổng các khoản chi có tính chất phúc lợi toàn chi nhánh không quá 1,5 (một phẩy năm) tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của Agribank
B. Tổng các khoản chi có tính chất phúc lợi toàn chi nhánh không quá 01 (một) tháng lương V1 thực hiện trong năm tính thuế của Agribank.
C. Tổng các khoản chi có tính chất phúc lợi toàn chi nhánh không quá 01 (một) tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của Agribank
Câu 59: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, chi bồi dưỡng cho cán bộ nữ sau khi sinh con.
A. Agribank chi bồi dưỡng cho cán bộ nữ sinh con lần thứ nhất hoặc lần thứ 2 với mức hỗ trợ tối đa cho mỗi con bằng 01 tháng lương cơ sở (theo qui định của Nhà nước) tại tháng cán bộ nữ sinh con cho mỗi con/ lần sinh.
B. Agribank chi bồi dưỡng cho cán bộ nữ sinh con với mức hỗ trợ tối đa cho mỗi con bằng 02 tháng lương cơ sở (theo qui định của Nhà nước) tại tháng cán bộ nữ sinh con cho mỗi con/ lần sinh.
C. Agribank chi bồi dưỡng cho cán bộ nữ sinh con lần thứ nhất hoặc lần thứ 2 với mức hỗ trợ tối đa cho mỗi con bằng 02 tháng lương cơ sở (theo qui định của Nhà nước) tại tháng cán bộ nữ sinh con cho mỗi con/ lần sinh.
Câu 60: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, mức thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác:
A. Tại các quận thuộc Thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng; thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh: Được thanh toán mức giá thuê phòng ngủ tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng; tại các vùng còn lại: Được thanh toán mức giá thuê phòng ngủ tối đa là 900.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng
B. Tại các quận thuộc Thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng; thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh: Được thanh toán mức giá thuê phòng ngủ tối đa là 1.100.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng; tại các vùng còn lại: Được thanh toán mức giá thuê phòng ngủ tối đa là 800.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng.
C. Tại các quận thuộc Thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng; thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh: Được thanh toán mức giá thuê phòng ngủ tối đa là 1.000.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng; tại các vùng còn lại: Được thanh toán mức giá thuê phòng ngủ tối đa là 600.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn 2 người/phòng.
Câu 61: Theo văn bản 124/NHNo-QN-KTNQ ngày 10/02/2020của Giám đốc Agribank Chi nhánh Quảng Ninh, đối tượng đi công tác trong nước bằng máy bay bao gồm:
A. Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh loại I, loại II.
B. Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh loại I, loại II; Trưởng phòng chi nhánh loại I.
C. Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh loại I, loại II; các đối tượng khác được mua vé máy bay: căn cứ tính chất công việc của chuyến công tác, trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt đi công tác bằng phương tiện máy bay cho người được cử đi công tác
D. Giám đốc, Phó Giám đốc chi nhánh loại I; Giám đốc chi nhánh loại II. Trưởng phòng chi nhánh loại I.
Câu 62: Theo qui định tại Quyết định 655/QĐ-HĐTV-KHNV ngày 15/08/2019 của Agribank, đối tượng khách hàng gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam trong hệ thống Agribank là:
A. Các cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
B. Các cá nhân Việt Nam có đủ năng lực hành vi dân sự đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
C. Tổ chức Kinh tế, TCTD.
D. Các cá nhân Việt Nam và Tổ chức kinh tế đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
Câu 63: Theo qui định tại Quyết định 655/QĐ-HĐTV-KHNV ngày 15/08/2019 của Agribank, đối tượng khách hàng nào dưới đây được gửi tiết kiệm bằng đồng ngoại tệ trong hệ thống Agribank:
A. Người cư trú là cá nhân nước ngoài
B. Tổ chức Kinh tế, TCTD.
C. Các cá nhân người cư trú là công dân Việt Nam
D. Tổ chức chính trị, xã hội.
Câu 64: Theo qui định tại Quyết định 655/QĐ-HĐTV-KHNV ngày 15/08/2019 của Agribank, Agribank nhận tiền gửi tiết kiệm của khách hàng bằng các loại tiền nào sau đây?
A. VNĐ, USD, EUR, GPB (Bảng Anh)
B. VNĐ (Đồng Việt Nam), USD (Đô la Mỹ), EUR (EURO)
C. VNĐ, USD, UER, AUD (Dollar Úc)
D. VNĐ, USD, EUR, CAD (dollar Canada)
Câu 65: Theo quyết định 2209/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019 của Agribank, số tiền gửi ban đầu vào sổ tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ là:
A. 100.000VNĐ, 10 USD, 10 EUR
B. 200.000VNĐ, 20 USD, 10 EUR
C. 500.000 VNĐ, 20 USD, 20 EUR
D. 500.000 VNĐ, 10 USD, 10 EUR
Câu 66: Theo quyết định 2209/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019 của Agribank, thời hạn cấp lại sổ tiết kiệm mới đối với sổ tiết kiệm báo mất là:
A. Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất.
B. Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất.
C. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất.
D. Phát hành lại ngay sổ tiết kiệm cho chủ sở hữu sau khi khách hàng hoàn tất thủ tục báo mất
Câu 67: Theo quyết định 2209/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019 của Agribank, khi mất thẻ tiết kiệm, khách hàng có thể làm thủ tục báo mất tại đâu?
A. Tại bất kỳ đơn vị giao dịch tiết kiệm nào của Agribank
B. Tại đơn vị giao dịch tiết kiệm nơi phát hành sổ tiết kiệm.
C. Tại các chi nhánh loại I của Agribank
D. Tất cả phương án trên
Câu 68: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank và các văn bản bổ sung sửa đổi, hiện tại giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi được triển khai áp dụng đối với tài khoản bằng:
A. Đồng Việt Nam (VND).
B. Đồng Việt Nam (VNĐ), Dollar Mỹ (USD).
C. Dollar Mỹ (USD), EURO (EUR).
D. Đồng Việt Nam (VNĐ), Dollar Mỹ (USD), EURO (EUR).
Câu 69: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, giao dịch gửi tiền được áp dụng đối với những loại sản phẩm tiền gửi nào sau đây:
A. Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau, Tiết kiệm gửi góp, Tiết kiệm học đường.
B. Tài khoản thanh toán, Tài khoản tiền gửi tiết kiệm (sản phẩm có đặc tính rút nhiều lần).
C. Tài khoản thanh toán, Tài khoản tiền gửi tiết kiệm (sản phẩm có đặc tính gửi nhiều lần)
Câu 70: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, giao dịch lĩnh lãi định kỳ, tất toán/đóng tài khoản được áp dụng đối với những loại sản phẩm tiền gửi nào sau đây:
A. Tài khoản thanh toán.
B. Tiền gửi tiết kiệm.
C. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
Câu 71: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, giao dịch viên không được thực hiện giao dịch rút tiền nhiều nơi đối với trường hợp nào sau đây:
A. Tài khoản thanh toán đang bị phong tỏa, tạm khóa; tài khoản thanh toán chung; Tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong danh sách phong tỏa, thế chấp, cầm cố.
B. Loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm không được rút trước hạn khi chưa đến hạn, tài khoản tiền gửi tiết kiệm đồng sở hữu.
C. Thừa kế đối với khách hàng cá nhân.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 72: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank, các giao dịch rút tiền liên quan đến ngoại tệ chỉ áp dụng đối với:
A. Tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân, tài khoản tiền gửi tiết kiệm.
B. Tài khoản thanh toán chung của khách hàng cá nhân.
C. Tài khoản thanh toán chung của khách hàng tổ chức.
D. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm đồng sở hữu.
Câu 73: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, hạn mức rút tiền mặt tại các hội sở chi nhánh loại I, Loại II được áp dụng:
A. Theo quy định của Giám đốc chi nhánh loại I.
B. Theo khả năng cung ứng của chi nhánh.
C. Theo quy định của Tổng giám đốc Agribank trong từng thời kỳ.
Câu 74: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, hạn mức rút tiền mặt tại các Phòng giao dịch được thực hiện theo:
A. Theo quy định của Tổng giám đốc Agribank trong từng thời kỳ.
B. Theo quy định của Giám đốc chi nhánh loại I.
C. Theo quy định của Giám đốc chi nhánh loại II.
D. Theo khả năng cung ứng của Phòng giao dịch.
Câu 75: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank và các văn bản sửa đổi, bổ sung, chứng từ giao dịch sử dụng trong giao dịch rút tiền (chuyển khoản, chuyển tiền, rút tiền mặt) nhiều nơi đối với khách hàng tổ chức là:
A. Giấy rút tiền.
B. Uỷ nhiệm chi, Séc mà chi nhánh Agribank là “ Người bị ký phát”.
C. Chứng từ giao dịch in từ IPCAS.
D. Séc mà chi nhánh Agribank là “ Người bị ký phát”.
Câu 76: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, khi khách hàng sử dụng séc để thực hiện giao dịch rút tiền, giao dịch viên phải kiểm tra các yếu tố nào trên hệ thống IPCAS trước khi thực hiện giao dịch:
A. Người ký phát séc.
B. Người bị ký phát séc.
C. Tình trạng hoạt động của tờ séc.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 77: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, đối với giao dịch rút sổ tiết kiệm một phần, chứng từ được lưu trữ tại chi nhánh giao dịch bao gồm:
A. Bản gốc chứng từ giao dịch; bản gốc sổ tiết kiệm; bản sao giấy tờ tùy thân của khách hàng; các giấy tờ liên quan khác.
B. Bản gốc chứng từ giao dịch; bản sao sổ tiết kiệm; bản sao giấy tờ tùy thân của khách hàng; các giấy tờ liên quan khác.
C. Bản gốc chứng từ giao dịch; bản sao sổ tiết kiệm; bản gốc giấy tờ tùy thân của khách hàng; các giấy tờ liên quan khác.
Câu 78: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, đối với giao dịch tất toán sổ tiết kiệm, chứng từ được lưu trữ tại chi nhánh giao dịch bao gồm:
A. Bản gốc chứng từ giao dịch; bản sao sổ tiết kiệm; bản sao giấy tờ tùy thân của khách hàng; các giấy tờ liên quan khác.
B. Bản gốc chứng từ giao dịch; bản sao sổ tiết kiệm; bản gốc giấy tờ tùy thân của khách hàng; các giấy tờ liên quan khác.
C. Bản gốc chứng từ giao dịch; bản gốc sổ tiết kiệm; bản sao giấy tờ tùy thân của khách hàng; các giấy tờ liên quan khác.
Câu 79: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, khi phát hiện số tiền hạch toán ghi có vào tài khoản khách hàng hưởng lớn hơn số tiền ghi trên chứng từ của khách hàng, chi nhánh sẽ hạch toán số tiền thiếu vào:
A. Tài khoản phải thu của khách hàng.
B. Tài khoản thiếu quỹ chờ xử lý.
C. Tài khoản thừa quỹ chờ xử lý.
D. Tài khoản phải thu của giao dịch viên để xảy ra sai sót.
Câu 80: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, rút ngoại tệ thực hiện tại:
A. Chi nhánh loại I, chi nhánh loại II, phòng giao dịch được phép giao dịch gửi, rút tiền bằng ngoại tệ (USD, EUR)
B. Chi nhánh loại I, chi nhánh loại II, rút tiền bằng ngoại tệ (USD)
C. Chi nhánh loại I, rút tiền bằng ngoại tệ (USD, EUR).
Câu 81: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank và các văn bản sửa đổi, bổ sung về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, khách hàng là tổ chức thực hiện rút tiền (rút tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền) phải sử dụng:
A. Khách hàng là tổ chức khi thực hiện rút tiền (rút tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền) nhiều nơi phải sử dụng “Séc hoặc ủy nhiệm chi” do Agribank phát hành để giao dịch
B. Khách hàng là tổ chức khi thực hiện rút tiền (chuyển khoản, chuyển tiền) nhiều nơi phải sử dụng “Ủy nhiệm chi” do Agribank phát hành để giao dịch
C. Khách hàng là tổ chức khi thực hiện rút tiền (rút tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền) nhiều nơi phải sử dụng “Séc” do Agribank phát hành để giao dịch
Câu 82: Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Agribank về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi, các lỗi sai sót của Ngân hàng được điều chỉnh như sau:
A. Các sai sót do lỗi của Ngân hàng thì Chi nhánh có thể thực hiện điều chỉnh ngay mà không phải có sự đồng ý của CN quản lý TK của khách hàng cũng như sự đồng ý của Khách hàng
B. Các sai sót do lỗi của Ngân hàng thì Chi nhánh chỉ có thể thực hiện điều chỉnh phải có sự đồng ý của CN quản lý TK của khách hàng cũng như sự đồng ý của Khách hàng.
C. Các sai sót do lỗi của Ngân hàng thì Chi nhánh có thể thực hiện điều chỉnh phải có sự đồng ý của CN quản lý TK.
Câu 83: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, số lượng séc cung ứng cho một tài khoản thanh toán là:
A. Không quá 01 quyển séc/ 1 lần.
B. Không quá 02 quyển séc/ 1 lần.
C. Không quá 03 quyển séc/ 1 lần.
D. Không quá 05 quyển séc/ 1 lần.
Câu 84: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, người được ký duyệt số lượng séc cung ứng cho khách hàng là:
A. Giám đốc chi nhánh hoặc người được ủy quyền.
B. Giao dịch viên nơi khách hàng liên hệ mua séc.
C. Thủ kho/ thủ quỹ.
D. Giao dịch viên quỹ chính.
Câu 85: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, khi cung ứng séc trắng cho khách hàng chi nhánh cung ứng séc phải thực hiện theo quy trình nào?
A. In hoặc ghi sẵn một số nội dung theo quy định, cập nhật thông tin về các tờ séc trắng cung ứng cho khách hàng vào hệ thống IPCAS, ghi vào sổ theo dõi bán séc, yêu cầu người trực tiếp nhận séc ký vào sổ theo dõi.
B. In hoặc ghi sẵn một số nội dung theo quy định, cập nhật thông tin các tờ séc trắng được cung ứng vào hệ thống IPCAS.
C. Cập nhật thông tin các tờ séc trắng được cung ứng vào hệ thống IPCAS, ghi vào sổ theo dõi bán séc.
Câu 86: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, khi khách hàng có nhu cầu sử dụng séc phải làm thủ tục cung ứng séc như thế nào?
A. Chủ tài khoản thanh toán lập giấy đề nghị cung ứng séc, cử người được ủy quyền nhận séc đến nhận séc.
B. Chủ tài khoản thanh toán lập giấy đề nghị cung ứng séc nộp cho chi nhánh nơi mở tài khoản, cử người được ủy quyền nhận séc mang theo giấy tờ tùy thân đến nhận séc.
C. Thông báo cho chi nhánh nơi mở tài khoản số lượng séc cần dùng, cử người được ủy quyền nhận séc cầm giấy tờ tùy thân đến ngân hàng nhận séc.
Câu 87: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, để quản lý séc thanh toán, giao dịch viên phải mở các loại sổ sách nào:
A. Sổ theo dõi cung ứng séc, sổ theo dõi séc bị mất, sổ theo dõi thu hộ séc, gửi séc nhờ thu, sổ theo dõi khách hàng chuyển nhượng séc.
B. Sổ theo dõi cung ứng séc, sổ theo dõi khách hàng chuyển nhượng séc.
C. Sổ theo dõi cung ứng séc, sổ theo dõi séc bị mất, sổ theo dõi thanh toán séc.
D. Sổ theo dõi cung ứng séc, sổ theo dõi séc bị mất, sổ theo dõi thu hộ séc, gửi séc nhờ thu, sổ theo dõi thanh toán séc.
Câu 88: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, tờ séc xuất trình sau thời hạn xuất trình nhưng vẫn có thể thanh toán nếu xuất trình trong thời gian:
A. 30 ngày kể từ ngày ký phát.
B. Chưa quá 3 tháng kể từ ngày ký phát nếu không có thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc của người ký phát.
C. 60 ngày kể từ ngày ký phát nếu không có thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc của người ký phát.
D. Chưa quá 6 tháng kể từ ngày ký phát nếu không có thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc của người ký phát.
Câu 89: Theo Quyết định số 1399/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/08/2017 của Agribank về ban hành quy định cung ứng và sử dụng séc trong hệ thống Agribank, khi khách hàng xuất trình séc để thanh toán nhưng không ghi tên người thụ hưởng, Ngân hàng sẽ:
A. Thanh toán cho người cầm tờ séc.
B. Từ chối thanh toán.
C. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 90: Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, tại các chi nhánh Agribank là thành viên gián tiếp được thực hiện các phương thức thanh toán nào?
A. KO, KC, BP, IL - By HQ, IH - By Citad.
B. KO, KC, BP, IL - By HQ, IH - By HQ.
C. KO, KC, BP, IL - By Citad, IH - By HQ.
D. KO, KC, BP, IL - By Citad, IL - By HQ, IH – ByCitad, IH - By HQ.
Câu 91: Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, lệnh thanh toán có giá trị cao là:
A. Lệnh thanh toán có giá trị dưới 500.000.000 đồng được thanh toán qua hệ thống thanh toán Liên ngân hàng.
B. Lệnh thanh toán có giá trị từ 500.000.000 đồng trở lên được thanh toán qua hệ thống thanh toán Liên ngân hàng.
C. Lệnh thanh toán có giá trị từ 500.000.000 đồng trở lên được thanh toán qua hệ thống thanh toán Song phương.
D. Lệnh thanh toán có giá trị từ 500.000.000 đồng trở lên được thanh toán qua hệ thống thanh toán nội bộ và kế toán khách hàng của Agribank (IPCAS).
Câu 92: Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, loại lệnh thanh toán nào không được chứa các ký tự đặc biệt trong phần nội dung?
A. KO
B. KC
C. IL, IH
D. BP
Câu 93: Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, thời gian hoàn trả lệnh đối với trường hợp chuyển tiền phải trả không liên hệ được với người thụ hưởng là:
A. Tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đối với lệnh thanh toán đến có thông tin tài khoản người phát lệnh.
B. Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đối với lệnh thanh toán đến có thông tin tài khoản người phát lệnh.
C. Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đối với lệnh thanh toán đến có thông tin tài khoản người phát lệnh.
Câu 94:Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, thời gian được xử lý hạch toán vào tài khoản thu nhập bất thường đối với các giao dịch nhận lệnh hoàn trả khoản chuyển tiền đi do có sai sót, không có người nhận lại là:
A. 3 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
B. Quá 3 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
C. Quá 6 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
D. 6 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
Câu 95: Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, lệnh thanh toán chuyển tiền đi không được hủy trong trường hợp nào sau đây:
A. Lệnh thanh toán đã kiểm soát, nhưng chưa chuyển đi.
B. Lệnh thanh toán đã được lập, phát hiện trước khi kiểm soát viên phê duyệt.
C. Lệnh thanh toán bị lỗi do có các ký tự đặc biệt.
D. Lệnh thanh toán bị lỗi do hết giờ giao dịch không chuyển đi được.
Câu 96.Nghiệp vụ Kế toán Ngân quỹ:Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, tại chi nhánh khởi tạo lệnh, khi phát hiện sai sót liên quan đến các thông tin nào thì thanh toán viên phải hủy lệnh thanh toán cũ, lập lệnh mới?
A. Các thông tin liên quan đến tên tài khoản, nội dung thanh toán.
B. Các thông tin liên quan đến tài khoản người thụ hưởng, giấy tờ tùy than.
C. Các thông tin mã ngân hàng, số tiền chuyển.
D. Các thông tin liên quan đến mã ngân hàng, số tiền chuyển, phí chuyển tiền.
Câu 97:Theo quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 của Agribank, tại chi nhánh khởi tạo lệnh, khi phát hiện chuyển lệnh CÓ thành lệnh NỢ đối với tài khoản khách hàng, chi nhánh sẽ thực hiện:
A. Lập yêu cầu tra soát gửi ngân hàng nhận lệnh, yêu cầu hoàn trả lệnh sai trước đó cho chi nhánh. Sau khi hạch toán điều chỉnh, lập lệnh đúng gửi đi.
B. Lập lệnh CÓ chuyển đi tất toán giao dịch hạch toán sai trước đó.
C. Lập lệnh Có chuyển đi tất toán giao dịch hạch toán sai trước đó, sau đó lập lệnh đúng gửi đi.
Câu 98: Theo quy định tại Quyết định 929/QĐ-HĐQT-TTTT của Agribank, khách hàng nhận tiền theo nghiệp vụ chuyển, nhận tiền nhiều nơi (Agri-Pay) trong hệ thống Agribank có thể nhận tiền tại:
A. Tại chi nhánh, P. giao dịch cùng tỉnh, thành phố với ngân hàng chuyển tiền đi.
B. Tại bất kỳ chi nhánh, phòng giao dịch nào thuộc hệ thống Agribank.
C. Tại chi nhánh, P. giao dịch khác tỉnh, thành phố với ngân hàng chuyển tiền đi.
D. Tại một chi nhánh, phòng giao dịch được chỉ định trên lệnh thanh toán.
Câu 99: Theo quy định tại Quyết định 929/QĐ-HĐQT-TTTT của Agribank, phạm vi áp dụng đối với nghiệp vụ chuyển, nhận tiền nhiều nơi (Agri-Pay) trong hệ thống Agribank là:
A. Người nhận tiền là cá nhân chưa có tài khoản tiền gửi tại Agribank.
B. Người nhận tiền là cá nhân đã có tài khoản tiền gửi tại Agribank.
C. Người nhận tiền là tổ chức đã có tài khoản tiền gửi tại Agribank.
Câu 100:Theo quy định tại Quyết định 929/QĐ-HĐQT-TTTT của Agribank, nghiệp vụ chuyển, nhận tiền nhiều nơi (Agri-Pay) trong hệ thống Agribank được áp dụng đối với loại tiền nào sau đây:
A. VND, USD, EUR
B. USD
C. EUR
D. VND
Câu 101: Phong tỏa tài khoản thanh toán là gì?
A. Là việc Agribank nơi mở tài khoản thanh toán tất toán số dư, đóng tài khoản theo quy định của pháp luật và Agribank.
B. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng khi chủ tài khoản yêu cầu hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản giữa chủ tài khoản với Agribank nơi mở tài khoản.
C. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng trong các trường hợp theo quy định của pháp luật, Nhà nước và Agribank.
Câu 102. Đóng tài khoản thanh toán là gì
A. Là việc Agribank nơi mở tài khoản thanh toán tất toán số dư, đóng tài khoản theo quy định của pháp luật và Agribank.
B. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng khi chủ tài khoản yêu cầu hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản giữa chủ tài khoản với Agribank nơi mở tài khoản.
C. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng trong các trường hợp theo quy định của pháp luật, Nhà nước và Agribank.
Câu 103. Số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại mọi thời điểm (kể từ khi mở tài khoản thanh toán) đối với khách hàng các nhân theo quy định của Agribank là bao nhiêu?
A. 50 000 VNĐ
B. 70 000 VNĐ
C. 100 000 VNĐ
Câu 104. Số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại mọi thời điểm (kể từ khi mở tài khoản thanh toán) đối với khách hàng tổ chức theo quy định của Agribank là bao nhiêu?
A. 50 đơn vị tiền tệ
B. 100 đơn vị tiền tệ
C. 150 đơn vị tiền tệ
Câu 105. Chủ tài khoản sử dụng tài khoản thanh toán tại Agribank để
A. Nộp, rút tiền mặt. Yêu cầu Agribank cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản như: Cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, thư tín dụng, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ và các dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật và của Agribank.
B. Đăng kí và thực hiện dịch vụ ngân hàng điện tử: Bao gồm dịch vụ ngân hàng trực tuyến qua Internet Banking, Mobile Banking,… theo quy định của Agribank.
C. Cả 2 phương án trên
Câu 106. Câu nào sau đây không đúng về đối tượng mở tài khoản thanh toán?
A. Người đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam.
B. Người từ đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
C. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật Việt Nam mở tài khoản thanh toán thông qua người giám hộ.
Câu 107. Đối tượng nào sau đây là đối tượng mở tài khoản thanh toán của khách hàng là tổ chức pháp nhân thương mại?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
B. Cơ quan nhà nước.
C. Đơn vị vũ trang nhân dân.
Câu 108. Đối tượng nào sau đây là đối tượng mở tài khoản thanh toán của khách hàng là tổ chức pháp nhân phi thương mại?
A. Công ty cổ phần
B. Công ty hợp danh
C. Doanh nghiệp xã hội
Câu 109. Khi xử lý tra soát, khiếu nại trong sử dụng tài khoản thanh toán. Hình thức nào sau đây Agribank không tiếp nhận yêu cầu tra soát, khiếu nại?
A. Tại điểm giao dịch của Agribank nơi mở tài khoản hoặc Agribank nơi trực tiếp thực hiện giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
B. Qua tổng đài điện thoại (có ghi âm).
C. Qua email, internet.
Câu 110. Khi xử lý tra soát, khiếu nại trong sử dụng tài khoản thanh toán. Thời hạn tra soát, khiếu nại và xử lý tra soát, khiếu nại. Câu nào sau đây đúng?
A. Khách hàng được quyền tra soát, khiếu nại trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
B. Khách hàng được quyền tra soát, khiếu nại trong vòng 60 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
C. Khách hàng được quyền tra soát, khiếu nại trong vòng 90 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
Câu 111. Câu nào sau đây sai. Nguyên tắc khi xử lý tra soát, khiếu nại?
A. Khi nhận được đề nghị tra soát, khiếu nại của khách hàng do nghi ngờ có gian lận hoặc tổn thất, Agribank thực hiện ngay các biện pháp để tạm khóa tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định.
B. Việc kiểm tra, xử lý tra soát phải được tiến hành khẩn trương, kịp thời phù hợp với quy định của Agribank, của pháp luật.
C. Liên hệ, báo với cơ quan công an, cơ quan chức năng có thẩm quyền để việc kiểm tra, xử lý được tiến hành nhanh chóng, chính xác.
Câu 112. Xử lý kết quả tra soát, khiếu nại trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày thông báo kết quả tra soát, khiếu nại cho khách hàng?
5
10
15
Câu 113. FATCA là gì?
A. Là đạo luật tuân thủ thuế đối với các tài khoản ở nước ngoài của Hoa Kỳ.
B. Là hệ thống thuế đối với các tài khoản của Anh.
C. Là hệ thống thanh toán nội bộ và kế toán khách hàng của Agribank.
Câu 114. Khi có nhu cầu mở tài khoản tiền gửi thanh toán, khách hàng có thể gửi hồ sơ thủ tục mở tài khoản qua:
A. Nộp trực tiếp tại quầy giao dịch nơi đề nghị mở tài khoản.
B. Nộp trực tiếp tại quầy giao dịch nơi đề nghị mở tài khoản hoặc gửi qua đường bưu chính hoặc phương tiện điện tử.
C. Gửi qua email, hoặc các phương tiện điện tử.
Câu 115. Theo Quyết định số 595/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/4/2017 về ban hành quy định mở và sử dụng tài khoản thanh toán trong hệ thống Agribank. Tài khoản thanh toán chung là:
A. Tài khoản có ít nhất 2 chủ thể trở lên cùng đứng tên mở tài khoản. Chủ tài khoản thanh toán chung chỉ có thể là cá nhân.
B. Tài khoản có ít nhất 2 chủ thể trở lên cùng đứng tên mở tài khoản. Chủ tài khoản thanh toán chung chỉ có thể là tổ chức.
C. Tài khoản có ít nhất 2 chủ thể trở lên cùng đứng tên mở tài khoản. Chủ tài khoản thanh toán chung là tổ chức hoặc cá nhân.
Câu 116. Khách hàng mở tài khoản thanh toán bằng USD, khi rút tiền thanh toán bằng VND, Giao dịch viên hạch toán theo tỷ giá:
A. Tỷ giá mua ngoại tệ tiền mặt tại thời điểm giao dịch
B. Tỷ giá mua ngoại tệ chuyển khoản tại thời điểm giao dịch
C. Tỷ giá mua ngoại tệ cơ bản tại thời điểm giao dịch
Câu 117. Phương thức trả lãi số dư trên tài khoản thanh toán:
A. Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư bình quân tháng nhỏ hơn số dư tối thiểu quy định
B. Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư nhỏ hơn số dư tối thiểu quy định
C. Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư ngày cuối tháng nhỏ hơn số dư tối thiểu quy định
Câu 118. Theo Quyết định số 595/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/4/2017 về ban hành quy định mở và sử dụng tài khoản thanh toán trong hệ thống Agribank. Số dư tối thiều là:
A. Số tiền bình quân cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại mọi thời điểm (kể từ khi mở tài khoản thanh toán) theo quy định của Agribank
B. Là số tiền cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại mọi thời điểm (kể từ khi mở tài khoản thanh toán) theo quy định của Agribank
C. Là số tiền cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại thời điểm cuối tháng theo quy định của Agribank.
Câu 119. Agibank được quyền chủ động trích (ghi nợ) tài khoản thanh toán của khách hàng trong trường hợp:
A. Để thu các khoản nợ quá hạn, tiền lãi và các chi phí phát sinh trong quá trình quản lý tài khoản và cung ứng các dịch vụ thanh toán theo thỏa thuận bằng văn bản với khách hàng phù hợp quy định của Agribank
B. Để thu các khoản nợ trước hạn, đến hạn, quá hạn, tiền lãi và các chi phí phát sinh trong quá trình quản lý tài khoản và cung ứng các dịch vụ thanh toán theo thỏa thuận bằng văn bản với khách hàng phù hợp quy định của Agribank
C. Để thu các khoản nợ đến hạn, quá hạn, tiền lãi và các chi phí phát sinh trong quá trình quản lý tài khoản và cung ứng các dịch vụ thanh toán theo thỏa thuận bằng văn bản với khách hàng phù hợp quy định của Agribank
Câu 120. Agribank có quyền thực hiện tạm khóa tài khoản thanh toán của khách hàng ở trạng thái không hoạt động trong trường hợp khách hàng không duy trì đủ số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian:
A. 6 tháng
B. 9 tháng
C. 12 tháng
Câu 121. Agribank có quyền thực hiện đóng tài khoản thanh toán của khách hàng trong trường hợp:
A. Tài khoản thanh toán tạm khóa ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 36 tháng
B. Tài khoản thanh toán tạm khóa ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 48 tháng
C. Tài khoản thanh toán tạm khóa ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 60 tháng
Câu 122. Khách hàng thực hiện đóng tài khoản thanh toán tại
A. Bất kỳ điểm giao dịch của Agribank
B. Agribank nơi mở tài khoản
C. Agribank nơi giao dịch
Câu 123. Khách hàng có nhu cầu mở thêm tài khoản thanh toán, có thể thực hiện tại:
A.Agribank nơi mở tài khoản thanh toán ban đầu
B. Agribank khác Agribank nơi mở tài khoản thanh toán ban đầu
C.Cả 02 đáp án trên
Câu 124. Agribank phải thông báo cho khách hàng lý do từ chối mở tài khoản thanh toán trong thời gian:
A. Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
B. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
C. Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Câu 125. Sau khi ký hợp đồng mở và sử dụng tài khoản thanh toán, Agribank thực hiện mở tài khoản cho khách hàng ngay trong ngày hoặc:
A. Chậm nhất vào ngày làm việc kế tiếp
B. Chậm nhất vào cuối buổi sáng ngày làm việc kế tiếp
C. Chậm nhất sau 02 ngày làm việc kế tiếp
Câu 126. Văn bản ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán lập tại Agribank nơi mở tài khoản được áp dụng với chủ tài khoản:
A. Tài khoản thanh toán của cá nhân, tổ chức
B. Tài khoản thanh toán của cá nhân, các chủ tài khoản thanh toán chung là cá nhân
C. Tài khoản thanh toán của cá nhân, tổ chức, các chủ tài khoản thanh toán chung là tổ chức hoặc cá nhân.
Câu 127. Theo VB 595/QĐ-NHNo-TCKT ngày 18/4/2017 quy định về mở và sử dụng tài khoản thanh toán. Khách hàng được quyền tra soát, khiếu nại trong thời gian bao nhiêu ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch để nghị tra soát, khiếu nại;
A. Trong vòng 30 ngày
B. Trong vòng 40 ngày
C. Trong vòng 60 ngày
Câu 128. Agribank phải xử lý tra soát,khiếu nại trong thời gian tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại lần đầu của khách hàng:
A. Không quá 15 ngày làm việc
B. Không quá 20 ngày làm việc
C. Không quá 30 ngày làm việc
Câu 129. Agribank thực hiện xử lý trách nhiệm của cá nhân, tập thể đối với tổn thất phát sinh không do lỗi của khách hàng trong thời gian tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày thông báo kết quả tra soát, khiếu nại cho khách hàng:
A. 2 ngày làm việc
B. 3 ngày làm việc
C. 5 ngày làm việc
Câu 130. Trường hợp đã nhận được thông báo của Agribank, khách hàng không đến nhận tiền, Agribank hạch toán số tiền đó vào tài khoản thu nhập bất thường. Nếu sau đó, khách hàng có yêu cầu nhận lại tiền. Agibank hạch toán chi trả cho khách hàng từ:
A. Ghi nợ tài khoản thu nhập bất thường
B. Tài khoản chi phí bất thường
C. Tài khoản chi phí khác
Câu 131. Khi giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng quy định: Khách hàng cá nhân thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi sử dụng loại chứng từ nào:
A. Giấy nộp tiền, giấy rút tiền, ủy nhiệm chi.
B. Giấy nộp tiền, giấy rút tiền, ủy nhiệm chi và chứng từ giao dịch in từ IPCAS.
C. Giấy nộp tiền, giấy rút tiền, ủy nhiệm chi, séc và chứng từ giao dịch in từ IPCAS.
Câu 132. Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Tổng Giám đốc Agribank ban hành quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng:
A. Có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi có kỳ hạn và tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank.
B. Có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank.
C. Có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank
Câu 133. Theo quy định tại Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Tổng Giám đốc Agribank: Trường hợp khách hàng đến chi nhánh thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi xuất trình giấy tờ tùy thân là hộ chiếu còn hiệu lực trong khi thông tin trên IPCAS là chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân thì giao dịch viên xử lý:
A. Thực hiện đối chiếu, nhận dạng, xác thực khách hàng qua số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân ghi trên hộ chiếu.
B. Yêu cầu khách hàng làm thay đổi thông tin tại chi nhánh mở tài khoản trên hệ thống IPCAS trước khi thực hiện giao dịch.
C. Từ chối giao dịch của khách hàng do thông tin không đúng với thông tin đã đăng ký trên hệ thống IPCAS.
Câu 134. Theo quy định tại QĐ số 333/QĐ-NHNo-TTKH ngày 08/03/2018 của Tổng Giám đốc Agribank: Trường hợp khách hàng đến chi nhánh thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi xuất trình chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực, giao dịch viên đối chiếu với thông tin đăng ký trên hệ thống IPCAS thì phát hiện ngày cấp chứng minh thư do khách hàng cung cấp sau ngày cấp chứng minh thư nhân dân đã đăng ký trên hệ thống IPCAS, giao dịch viên xử lý:
A. Yêu cầu khách hàng làm thay đổi thông tin tại chi nhánh mở tài khoản trên hệ thống IPCAS trước khi thực hiện giao dịch.
B. Từ chối giao dịch của khách hàng do thông tin không đúng với thông tin đã đăng ký trên hệ thống IPCAS.
C. Thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi cho khách hàng. Ngay sau giao dịch đó thực hiện cập nhật thông tin khách hàng theo quy định.
Câu 135: Theo Quy định tại Quyết định số 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016. Đối với Lệnh thanh toán chuyển đến từ các hệ thống khác (TTSP, TTLNH…) được hệ thống tự động kiểm tra tính hợp lệ của điện phù hợp định dạng, cấu trúc và căn cứ trên chỉ thị của lệnh để xử lý theo nguyên tắc:
A. Lệnh được chương trình tự động hạch toán vào tài khoản khách hàng hoặc chuyển đến mã ngân hàng thanh toán phù hợp trên lệnh.
B. Trường hợp mã ngân hàng thanh toán không phù hợp, tên và tài khoản người nhận lệnh không khớp: lệnh được hạch toán tạm treo vào tài khoản phải thu/phải trả tại TTTT để thực hiện tra soát, chuyển tiếp đến chi nhánh hoặc hoàn trả.
C. Lệnh được hệ thống tự động xử lý vào tài khoản người thụ hưởng nếu tên và tài khoản người thụ hưởng khớp đúng với hồ sơ thông tin khách hàng đã được đăng ký trên hệ thống IPCAS. Trường hợp khác: lệnh được xử lý tạm treo tại TTTT để kiểm tra, hạch toán vào tài khoản thích hợp, hoàn trả hoặc chuyển tiếp chi nhánh theo nội dung chỉ dẫn trên lệnh thanh toán.
Câu 136. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Tại chi nhánh nhận lệnh: lệnh chuyển có đến được xử lý như thế nào nếu tài khoản KH thụ hưởng trong tình trạng tạm khóa/không hoạt động/ngủ
A. Việc xử lý các lệnh thanh toán được thực hiện theo yêu cầu của KH thụ hưởng hoặc theo văn bản thỏa thuận đã ký với KH thụ hưởng. GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản.
B. Lập lệnh trả lại lệnh chuyển có đến do TK người hưởng tạm khóa/không hoạt động/ngủ
Câu 137. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Đối với lệnh chuyển đi bị trả lại quá 6 tháng mà khách hàng không đến nhận lại, CN sẽ hạch toán vào TK thu nhập bất thường. Khi khách hàng đến liên hệ nhận lại CN sẽ hạch toán chi trả KH từ đâu?
A. Chi từ TK chi phí bất thường
B.Hủy bút toán hạch toán thu nhập bất thường
C. Chi từ TK chi khác
Câu 138. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Đối với lệnh chuyển có đến cho người thụ hưởng không có tài khoản tại chi nhánh, trường hợp người thụ hưởng không đến nhận thì chi nhánh sẽ thực hiện hoàn trả ngân hàng chuyển trong vòng bao nhiêu ngày (đối với lệnh đến không có thông tin người phát lệnh)?
A. Tối đa 15 ngày
B. Trong vòng 5 ngày
Câu 139. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Đối với những lệnh thanh toán đến chờ tra soát, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời thì chi nhánh thực hiện hoàn trả NH chuyển.
A.Trong vòng 3 ngày
B. Trong vòng 5 ngày
Câu 140. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Đối với LCC đến cho người hưởng không có tài khoản tại chi nhánh, chi nhánh đã thông báo nhưng khách hàng thụ hưởng không đến nhận tiền hoặc chi nhánh không liên hệ được với người thụ hưởng. Chi nhánh sẽ lập lệnh hoàn trả ngân hàng chuyển trong khoảng thời gian bao lâu?
A. Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến đối với lệnh thanh toán đến có thông tin TK người phát lệnh
B. Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến đối với lệnh thanh toán đến không có thông tin TK người phát lệnh
C. Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến đối với lệnh thanh toán đến có thông tin tài khoản người phát lệnh và tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến đối với lệnh thanh toán đến không có thông tin TK người phát lệnh
D. Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến đối với lệnh thanh toán đến có thông tin hoặc không có thông tin TK người phát lệnh
Câu 141. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. KH đến Agribank yêu cầu chỉnh sửa thông tin người nhận trên UNC đã lập tại chi nhánh, GDV hướng dẫn KH thủ tục gì ?
A. Lập phiếu đề nghị mẫu 09/TT
B. Xuất trình giấy tờ tùy thân, liên 2 UNC, lập phiếu đề nghị mẫu 09/TT
C. Xuất trình liên 2 UNC, lập phiếu đề nghị mẫu 09/TT, nộp phí tra soát
Câu 142. Khách hàng đến Agribank giao dịch 16h 50’ và có nhu cầu chuyển tiền đi NH Vietcombank, thời điểm này giao dịch LNH đã dừng. GDV sẽ xử lý thế nào?
A. Hướng dẫn KH lập giấy nộp tiền, ghi ngày giao dịch là ngày hôm sau, thu tiền chuyển+phí chuyển tiền cất đi và để hôm sau hạch toán chuyển cho khách hàng
B. Hướng dẫn khách hàng lập giấy nộp tiền, hạch toán tạm treo số tiền chuyển kèm phí chuyển tiền, đến ngày hôm sau chuyển tiền cho khách.
Câu 143. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Tại chi nhánh nhận lệnh, trong thời gian bao lâu phải xử lý lệnh tạm treo hạch toán trên tài khoản phải thu, phải trả ?
A. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán
B. Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán
C. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán
Câu 144. Theo Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 ban hành Quy trình nghiệp vụ thanh toán trong hệ thống Agribank. Các phương thức thanh toán nào khống chế thời gian giao dịch?
A.Thanh toán liên ngân hàng
B. Thanh toán song phương
Câu 145: Theo quy định tại văn bản số 5556/NHNo-TCKT ngày 25/7/2016 quy định khi phát hành sổ tiết kiệm cho khách hàng thì thông tin trên sổ:
A. Không được phép viết tay mà bắt buộc phải được in toàn bộ thông tin từ hệ thống IPCAS lên mẫu ấn chỉ in sẵn theo quy định của Agribank.
B. Có thể được in một phần, phát hành thủ công (sử dụng bút để viết thông tin trên sổ tiết kiệm) một phần nhưng tại phần phát hành thủ công phải có chữ ký xác nhận của Giám đốc Chi nhánh (hoặc người được ủy quyền) trước khi giao sổ cho khách hàng .
C. Bắt buộc phải được in toàn bộ thông tin từ hệ thống IPCAS lên mẫu ấn chỉ in sẵn theo quy định của Agribank, trừ trường hợp bất khả kháng phải giao dịch offline (sự cố mất điện, mạng bị ngắt, máy in sổ bị hỏng, trường bất khả kháng khác…), giao dịch viên phát hành sổ tiết kiệm thủ công (sử dụng bút để viết thông tin trên sổ tiết kiệm), trên sổ tiết kiệm phải có chữ ký xác nhận của Giám đốc Chi nhánh (hoặc người được ủy quyền) lên phía góc trên bên phải sổ tiết kiệm trước khi giao cho khách hàng.
