Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - E10 Review Units 678

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

discrimination

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự bình đẳng, công bằng

c)

giới tính

d)

xóa bỏ

2.

equality

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự bình đẳng, công bằng

c)

giới tính

d)

xóa bỏ

3.

gender

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự bình đẳng, công bằng

c)

giới tính

d)

xóa bỏ

4.

eliminate = ged rid of

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự bình đẳng, công bằng

c)

giới tính

d)

xóa bỏ, loại bỏ

5.

opportunity = chance

a)

cơ hội

b)

đăng kí nhập học

c)

ép buộc

d)

đối xử

6.

enrol (v) - enrolment (n)

a)

cơ hội

b)

đăng kí nhập học

c)

ép buộc

d)

đối xử

7.

force somebody to V

a)

cơ hội

b)

đăng kí nhập học

c)

ép buộc

d)

đối xử

8.

treat (v) - treament (n)

a)

cơ hội

b)

đăng kí nhập học

c)

ép buộc

d)

đối xử

9.

agree

a)

đồng ý

b)

không đồng ý

10.

disagree

a)

đồng ý

b)

không đồng ý

11.

housework

a)

Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)

b)

Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)

12.

I couldn't agree more.

a)

Tôi e rằng tôi không đồng ý.

b)

Vâng, tôi đồng ý như vậy.

c)

Tôi hoàn toàn đồng ý.

13.

Yes, I agree.

a)

Tôi e rằng tôi không đồng ý.

b)

Vâng, tôi đồng ý như vậy.

c)

Tôi hoàn toàn đồng ý.

14.

I'm afraid I disagree.

a)

Tôi e rằng tôi không đồng ý.

b)

Vâng, tôi đồng ý như vậy.

c)

Tôi hoàn toàn đồng ý.

15.

a)
b)
c)
d)
16.

bride

a)
b)
c)
d)
17.

bridegroom = groom

a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.

proposal

a)
b)
c)
d)
20.
a)
b)
c)
d)
21.

engagement ceremony

a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.

a)
b)
c)
d)
24.

wedding

a)
b)
c)
d)
25.

expense

a)
b)
c)
d)
26.
a)
b)
c)
d)
27.

a)
b)
c)
d)
28.

reception

a)
b)
c)
d)
29.

guest

a)
b)
c)
d)
30.
a)
b)
c)
d)
31.

ceremony

a)

kết hôn

b)

hôn nhân

c)

lễ, buổi lễ

d)

phù dâu

32.

marry = get married to ...

a)

kết hôn

b)

hôn nhân

c)

lễ, buổi lễ

d)

phù dâu

33.

marriage

a)

kết hôn

b)

hôn nhân

c)

lễ, buổi lễ

d)

phù dâu

34.

bridesmaid

a)

kết hôn

b)

hôn nhân

c)

lễ, buổi lễ

d)

phù dâu

35.

Listen. What word is this?

a)

truy cập

b)

lợi thế, lợi ích

c)

bài luận

d)

giao tiếp

36.

Listen. What word is this?

a)

truy cập

b)

lợi thế, lợi ích

c)

bài tập

d)

kĩ thuật số

37.

Listen. What word is this?

a)

ứng dụng

b)

lợi thế, lợi ích

c)

cải thiện

d)

phát âm

38.

Listen. What word is this?

a)

ứng dụng

b)

bài tập lớn

c)

kiến thức

d)

nhận diện giọng nói

39.

Listen. What word is this?

a)

tập trung

b)

bài tập lớn

c)

hiệu quả

d)

hướng dẫn

40.

Listen. What word is this?

a)

tập trung

b)

thiết bị

c)

dễ mang theo

d)

lưu trữ

41.

Listen. What word is this?

a)

kĩ thuật số

b)

thiết bị

c)

công cụ tìm kiếm

d)

màn hình cảm ứng

42.

Listen. What word is this?

a)

kĩ thuật số

b)

bất lợi, nhược điểm

c)

lợi ích, lợi thế

d)

truy cập

43.

Listen. What word is this?

a)

giáo dục

b)

nhược điểm, bất lợi

c)

thiết bị

d)

đầu ngón tay

44.

Listen. What word is this?

a)

giáo dục

b)

có tính giáo dục, thuộc về giáo dục

c)

giao tiếp

d)

thiết bị đa phương tiện

45.

Listen. What word is this?

a)

đầu ngón tay

b)

có tính giáo dục, thuộc về giáo dục

c)

hiệu quả

d)

điện tử

46.

Listen. What word is this?

a)

đầu ngón tay

b)

nhận dạng

c)

phần mềm

d)

chất giọng

47.

Listen. What word is this?

a)

cải thiện, cải tiến

b)

nhận dạng

c)

hướng dẫn

d)

tính toán

48.

Listen. What word is this?

a)

cải thiện, cải tiến

b)

hướng dẫn/ chỉ dẫn

c)

hiệu quả

d)

hoàn hảo

49.

Listen. What word is this?

a)

bản ngữ

b)

hướng dẫn/ chỉ dẫn

c)

ghi chép, ghi chú

d)

máy tính bảng

50.

Listen. What word is this?

a)

bản ngữ

b)

xách tay (có thể mang theo được)

c)

tra cứu

d)

tận dụng, lợi dụng

51.

Listen. What word is this?

a)

phần mềm (máy tính)

b)

xách tay (có thể mang theo được)

c)

chương trình

d)

ứng dụng

52.

Listen. What word is this?

a)

phần mềm (máy tính)

b)

nhận diện giọng nói

c)

thiết bị đa phương tiện

d)

thiệt bị điện tử

53.

Listen. What word is this?

a)

công nghệ

b)

nhận diện giọng nói

c)

điện tử

d)

thiết bị

54.

Listen. What word is this?

a)

điện tử

b)

hiệu quả

c)

tài liệu

d)

chữ viết tay