WorksheetsMs Hong - E10 Review Units 678
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
discrimination
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ
equality
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ
gender
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ
eliminate = ged rid of
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng, công bằng
giới tính
xóa bỏ, loại bỏ
opportunity = chance
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
enrol (v) - enrolment (n)
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
force somebody to V
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
treat (v) - treament (n)
cơ hội
đăng kí nhập học
ép buộc
đối xử
agree
đồng ý
không đồng ý
disagree
đồng ý
không đồng ý
housework
Stress on first syllable (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Stress on second syllable (trọng âm ở âm tiết thứ hai)
I couldn't agree more.
Tôi e rằng tôi không đồng ý.
Vâng, tôi đồng ý như vậy.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
Yes, I agree.
Tôi e rằng tôi không đồng ý.
Vâng, tôi đồng ý như vậy.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
I'm afraid I disagree.
Tôi e rằng tôi không đồng ý.
Vâng, tôi đồng ý như vậy.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
bride
bridegroom = groom
proposal
engagement ceremony
wedding
expense
reception
guest
ceremony
kết hôn
hôn nhân
lễ, buổi lễ
phù dâu
marry = get married to ...
kết hôn
hôn nhân
lễ, buổi lễ
phù dâu
marriage
kết hôn
hôn nhân
lễ, buổi lễ
phù dâu
bridesmaid
kết hôn
hôn nhân
lễ, buổi lễ
phù dâu
Listen. What word is this?
truy cập
lợi thế, lợi ích
bài luận
giao tiếp
Listen. What word is this?
truy cập
lợi thế, lợi ích
bài tập
kĩ thuật số
Listen. What word is this?
ứng dụng
lợi thế, lợi ích
cải thiện
phát âm
Listen. What word is this?
ứng dụng
bài tập lớn
kiến thức
nhận diện giọng nói
Listen. What word is this?
tập trung
bài tập lớn
hiệu quả
hướng dẫn
Listen. What word is this?
tập trung
thiết bị
dễ mang theo
lưu trữ
Listen. What word is this?
kĩ thuật số
thiết bị
công cụ tìm kiếm
màn hình cảm ứng
Listen. What word is this?
kĩ thuật số
bất lợi, nhược điểm
lợi ích, lợi thế
truy cập
Listen. What word is this?
giáo dục
nhược điểm, bất lợi
thiết bị
đầu ngón tay
Listen. What word is this?
giáo dục
có tính giáo dục, thuộc về giáo dục
giao tiếp
thiết bị đa phương tiện
Listen. What word is this?
đầu ngón tay
có tính giáo dục, thuộc về giáo dục
hiệu quả
điện tử
Listen. What word is this?
đầu ngón tay
nhận dạng
phần mềm
chất giọng
Listen. What word is this?
cải thiện, cải tiến
nhận dạng
hướng dẫn
tính toán
Listen. What word is this?
cải thiện, cải tiến
hướng dẫn/ chỉ dẫn
hiệu quả
hoàn hảo
Listen. What word is this?
bản ngữ
hướng dẫn/ chỉ dẫn
ghi chép, ghi chú
máy tính bảng
Listen. What word is this?
bản ngữ
xách tay (có thể mang theo được)
tra cứu
tận dụng, lợi dụng
Listen. What word is this?
phần mềm (máy tính)
xách tay (có thể mang theo được)
chương trình
ứng dụng
Listen. What word is this?
phần mềm (máy tính)
nhận diện giọng nói
thiết bị đa phương tiện
thiệt bị điện tử
Listen. What word is this?
công nghệ
nhận diện giọng nói
điện tử
thiết bị
Listen. What word is this?
điện tử
hiệu quả
tài liệu
chữ viết tay
