Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8A Vocab Test 3 (2020-2021)

Total questions: 80

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đừng, vì Chúa, đừng tiết lộ bí mật!


-> Don’t, for heaven’s sake, let the (a)   !

2.

Bạn phải đối mặt với sự thật.


-> You must (a)  

3.

Peter thuộc lòng các bài hát


-> Peter knows the songs (a)  

4.

Trong vài giây, tòa nhà bùng cháy.


-> In seconds the building (a)   into flames.

5.

Đừng quên rã đông ngăn đá


-> Don’t forget to (a)   the freezer

6.

Con gái anh tiếp tục khóc cho đến khi anh đi khuất.


-> His daughter continued to cry until he was (a)  

7.

Tôi e rằng chúng ta sẽ phải trải qua một chuyến bay trắc trở


-> I’m afraid we’re in for a (a)   flight.

8.

Hai tên tội phạm nguy hiểm đã vượt ngục.


-> Two dangerous criminals have broken (a)   of jail.

9.

Tôi chắc chắn Fiona sẽ ở đây sớm thôi.


-> I’m sure Fiona will be here _______

a)

before long

b)

long before

10.

Bạn có giỏi tính toán ko?


-> Have you got a good ______ for _____?

a)

head - numbers

b)

head - figures

c)

brain - numbers

d)

brain- figures

11.

It was getting late so we decided to (a)   the campsite.


-> Trời đã muộn nên chúng tôi quyết định quay trở lại khu cắm trại

12.

Do you ever _________ the time you spent in Kenya?


-> Bạn có bao giờ nghĩ lại quãng thời gian ở Kenya không?

a)

think back to

b)

think round to

c)

think over to

13.

I waved at Ann, hoping to (a)  


-> Tôi vẫy tay với Ann, hy vọng sẽ thu hút sự chú ý của cô ấy

14.

Have you ever had to have a blood ________?


-> Bạn đã bao giờ phải truyền máu chưa?

a)

transfusion

b)

transfer

c)

transportation

15.

Jill (a)   money after a week


-> Jill hết sạch tiền sau một tuần

16.

Peter had to ________ the race after his car broke down.


-> Peter đã phải bỏ cuộc đua sau khi chiếc xe của anh ấy bị hỏng.

a)

drop out of

b)

drop off against

c)

drop up over

17.

‘Our team will easily beat yours,’ he (a)  


-> "Đội của chúng tôi sẽ dễ dàng đánh bại đội của bạn," anh ta khoe khoang.

18.

Are you ________?


-> Cậu có đôi bàn tay khéo léo không?

a)

good with your hands

b)

good at your hands

19.

I’m so cold I am ________ calling a taxi.


-> Tôi rất lạnh nên tôi sắp gọi taxi.

a)

in the verge of

b)

at the point of

c)

on the point of

20.

The match was (a)   due to bad weather.


-> Trận đấu bị hoãn do thời tiết xấu.

21.

I’ve got a chance to work abroad, but I’d like to think it _______ first.


-> Tôi đã có cơ hội làm việc ở nước ngoài, nhưng tôi muốn suy nghĩ kỹ về điều đó trước.

a)

over

b)

around

c)

against

22.

After his long trip Tom’s parents _________


-> Sau chuyến đi dài ngày, bố mẹ của Tom đã chào đón anh với vòng tay rộng mở.

a)

welcomed him with open arms.

b)

welcomed him by an open arm

23.

Lisa needs some help with her suitcase. Could you _______?


-> Lisa cần giúp đỡ với chiếc vali của cô ấy. Bạn có thể giúp cô ấy một tay?

a)

show her a hand

b)

give her a hand

24.

Try to stay calm, and don’t ________, and everything will be fine.


-> Cố gắng giữ bình tĩnh và đừng mất bình tĩnh, mọi thứ sẽ ổn thôi.

a)

lose your head

b)

lose your brain

25.

If someone collapses in the street, it may be necessary to give them (a)   until the ambulance arrives.


-> Nếu ai đó bị ngã trên đường, có thể phải sơ cứu cho họ cho đến khi xe cấp cứu đến.

26.

I've never known anyone be so ______ before breakfast.


-> Tôi chưa bao giờ biết ai có thể rất hăng hái, sôi nổi trước bữa sáng cả.

a)

full of beans

b)

full of hearts

c)

full of sunshine

27.

It was believed that someone ________ house deliberately


-> Người ta tin rằng ai đó đã cố tình đốt nhà.

a)

put out the fire to the

b)

set fire to the

28.

It is now over thirty years since man first _______


-> Đã hơn ba mươi năm kể từ lần đầu tiên con người đặt chân lên mặt trăng.

a)

put foot on the moon.

b)

set foot on the moon.

c)

set foot to the moon.

d)

put foot to the moon.

29.

The doctor gave Sue a ________ for some medicine


-> Bác sĩ cho Sue một đơn thuốc.

a)

prescription

b)

description

30.

You’re flogging a dead ________, I’m afraid.


-> Tôi sợ là bạn đang phí phạm thời gian vào việc không cần thiết.

a)

dog

b)

cat

c)

horse

d)

elephant

31.

Fire-fighters managed to _______ after two hours


-> Lực lượng cứu hỏa đã dập tắt được đám cháy sau hai giờ.

a)

put out the fire

b)

set fire

32.

Because of the large crowds, I (a)   to find a place from which I could actually use my camera.


Vì quá đông, tôi phải vật lộn để tìm một nơi mà từ đó tôi thực sự có thể sử dụng máy ảnh của tôi.

33.

Nobody knows anything about Gerry’s past. He’s a bit of _______


-> Không ai biết gì về quá khứ của Gerry. Anh ta là một người kín tiếng.

a)

a dark horse

b)

a black cat

c)

a silent dog

34.

I had a very (a)   escape on my way to work this morning.


-> Tôi đã thoát chết trong gang tấc trên đường đi làm sáng nay.

35.

Crossing the mountains on my own was a (a)   adventure.


-> Tự mình vượt qua những ngọn núi là một cuộc phiêu lưu sợ hãi/ rợn tóc gáy.

36.

The manager should take experience into (a)   when hiring new staff.


-> Người quản lý nên cân nhắc đến kinh nghiệm khi tuyển dụng nhân viên mới.

37.

This is probably because when ________ we share our secrets and dreams.


Điều này có lẽ là do khi ở cùng một người bạn tốt, chúng ta chia sẻ những bí mật và ước mơ của mình.

a)

in the company of a good friend

b)

in the accompany of a good friend

38.

Fame based on _________, patients or audience can inspire people.


Nổi tiếng dựa trên sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ của độc giả, bệnh nhân hoặc khán giả của bạn có thể truyền cảm hứng cho mọi người.

a)

the spur of the moment

b)

the tip of my tongue

c)

earning the respect or admiration of your readers

d)

taking the respectful or admirable readers

39.

But for others who have more of a (a)   of adventure,


-> Nhưng đối với những người thích phiêu lưu hơn...

40.

The word is _______ but I just can’t remember it.


-> Tôi chắc chắn là biết (từ đó) nhưng tôi không thể nhớ nó.

a)

at the top of my brain

b)

on the top of my tongue

c)

at the tip of my brain

d)

on the tip of my tongue

41.

It was a reasonable film, but it didn't really (a)   to my expectations.


-> Đó là một bộ phim hợp lý, nhưng nó không thực sự đáp ứng được kỳ vọng của tôi.

42.

They are _______ their own lives, and the longer they stay in the _______, the worse they get.

a)

obsessed with - headlines

b)

obsessed to - headers

c)

obsessed of - headlines

d)

obsessed on - headers

43.

I just accepted the offer ______


-> Tôi đã chấp nhận lời đề nghị ngay tức khắc (mà không mảy may suy nghĩ).

a)

on the spur of the moment

b)

at the tip of my tongue

c)

from now on

d)

with open arms

44.

There will be no official announcements _______


-> Sẽ không có thông báo nào chính thức từ bây giờ.

a)

on the spur of the moment

b)

at the tip of my tongue

c)

from now on

d)

with open arms

45.

From my seat, I couldn't make _______ what was happening on the stage.


-> Từ chỗ ngồi của mình, tôi không thể hiểu chuyện gì đang xảy ra trên sân khấu.

a)

on

b)

off

c)

out

d)

in

46.

So the best advice is to find the time to ______ new challenges


-> Vì vậy, lời khuyên tốt nhất là hãy chọn thời gian để đón nhận những thử thách mới

a)

make out

b)

make in

c)

take up

d)

take on

47.

That’s the third time Trevor’s put forward that suggestion. He’s got _______ about it.


-> Đó là lần thứ ba Trevor đưa ra đề xuất đó. Anh ấy bị ám ảnh về nó.

a)

a dark horse.

b)

a cat out of the bag

c)

a bee in his bonnet

d)

a dead horse

48.

Children’s books are often lavishly (a)   by accomplished artists.


-> Sách dành cho trẻ em thường được các họa sĩ tài hoa minh họa 1 cách ấn tượng.

49.

If you choose to drink and drive, you (a)   being arrested and sent to prison.


-> Nếu bạn chọn uống rượu và lái xe, bạn có nguy cơ bị bắt và tống vào tù.

50.

Here you can (a)   the authentic local cuisine with its famous seafood specialties.


-> Tại đây, bạn có thể nếm thử các món ăn địa phương chính thống với các đặc sản biển nổi tiếng.

51.

_______ that most friends have similar personalities


-> Không có gì ngạc nhiên khi hầu hết bạn bè có tính cách giống nhau

a)

It is little surprise

b)

It is a little surprise

52.

The waiter ________ our conversation to take our order.


Người phục vụ đã xen ngang (vào) cuộc trò chuyện của chúng tôi để hỏi chúng tôi yêu cầu món ăn nào.

a)

broke in

b)

broke under

53.

Such tours are designed to (a)   , and all the arrangements are made for them.


-> Những chuyến du lịch như vậy được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cụ thể của họ, và tất cả các sự sắp xếp, chuẩn bị được bố trí cho họ.

54.

when the media (a)  


-> khi giới truyền thông quay lưng lại với họ

55.

Douglas should never have attempted to climb Mont Blanc. With his heart condition, it was ______


-> Douglas lẽ ra không bao giờ nên cố gắng leo lên Mont Blanc. Với tình trạng bệnh tim của anh ta, điều đó hoàn toàn điên rồ.

a)

sheer folly

b)

sheer fooly.

56.

It goes (a)   that choosing the right footwear is also essential.


-> Rõ ràng là việc chọn đúng giày dép cũng rất cần thiết.

57.

Every ambitious athlete hopes to (a)   their dream of winning a gold medal at the Olympics.


-> Mỗi vận động viên đầy tham vọng đều hy vọng sẽ thực hiện được ước mơ giành huy chương vàng tại Thế vận hội

58.

They _______ foreign sales.


-> Họ giao tôi phụ trách lĩnh vực ngoại thương.

a)

put me in charge of

b)

give me a charge of

59.

I can’t believe that Sabina is going to ________ on that parachute jump.


-> Tôi không thể tin rằng Sabina lại liều mạng với cú nhảy dù đó.

a)

risk life and limb

b)

risk limb and life

60.

Our prices are ________ of all flights and accommodation, and represent excellent value.


-> Giá của chúng tôi đã bao gồm tất cả các chuyến bay và chỗ ở, và mang đến giá trị tuyệt vời.

a)

inclusive

b)

exclusive

61.

We offered Maria the job but she wants to ________ her family.


-> Chúng tôi đã đề nghị công việc cho Maria nhưng cô ấy muốn bàn bạc với gia đình.

a)

talk it round with

b)

talk it over with

62.

There is a (a)   for close friends to be very honest


-> Bạn thân có xu hướng rất trung thực

63.

Mrs. Geeson was very relieved to see her sons come home (a)  


-> Bà Geeson thở phào nhẹ nhõm khi thấy các con trai của bà trở về nhà bình yên vô sự

64.

If you are going mountain climbing in winter, you are advised to _______


-> Nếu bạn đi leo núi vào mùa đông, bạn nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa hợp lý

a)

take sensible precautions

b)

take sensible cautions

65.

As far as I’m (a)   , there is no reason to wait for him.


-> Theo như tôi biết/ Theo ý kiến của tôi, không có lý do gì để đợi anh ấy cả.

66.

To the (a)   eye, striding around the local park with a pair of poles may look a bit silly


-> Đối với những người không biết (về cách đi bộ này), việc sải bước quanh công viên địa phương với đôi cây gậy có thể trông hơi ngớ ngẩn

67.

The agreement between us is terminated ________


-> Thỏa thuận giữa chúng tôi bị chấm dứt ngay lập tức.

a)

forthwith

b)

from now on

68.

Every mistake is (a)   and nothing in your family life remains private.


-> Mọi sai lầm đều được phóng đại và không có gì trong cuộc sống gia đình của bạn là riêng tư.

69.

There is no (a)   that running 42 kilometers is a great achievement.


-> Không nghi ngờ gì việc chạy 42 km là một thành tựu tuyệt vời.

70.

You will only have complete _______ if you insure yourself carefully against every possible disaster.


-> Bạn sẽ chỉ hoàn toàn yên tâm nếu bạn tự bảo vệ mình cẩn thận chống lại mọi thảm họa có thể xảy ra.

a)

peace of soul

b)

peace of mind

c)

peace in soul

71.

A wet cloth helped to bring the unconscious man ______


-> Một miếng vải ướt giúp đưa người đàn ông bất tỉnh tỉnh lại.

a)

round

b)

over

c)

up

72.

Do other people’s birthdays ever _______?


-> Bạn có bao giờ quên ngày sinh nhật của người khác không?

a)

peace of mind

b)

slip your mind

73.

A team of psychologists recently (a)   some research on the emotional responses of those finishing second.


-> Một nhóm các nhà tâm lý học gần đây đã tiến hành một số nghiên cứu về phản ứng cảm xúc của những người về nhì.

74.

Do you think it’s easy for a beginner to (a)   of skiing


-> Bạn có nghĩ rằng người mới bắt đầu trượt tuyết có dễ dàng hiểu được / học được không?

75.

My father didn’t want to let me buy a car, but in the end I managed to (a)   him round


-> Cha tôi không muốn cho tôi mua một chiếc ô tô, nhưng cuối cùng tôi đã thuyết phục được ông.

76.

For certain individuals, a silver medal may (a)   their expectations and so naturally they will be delighted.


-> Đối với một số cá nhân nhất định, một huy chương bạc có thể vượt quá mong đợi của họ và vì vậy họ sẽ rất vui mừng.

77.

I can’t leave on Tuesday. I won’t be ready (a)  


-> Tôi không thể đi vào thứ Ba. Tôi sẽ không sẵn sàng vào lúc đó.

78.

Which town do you know like the (a)   of your hand?


-> Thành phố nào bạn biết rõ như lòng bàn tay?

79.

After the earthquake, the islanders had to carry (a)   with their everyday lives.


-> Sau trận động đất, người dân trên đảo phải tiếp tục cuộc sống hàng ngày của họ.

80.

Do you cycle much these days, or are you (a)   ?


-> Bạn có đạp xe nhiều vào những ngày này không, hay bạn không tập luyện?