wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt 4

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

2.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

3.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

4.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh

5.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

6.

Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế câu của câu văn sau:

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

a)

Biển

b)

ai

c)

ai cũng

d)

rất đẹp

7.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh

8.

Câu: "Ngày hôm nay" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

9.

Có thể sửa câu: "Ngày hôm nay" bằng cách nào?

a)

Thêm chủ ngữ

b)

Thêm vị ngữ

c)

Sắp xếp lại vị trí các thành phần trong câu

d)

Thêm cả chủ ngữ và vị ngữ

10.

Câu: "Đeo khẩu trang khi ra đường, tôi thấy một nhóm bạn trẻ thực hiện rất nghiêm túc" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

11.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

12.

Câu nào sau đây mắc lỗi về ngữ nghĩa?

a)

Con chó chạy nhanh như mèo

b)

Mặt trời tỏa ra những tia nắng ấm áp

c)

Tôi rất hiểu bài học ngày hôm nay

d)

Sau cơn mưa, cây cối như được gội rửa.

13.

Chủ ngữ thường có cấu tạo là?

a)

Danh từ, CDT, Đông từ, CĐT, Tính từ, CTT

b)

Đại từ, CDT, Danh từ

c)

Động từ, Tính từ

d)

Phó từ chỉ thời gian

14.

Câu: "Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín" có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu: "Trong tình hình dịch nCoV diễn ra phức tạp cần hạn chế ra ngoài" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

16.

Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

17.

Danh từ được phân loại thành

a)

2 loại : danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Không phân chia được

18.

Từ " một" trong " một con gà" là danh từ chỉ đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu văn sau: Mẹ mua cho em một chiếc thước kẻ mới.

a)

Một

b)

Chiếc

c)

thước kẻ

d)

Không có

20.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

21.

Câu “Kỳ nghỉ hè năm nay, sẽ đi tham quan công viên nước Hồ Tây.” mắc lỗi sai gì?

a)

Thiếu Vị ngữ

b)

Thiếu Chủ ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

22.

Trong các câu sau, câu nào là cách sửa đúng nhất cho câu sai: "Trong khu vườn yên tĩnh, cây và gió."

a)

Trong khu vườn yên tĩnh chỉ có cây và gió.

b)

Khu vườn yên tĩnh, cây và gió.

c)

Trong khu vườn yên tĩnh, cây và gió cùng nhau đu đưa, nhỏ to tâm sự.

d)

Trong khu vườn, cây và gió.

23.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

24.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

26.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

27.

Dấu gạch ngang khác dấu gạch nối như thế nào?

a)

Dấu gạch nối không phải là một dấu câu. Nó chỉ dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng.

b)

Dấu gạch nối ngắn hơn dấu gạch ngang.

c)

Dấu gạch ngang được sử dụng nhiều hơn dấu gạch nối.

28.

Dấu gạch ngang có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

30.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu Ai là gì?

a)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

31.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu Ai làm gì?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

32.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

Hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

d)

gầy, chăm chỉ, học hát

33.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu Ai thế nào?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

34.

Cho câu " Hoa là học sinh giỏi." Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi là gì?

a)

Hoa là

b)

Hoa

c)

là học sinh giỏi.

d)

học sinh giỏi.

35.

" Khoa đang đá bóng. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

36.

" Trong vườn, các loại hoa đang khoe sắc thắm. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

37.

" Con thỏ rất nhanh nhẹn. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

38.

" Chiếc cặp sách của Lan rất nhiều màu sắc. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

39.

Câu " Ông mặt trời tỏa nắng vàng rực rỡ." Thuộc câu kiểu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

40.

Trong câu " Minh và Lan là học sinh chăm ngoan." có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu?

Thầy cô giáo.............................

a)

là người lái đò thầm lặng

b)

là người dạy học sinh

c)

là kĩ sư tâm hồn

d)

là người cha mẹ hiền thứ hai của học sinh.

42.

"Chú Thỏ chạy rất nhanh." Thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

"Hôm nay trời thật là đẹp." Thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

"Mẹ Lan là một bác sĩ ở bệnh viện Việt Đức". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

45.

Trong câu văn: “Hãy lấy cho mình cái bút!”. Tác dụng của dấu chấm than là:

a)

dùng để kết thúc lời kêu, gọi, thưa

b)

kết thúc câu bộc lộ cảm xúc

c)

kết thúc lời yêu cầu đề nghị

46.

Câu nào thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Cái quạt đang quay trên tường.

b)

Bác Quạt đang thổi gió cho mọi người.

c)

Chiếc xe ô tô chạy rất nhanh.

47.

"Những chú chim đang bay trên bầu trời.” Bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu? trong câu là:

a)

Những chú chim

b)

Những chú chim đang bay

c)

trên bầu trời