wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài Nguyên Biển 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là

a)

Lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

2.

Tỉ lệ diện tích giữa đại dương và lục địa trên Trái Đất là

a)

71%/29%

b)

61%/39%

c)

81%/19%

d)

75%/25%

3.

Tỉ lệ diện tích giữa đại dương và lục địa ở Bắc Bán Cầu là

a)

61%/39%.

b)

71%/29%

c)

81%/19%

d)

75%/25%

4.

Tỉ lệ diện tích giữa đại dương và lục địa ở Nam Bán Cầu là

a)

81%/19%

b)

75%/25%

c)

71%/29%

d)

61%/39%

5.

Đại dương có diện tích rộng lớn nhất trên thế giới là

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

6.

Đại dương có độ sâu nhất trên thế giới là

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

7.

Đại dương có diện tích nhỏ nhất trên thế giới là

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

8.

Đại dương thế giới có độ sâu trung bình là

a)

3.104 m

b)

8.884 m

c)

2.534 m

d)

4.000 m

9.

Đại dương thế giới có diện tích

a)

361 triệu km2

b)

281 triệu km2

c)

331 triệu km2

d)

256 triệu km2

10.

Cấu tạo của vỏ Trái Đất dưới đại dương bao gồm

a)

Lớp trầm tích và lớp bazan

b)

Lớp trầm tích, lớp granit và lớp bazan

c)

Lớp granit và lớp bazan

d)

Lớp trầm tích và lớp granit

11.

Các dạng địa hình lớn dưới đáy đại dương là

a)

Thềm lục địa, sườn lục địa, sống núi giữa đại dương, hẻm vực đại dương

b)

Thềm lục địa, sống núi giữa đại dương, hẻm vực đại dương

c)

Sườn lục địa, thềm lục địa, hẻm vực đại dương

d)

Sống núi giữa đại dương, hẻm vực đại dương

12.

Các kiểu trầm tích đáy đại dương

a)

Trầm tích lục nguyên, trầm tích sinh vật, trầm tích thủy sinh.

b)

Trầm tích lục nguyên và trầm tích sinh vật

c)

Trầm tích sinh vật và trầm tích thủy sinh

d)

Trầm tích lục nguyên và trầm tích thủy sinh

13.

Nguồn cung cấp trầm tích đáy đại dương từ

a)

Sông đưa ra, băng hà đưa tới, gió thổi đến, núi lửa phun lên.

b)

Quá trình vận động trong lớp vỏ Trái Đất dưới đáy đại dương

c)

Sự va chạm của các mảng kiến tạo trong lòng đáy đại dương

d)

Động đất và sóng thần

14.

Đặc điểm hóa lí đặc thù của nước biển bao gồm

a)

Khả năng hòa tan, nhiệt lượng riêng, độ trong suốt và nhiệt bốc hơi cao

b)

Độ muối lớn

c)

Chứa nhiều Natri và Clo

d)

Khả năng hòa tan và độ trong suốt

15.

Độ hòa tan của khí trong nước biển phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ và áp suất

b)

Độ muối

c)

Các chất khí hòa tan

d)

Bức xạ mặt trời

16.

Trong thành phần hóa học của nước biển, thành phần nào chiếm trọng lượng lớn nhất

a)

Clo

b)

Natri

c)

Magie

d)

Kali

17.

Dựa vào cách phân loại nước theo độ muối tạo ra các loại nước sau

a)

Nước mặn, nước lợ, nước ngọt

b)

Nước mặn và nước lợ

c)

Nước mặn và nước ngọt

d)

Nước nhạt, lợ mặn, nước ngọt

18.

Các yếu tố dung môi trong nước biển bao gồm

a)

Nhiệt độ, độ muối, các chất khí hòa tan, ôxi, ánh sáng

b)

Nhiệt độ, độ muối, sóng, thủy triều, dòng chảy

c)

Nhiệt độ, độ muối, các chất khí hòa tan, dòng chảy mặt

d)

Sóng, thủy triều, dòng chảy

19.

Độ mặn trung bình của nước đại dương là bao nhiêu?

a)

35‰

b)

15‰

c)

25‰

d)

45‰

20.

Các yếu tố động lực biển bao gồm

a)

Sóng, thủy triều, dòng chảy biển

b)

Nhiệt độ, độ muối, các chất khí hòa tan, ôxi, ánh sáng

c)

Nhiệt độ, độ muối, các chất khí hòa tan, dòng chảy mặt

d)

Sóng, thủy triều, dòng chảy biển