wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE CƯƠNG GDCD 11

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào sau đây?

A. Công nhân. B. Tư sản. C. Địa chủ. D. Nông nô.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào sau đây?

a)

Công nhân.

b)

Tư sản.

c)

Địa chủ.

d)

Nông nô.

2.

Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Sùng bái quyền lực cá nhân.

b)

Bảo vệ địa vị thống trị.

c)

Đàn áp bóc lột nhân dân.

d)

Đảm bảo an ninh chính trị.

3.

Trong mọi trường hợp, Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam dùng phương tiện chủ yếu nào sau đây để quản lí xã hội?

a)

Thói quen.

b)

Tín ngưỡng.

c)

Pháp luật.

d)

Tập quán.

4.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam bao hàm cả tính dân tộc và

a)

sự độc đoán.

b)

tính chuyên quyền.

c)

tính nhân dân.

d)

sự bảo thủ.

5.

Tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở việc kế thừa và phát huy

a)

truyền thống tốt đẹp của đất nước.

b)

mọi tập quán địa phương.

c)

hệ tư tưởng của các tổ chức tôn giáo.

d)

tất cả phong tục vùng miền.

6.

Chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam không được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Giữ vững an ninh chính trị.

b)

Đàn áp nhân dân lao động.

c)

Đảm bảo an toàn xã hội.

d)

Tổ chức và xây dựng chính quyền.

7.

Nhà nước pháp quyền là

a)

nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng kinh tế.

b)

nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật.

c)

nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng chính trị.

d)

nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng đạo đức.

8.

“ Nhà nước của dân, do dân và vì dân, quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng pháp luật, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo “ là nội dung thuộc

a)

khái niệm nhà nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

khái niệm nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

tính chất của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

bản chất của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

9.

Bản chất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang tính.............sâu sắc.

a)

dân tộc và công nhân.

b)

nhân dân và nông dân.

c)

nhân dân và dân tộc.

d)

công nhân và nhân dân.

10.

Chức năng giữ vai trò quyết định của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là

a)

trấn áp và xây dựng.

b)

ảm bảo an ninh chính trị.

c)

bạo lực và trấn áp.

d)

tổ chức và xây dựng.

11.

Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Từ chối tố giác hành vi tội phạm.

c)

Sử dụng mìn trái phép đánh bắt thủy sản.

d)

Buôn bán động vật hoang dã.

12.

Việc làm nào sau đây không góp phần xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Cảnh giác trước âm mưu của kẻ thù.

b)

Thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.

c)

Giữ gìn trật tự và an toàn xã hội.

d)

Xuyên tạc, chống phá chính quyền.

13.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước

b)

Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân

c)

Mọi công đân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước

d)

Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước

14.

Bác K tham gia và hoạt động tích cực trong Ban Tanh tra nhân dân của xã. Bác K đã thực hiện trách nhiệm của công dân trong việc

a)

xây dựng trật tự xã hội tại địa phương.

b)

xây dựng trật tự an ninh tại địa phương.

c)

xây dựng nền dân chủ CNXH.

d)

xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.

15.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ có cơ sở

a)

hính trị - xã hội thống nhất.

b)

văn hóa - xã hội thống nhất.

c)

kinh tế là chế độ công hữu về TLSX.

d)

kinh tế là chế độ tư hữu về TLSX.

16.

Dân chủ được hiểu là quyền lực thuộc về

a)

nhân dân.

b)

người lao động.

c)

giai cấp thống trị.

d)

giai cấp lãnh đạo.

17.

Nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là nội dung của hình thức dân chủ

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp.

c)

hình thức.

d)

công khai.

18.

Hình thức dân chủ thông qua những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là hình thức dân chủ

A. trực tiếp. B. gián tiếp. C. hình thức. D. công khai.

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp.

c)

hình thức.

d)

công khai.

19.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào sau đây?

a)

Công nhân.

b)

Nông nô.

c)

Tư sản.

d)

Địa chủ.

20.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây về tư liệu sản xuất?

a)

Tiểu chủ.

b)

Cá thể.

c)

Công hữu.

d)

Tư hữu.

21.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào sau đây làm nền tảng tinh thần của xã hội?

a)

Mác - Lênin.

b)

Chủ nô.

c)

Phong kiến.

d)

Tư sản.

22.

Tại hội nghị toàn dân,nhân dân biểu quyết công khai về mức đóng góp xây dựng nhà văn hóa của địa phương là thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Đại diện.

d)

Chuyên chế.

23.

Việc người thân của em tố cáo một số hành vi sai trái của chính quyền địa phương khi có đủ bằng chứng là thực hiện quyền dân chủ

a)

gián tiếp.

b)

trực tiếp.

c)

đại diện.

d)

hình thức.

24.

Đại biểu Quốc hội đại diện cho nhân dân biểu quyết về xây dựng các văn bản pháp luật là thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

Chuyên chế.

b)

Trực tiếp.

c)

Gián tiếp.

d)

Trung gian.

25.

Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những mục tiêu của chính sách dân số?

a)

Nâng cao chất lượng dân số.

b)

Phân tầng giai cấp.

c)

Tăng cường quản lí thu nhập.

d)

Chia đều của cải.

26.

Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách dân số được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

San bằng mọi nguồn phúc lợi xã hội.

b)

Tăng cường công tác quản lí.

c)

Phân hóa trình độ giữa các giai cấp.

d)

Chia đều ngân sách quốc gia.

27.

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ là một trong những phương hướng của chính sách nào sau đây?

a)

Bảo vệ tài nguyên.

b)

Xóa bỏ thị trường.

c)

Giải quyết việc làm.

d)

Gia tăng dân số.

28.

Nhà nước ta coi việc nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình, bình đẳng giới, sức khỏe sinh sản là một trong số các phương hướng cơ bản của chính sách dân số hiện nay nhằm

a)

nâng cao chất lượng dân số.

b)

thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

c)

giảm quy mô dân số.

d)

thực hiện xã hội hóa công tác dân số.

29.

Thực trạng nào dưới đây phản ánh đúng tình hình việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Việc làm đa dạng, đáp ứng đủ nhu cầu của người lao động.

b)

Tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo cao, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

c)

Tình trạng thừa lao động, thiếu việc làm vẫn là vấn đề bức xúc.

d)

Vấn đề việc làm được giải quyết tốt ở cả nông thôn và thành thị.

30.

Tham gia truyền thông về vấn đề sức khỏe sinh sản vị thành niên là công dân thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Dân số.

b)

An ninh.

c)

Đối ngoại.

d)

Quốc phòng.

31.

Nhà nước tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở là thực hiện phương hướng nào sau đây của chính sách dân số?

a)

Chia đều mọi nguồn thu nhập

b)

Khuyến khích phát triển dân số.

c)

Phân cấp tầng lớp dân cư.

d)

Tăng cường công tác quản lí.

32.

Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống là công dân góp phần thực hiện chính sách giải quyết việc làm ở phương hướng nào sau đây?

a)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

b)

Cung ứng nguồn nhân lực xuất khẩu.

c)

Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.

d)

Chia đều mọi nguồn thu nhập.

33.

Tuyên truyền thông điệp “Mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ 2 con” là công dân góp phần thực hiện mục tiêu nào sau đây của chính sách dân số?

a)

ẩy mạnh phân hóa dân cư.

b)

Phân chia địa giới hành chính.

c)

Khuyến khích làm giàu hợp pháp.

d)

Ổn định quy mô dân số.

34.

Để góp phần tạo nhiều việc làm mới với chất lượng ngày càng cao đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước, nhà nước cần có biện pháp nào sau đây?

a)

Khôi phục ngành nghề truyền thống.

b)

Thúc đẩy mọi loại cạnh tranh.

c)

Khuyến khích mọi nguồn thu nhập.

d)

Chia đều nguồn quỹ phúc lợi.

35.

Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải làm như thế nào?

a)

Khuyến khích tăng dân số.

b)

Có chính sách dân số đúng đắn.

c)

Giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

Phân bố lại dân cư hợp lí.

36.

Tham gia phong trào lập nghiệp ở địa phương là thanh niên thực hiện chính sách giải quyết việc làm ở phương hướng nào sau đây?

a)

Phân bổ ngân sách quốc gia.

b)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Chủ động khai thác tài nguyên.

37.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của mỗi công dân trong việc góp phần thực hiện chính sách dân số?

a)

Vận động mọi người thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

b)

Sinh nhiều con để tạo ra nguồn lao động dồi dào.

c)

Chỉ sống tập trung ở những nơi có điều kiện kinh tế phát triển

d)

Tôn trọng việc lựa chọn giới tính và số con của các gia đình.

38.

Mọi công dân cần có ý chí vươn lên nắm bắt khoa học – kĩ thuật tiên tiến, định hướng nghề nghiệp đúng đắn vì điều này giúp

a)

giải quyết được vấn đề việc làm cho mọi người.

b)

đáp ứng được nhu cầu lao động của tất cả mọi người.

c)

xử lý được hành vi vi phạm chính sách giải quyết việc làm.

d)

chủ động tìm kiếm việc làm, tăng thu nhập cho bản thân.

39.

Nội dung nào dưới đây không phải là trách nhiệm của công dân đối với chính sách dân số?

a)

Chấp hành chính sách dân số

b)

Động viên người thân trong gia đình chấp hành chính sách dân số.

c)

Đấu tranh chống những hành vi vi phạm chính sách dân số.

d)

Sinh nhiều con để tạo ra nguồn lao động dồi dào.

40.

Để bảo vệ tài nguyên và môi trường, Nhà nước ta tập trung vào phương hướng cơ bản nào sau đây?

a)

Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học.

b)

Mở rộng mô hình du canh du cư.

c)

Chủ động khai thác rừng nguyên sinh.

d)

Tích cực tiêu thụ động vật quý hiếm.

41.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

Tăng cường nhập khẩu phế liệu.

c)

Khai thác cạn kiệt khoáng sản.

d)

Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.

42.

Việc áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải, bụi, tiếng ồn là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Đa dạng sinh học.

c)

Gia tăng dân số.

d)

Du canh du cư.

43.

Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên là

a)

ý nghĩa của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

c)

thực trạng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

d)

phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

44.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật là

a)

thực trạng môi trường.

b)

sự cố môi trường.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

suy thoái môi trường.

45.

Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể giải quyết triệt để?

a)

Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ

b)

Vấn đề dân số trẻ

c)

Chống ô nhiễm môi trường

d)

Đô thị hóa và việc làm

46.

Học sinh tham gia thu dọn rác thải trên bãi biển là góp phần thực hiện phương hướng nào sau đây của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Chôn lấp chất độc hại vào lòng đất.

b)

Tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường.

c)

Chủ động săn bắt độc vật quý hiếm.

d)

Khai thác cạn kiệt các loại tài nguyên.

47.

Việc làm nào sau đây của công dân là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Tự ý khai thác rừng đầu nguồn.

b)

ử dụng nhiều túi ni lông.

c)

Nhập khẩu động vật chưa kiểm dịch.

d)

Phân loại rác thải sinh hoạt.

48.

Hưởng ứng Giờ trái đất, các hộ gia đình đã tắt đèn và thiết bị điện không cần thiết là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở phương hướng nào sau đây?

a)

Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học. B. Áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

Áp dụng công nghệ hiện đại.

c)

Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

d)

Phân loại rác thải sinh hoạt.

49.

Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm.

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt

c)

Dùng điện để đánh bắt thủy sản.

d)

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên

50.

Việc bạn A báo cho cơ quan cảnh sát môi trường biết hành vi thường xuyên xả nước thải bẩn ra sông của công ty X là thể hiện

a)

phản ánh thực trạng mội trường của nước ta hiện nay.

b)

trách nhiệm của công dân đối với bảo vệ môi trường.

c)

trách nhiệm về quyền của công dân đối với môi trường.

d)

quyền khiếu nại của công dân đối với bảo vệ môi trường.