wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 26 - HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

2.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

3.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện.

b)

chi mới xuất hiện.

c)

loài mới xuất hiện.

d)

họ mới xuất hiện.

4.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

loài.

d)

phân tử.

5.

. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối.

6.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

giao tử.

d)

nhễm sắc thể.

7.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến.

c)

giao phối.

d)

các cơ chế cách li.

8.

Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

a)

quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

c)

quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.

d)

quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.

9.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến.

b)

di nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

10.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

11.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể.

b)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

c)

thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

12.

Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều.

b)

vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình.

c)

kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn.

d)

sinh vật nhân thực nhiều gen hơn.

13.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là

a)

đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

b)

đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

c)

chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

d)

đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

14.

Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

đột biến , giao phối và chọn lọc tự nhiên.

c)

chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.

d)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

15.

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp.

b)

alen lặn.

c)

alen trội.

d)

thể dị hợp.

16.

. Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

b)

các alen lặn có tần số đáng kể.

c)

các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

d)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

17.

Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

D. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

18.

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

19.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

.

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Di – nhập gen.

20.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Các cơ chế cách li

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

21.

Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?


a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên .

c)

Đột biến.

d)

Di – nhập gen.

22.

hãy chọn các nhân tố là nhân tố tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

chọn lọc nhân tạo

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối ngẫu nhiên

e)

giao phối không ngẫu nhiên

23.

di nhập gen tác động đến vốn gen của quần thể như thế nào ?

a)

thay đổi tần số alen, không làm thay đổi thành phần kiểu gen

b)

thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen

c)

làm thay đổi cả thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

d)

không làm thay đổi vốn gen của quần thể

24.

chọn lọc tự nhiên là gì ?

a)

phân hóa khả năng sinh sản của quần thể

b)

cá thể thích nghi thì tồn tại, cá thể không thích nghi bị loại bỏ

c)

thực chất là phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

loại bỏ các trạng thái bất lợi của quần thể

25.

trong chọn lọc tự nhiên, kiểu chọn lọc nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen ra khỏi quần thể?

a)

chọn lọc chống lại alen trội

b)

chọn lọc chống lại alen trung tính

c)

chọn lọc chống lại alen lặn

d)

chọn lọc chống lại cả alen trội và lặn

26.

nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

chọn lọc tự nhiên

27.

Nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

di nhập gen

d)

Biến dị tổ hợp

28.

quá trình giao phối ngẫu nhiên có vai trò gì trong tiến hóa ?

a)

là một nhân tố tiến hóa

b)

phổ biến các gen có lợi trong quần thể

29.

lựa chọn các nhân tố tiến hóa

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

yếu tố ngẫu nhiên

c)

giao phối ngẫu nhiên

d)

đột biến gen

30.

lựa chọn các yếu tố được xem là yếu tố ngẫu nhiên

a)

động đất

b)

núi lửa

c)

cháy rừng

d)

sóng thần