Font size
WorksheetsOxyz - Khoảng cách
Total questions: 16
Worksheet time: 12mins
Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M(x0; y0; z0) đến mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+ D=0 là
d(M,(α))=A2+B2+C2∣Ax0+By0+Cz0+D∣ .
d(M,(α))=A2+B2+C2∣Ax0+By0+Cz0∣ .
d(M,(α))=A2+B2+C2Ax0+By0+Cz0+D .
d(M,(α))=A2+B2+C2∣Ax0+By0+Cz0+D∣ .
Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (α): Ax+By+Cz+ D=0 và (β): Ax+By+Cz+D′=0 là các khẳng định nào sau đây?
d((α),(β))=A2+B2+C22D−D′ với M∈(β) .
d((α),(β))=d(M, (β)) với M∈(α) .
d((α),(β))=A2+B2+C2∣D−D′∣ .
d((α),(β))=d(M, (β)) với M∈(α) .
Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (α) là các khẳng định nào sau đây?
d(d,(α))=0 khi d cắt (α) .
d(d,(α))=d(M,(α)), ∀M∈d khi d∥(α)
d(d,(α))=d(M,d), ∀M∈(α) khi d∥(α) .
d(d,(α))=0 khi d nằm trong (α) .
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng Δ đi qua M0 và có vectơ chỉ phương u , khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là
d(M,Δ)=MM0 .
d(M,Δ)=∣∣∣u∣∣∣∣∣∣[u, MM0]∣∣∣ .
d(M,Δ)=∣∣∣u∣∣∣[u, MM0] .
d(M,Δ)=∣∣∣u∣∣∣u. MM0 .
Trong không gian Oxyz , các công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Δ1, Δ2 là
d(Δ1, Δ2)=M1M2, ∀M1∈Δ1, ∀M2∈Δ2 .
d(Δ1, Δ2)=d(M, Δ2), ∀M∈Δ1 khi Δ1∥Δ2 .
d(Δ1, Δ2)=d(M, Δ1), ∀M∈Δ2 khi Δ1∥Δ2 .
d(Δ1, Δ2)=0 khi Δ1≡Δ2 hoặc Δ1 cắt Δ2 .
Trong không gian Oxyz , công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau : Δ1 đi qua M1 có VTCP u1 , Δ2 đi qua M2 có VTCP u2 là
d(Δ1, Δ2)=[u1, u2][u1, u2].M1M2 .
d(Δ1, Δ2)=M1M2 .
d(Δ1, Δ2)=∣∣∣[u1, u2]∣∣∣∣∣∣[u1, u2].M1M2∣∣∣ .
d(Δ1, Δ2)=∣∣∣[u1, u2]∣∣∣[u1, u2].M1M2 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách từ điểm M(1; −2; 3) đến mặt phẳng (α): 3x+4y+2z+4=0 là
d(M,(α))=35 .
d(M,(α))=295 .
d(M,(α))=295 .
d(M,(α))=291 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách từ điểm M(3; 1; −2) đến mặt phẳng (α): 2x−y+2z−4=0 là
d(M,(α))=3 .
d(M,(α))=2 .
d(M,(α))=31 .
d(M,(α))=1 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α): x+2y+3z−1=0 và (β): x+2y+3z+6=0 là
d((α),(β))=14 .
d((α),(β))=145 .
d((α),(β))=147 .
d((α),(β))=14−7 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α): 2x−y−2z−9=0 và (β): 4x−2y−4z−6=0 là
d((α),(β))=3 .
d((α),(β))=0 .
d((α),(β))=1 .
d((α),(β))=2 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng Δ:2x−1=1y+2=2z−1 và mặt phẳng (α): 2x−2y−z+1=0 là
d(Δ,(α))=32 .
d(Δ,(α))=2 .
d(Δ,(α))=35 .
d(Δ,(α))=31 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng Δ: x=2+t, y=5+4t, z=2+t (t∈R) và mặt phẳng (α): 2x−y+2z=0 là
d(Δ,(α))=3 .
d(Δ,(α))=2 .
d(Δ,(α))=1 .
d(Δ,(α))=0 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách từ điểm M(2;−1; 0) đường thẳng Δ:−2x−3=−1y=1z−1 là
d(M, Δ)=7 .
d(M, Δ)=37 .
d(M, Δ)=27 .
d(M, Δ)=321 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách từ điểm M(2;−4; −1) đường thẳng Δ: x=t, y=2−t, z=3+2t (t∈R) là
d(M, Δ)=6 .
d(M, Δ)=14 .
d(M, Δ)=214 .
d(M, Δ)=26 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa hai đường thẳng d: 3x=−1y−3=1z−1 và Δ: x=1+t, y=−3−t, z=2+2t (t∈R) là
0 .
10930 .
330 .
301330 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa hai đường thẳng Δ:−2x−3=−1y=1z−1 và Δ′: 2x−2=1y+1=−1z là
7 .
37 .
321 .
27 .
